Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Phớt chắn bụi: cuộn phớt DH 10 chiếc nhìn nghiêng

Phớt chắn bụi DKB, DSI, LBI, LBH, DH cho ben thủy lực: ty 14 đến 250mm

Giá tham khảo9.500 – 285.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Việc của phớt: gạt bụi bẩn khỏi ty ben trước khi ty thụt vào xi lanh
  • DKB: vật liệu: cao su NBR 70 Shore A ép liền vành thép, hai lưỡi gạt, không lò xo, màu đen
  • DKB: nhiệt và cỡ: dưới 100°C; 45 cỡ, ty 14 đến 250mm
  • DSI: vật liệu và nhiệt: PU, -35°C đến 100°C
  • DSI: cỡ: ty 10 đến 100mm

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Các loại phớt chắn bụi DKB, DSI, LBI, LBH, DH khác nhau ở đâu
  2. Thông số kỹ thuật phớt chắn bụi DKB, DSI, LBI, LBH, DH
  3. Bảng tra cỡ phớt chắn bụi DKB và DH theo đường kính ty
  4. Bảng giá phớt chắn bụi
  5. Đặt phớt chắn bụi theo mã in trên phớt cũ hoặc ba số đo
  6. Cách chọn phớt chắn bụi theo nơi lắp và vật liệu
  7. Lỗi thường gặp ở phớt chắn bụi và cách xử lý
  8. Câu hỏi thường gặp về phớt chắn bụi
  9. Có cần thay phớt chắn bụi khi thay phớt cổ không?
  10. Phớt chắn bụi DKB, DSI, LBI, LBH, DH khác nhau ở đâu?
  11. Ty ben đã xước thì thay phớt chắn bụi có ăn thua không?
  12. Đặt phớt chắn bụi cần báo những số nào?

Phớt chắn bụi (phớt gạt bụi, wiper seal) là vòng gạt lắp ngoài cùng miệng xi lanh, cạo bùn đất và nước bám trên ty trước khi ty thụt vào. Nhóm mã DKB, DSI, LBI, LBH, DH làm bằng PU hoặc cao su NBR, chịu tới khoảng 100°C, ty từ 14 đến 250mm.

Các loại phớt chắn bụi DKB, DSI, LBI, LBH, DH khác nhau ở đâu

Năm mã khác nhau ở vành thép, số môi gạt và kiểu rãnh lắp; khác mã thì không lắp lẫn, trừ nhóm DSI, LBI, LBH dùng chung rãnh.

  • DKB: cao su NBR ép liền vành thép, hai lưỡi gạt, ép chặt vào lỗ trơn; chịu dầu mỡ nên vừa chắn bụi vừa giữ màng dầu.
  • DSI và LBI: PU nhét rãnh, không vành sắt; DSI một môi, LBI hai môi.
  • LBH: cao su NBR 90 Shore A, hai môi, nhét rãnh; cùng cỡ ty thì chung rãnh với DSI, LBI, đổi qua lại được khi cần môi hoặc vật liệu khác.
  • DH và DHS: đúc liền bằng PU xanh hoặc vàng, không vành sắt, rãnh riêng; chịu mòn, giá thấp.

Thông số kỹ thuật phớt chắn bụi DKB, DSI, LBI, LBH, DH

PU chịu mòn và rẻ hơn nhưng làm kín kém cao su; cao su có vành sắt chịu mòn tốt hơn, chịu được dầu mỡ. Mọi mã làm việc quanh 100°C.

Hạng mụcSố liệu
Việc của phớtgạt bụi bẩn khỏi ty ben trước khi ty thụt vào xi lanh
DKB: vật liệucao su NBR 70 Shore A ép liền vành thép, hai lưỡi gạt, không lò xo, màu đen
DKB: nhiệt và cỡdưới 100°C; 45 cỡ, ty 14 đến 250mm
DSI: vật liệu và nhiệtPU, -35°C đến 100°C
DSI: cỡty 10 đến 100mm
LBI: vật liệu và nhiệtPU, -35°C đến 100°C
LBI: cỡty 18 đến 250mm
LBH: vật liệu và nhiệtcao su NBR 90 Shore A, -25°C đến 100°C
LBH: cỡty 12 đến 100mm
DH: vật liệuPU đúc liền, 90 Shore A, xanh hoặc vàng
DH: cỡ59 cỡ, ty 14 đến 250mm
Số cần gửi khi đặtđường kính ty, kiểu rãnh trên máy, bề dày

Bảng tra cỡ phớt chắn bụi DKB và DH theo đường kính ty

Bảng tóm chia bảy nhóm theo họ mã và dải ty; D là đường kính lỗ lắp trên nắp xi lanh.

Họ mãDải ty d (mm)Số cỡLỗ D (mm)Hay gặp ở
DKB14 đến 20424 đến 32xi lanh nhỏ: xe nâng tay, máy ép mini
DKB22 đến 501334 đến 62xe nâng, máy nông nghiệp, ben xe
DKB55 đến 1001269 đến 114máy xúc, máy ép thủy lực
DKB105 đến 25016121 đến 275xi lanh công trình cỡ lớn, máy đóng cọc
DH14 đến 28 (ty dưới 30mm)822 đến 36xi lanh cỡ nhỏ
DH30 đến 601438 đến 68xi lanh cỡ vừa
DH63 đến 250 (ty trên 60mm)3771 đến 263xi lanh cỡ lớn

Đọc mã DKB 40x52x7/10 như sau: ty 40mm, lỗ 52mm, vành thép cao t 7mm, tổng cao H 10mm kể cả lưỡi gạt. Chiều cao t tăng dần từ 5mm ở ty 14mm lên 12mm ở ty 250mm. Toàn bộ 104 cỡ:

MãNhómLoạiTy d (mm)Lỗ D (mm)t (mm)H (mm)
DKB-002Ty dưới 30mmDKB, NBR vành thép142457
DKB-003Ty dưới 30mmDKB, NBR vành thép162657
DKB-004Ty dưới 30mmDKB, NBR vành thép183069
DKB-005Ty dưới 30mmDKB, NBR vành thép203269
DKB-006Ty dưới 30mmDKB, NBR vành thép223469
DKB-007Ty dưới 30mmDKB, NBR vành thép22.434.469
DKB-008Ty dưới 30mmDKB, NBR vành thép253769
DKB-009Ty dưới 30mmDKB, NBR vành thép284069
DKB-0010Ty 30 đến 60mmDKB, NBR vành thép304269
DKB-0011Ty 30 đến 60mmDKB, NBR vành thép31.544710
DKB-0012Ty 30 đến 60mmDKB, NBR vành thép3244710
DKB-0013Ty 30 đến 60mmDKB, NBR vành thép3547710
DKB-0014Ty 30 đến 60mmDKB, NBR vành thép35.547.5710
DKB-0015Ty 30 đến 60mmDKB, NBR vành thép3648710
DKB-0016Ty 30 đến 60mmDKB, NBR vành thép4052710
DKB-0017Ty 30 đến 60mmDKB, NBR vành thép4557710
DKB-0018Ty 30 đến 60mmDKB, NBR vành thép5062710
DKB-0019Ty 30 đến 60mmDKB, NBR vành thép5569811
DKB-0020Ty 30 đến 60mmDKB, NBR vành thép5670811
DKB-0021Ty 30 đến 60mmDKB, NBR vành thép6074811
DKB-0022Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép6377811
DKB-0023Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép6579811
DKB-0024Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép7084811
DKB-0025Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép7589811
DKB-0026Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép8094811
DKB-0027Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép8599811
DKB-0028Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép90104811
DKB-0029Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép95109811
DKB-0030Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép100114811
DKB-0031Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép105121912
DKB-0032Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép110126912
DKB-0033Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép112128912
DKB-0034Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép120136912
DKB-0035Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép125141912
DKB-0036Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép1401601014
DKB-0037Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép1451651014
DKB-0038Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép1501701014
DKB-0039Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép1551751014
DKB-0040Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép1601801014
DKB-0041Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép1701901014
DKB-0042Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép1751951014
DKB-0043Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép1802051217
DKB-0044Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép2002251217
DKB-0045Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép2252501217
DKB-0046Ty trên 60mmDKB, NBR vành thép2502751217
DH14Ty dưới 30mmDH, PU đúc liền14224.56
DH16Ty dưới 30mmDH, PU đúc liền16244.56
DH18Ty dưới 30mmDH, PU đúc liền18264.56
DH20Ty dưới 30mmDH, PU đúc liền20284.56
DH22Ty dưới 30mmDH, PU đúc liền22304.56
DH22.4Ty dưới 30mmDH, PU đúc liền22.430.44.56
DH25Ty dưới 30mmDH, PU đúc liền25334.56
DH28Ty dưới 30mmDH, PU đúc liền28364.56
DH30Ty 30 đến 60mmDH, PU đúc liền303856.5
DH31.5Ty 30 đến 60mmDH, PU đúc liền31.539.556.5
DH32Ty 30 đến 60mmDH, PU đúc liền324056.5
DH35Ty 30 đến 60mmDH, PU đúc liền354356.5
DH35.5Ty 30 đến 60mmDH, PU đúc liền35.543.556.5
DH36Ty 30 đến 60mmDH, PU đúc liền364456.5
DH38Ty 30 đến 60mmDH, PU đúc liền384656.5
DH40Ty 30 đến 60mmDH, PU đúc liền404856.5
DH45Ty 30 đến 60mmDH, PU đúc liền455356.5
DH50Ty 30 đến 60mmDH, PU đúc liền505856.5
DH53Ty 30 đến 60mmDH, PU đúc liền536156.5
DH55Ty 30 đến 60mmDH, PU đúc liền556356.5
DH56Ty 30 đến 60mmDH, PU đúc liền566456.5
DH60Ty 30 đến 60mmDH, PU đúc liền606856.5
DH63Ty trên 60mmDH, PU đúc liền637156.5
DH65Ty trên 60mmDH, PU đúc liền657356.5
DH67Ty trên 60mmDH, PU đúc liền677556.5
DH70Ty trên 60mmDH, PU đúc liền708068
DH75Ty trên 60mmDH, PU đúc liền758568
DH80Ty trên 60mmDH, PU đúc liền809068
DH85Ty trên 60mmDH, PU đúc liền859568
DH90Ty trên 60mmDH, PU đúc liền9010068
DH95Ty trên 60mmDH, PU đúc liền9510568
DH100Ty trên 60mmDH, PU đúc liền10011068
DH105Ty trên 60mmDH, PU đúc liền10511568
DH110Ty trên 60mmDH, PU đúc liền11012068
DH112Ty trên 60mmDH, PU đúc liền11212268
DH115Ty trên 60mmDH, PU đúc liền11512568
DH120Ty trên 60mmDH, PU đúc liền12013068
DH125Ty trên 60mmDH, PU đúc liền12513879.5
DH130Ty trên 60mmDH, PU đúc liền13014379.5
DH135Ty trên 60mmDH, PU đúc liền13514879.5
DH136Ty trên 60mmDH, PU đúc liền13614979.5
DH140Ty trên 60mmDH, PU đúc liền14015379.5
DH145Ty trên 60mmDH, PU đúc liền14515879.5
DH150Ty trên 60mmDH, PU đúc liền15016379.5
DH155Ty trên 60mmDH, PU đúc liền15516879.5
DH160Ty trên 60mmDH, PU đúc liền16017479.5
DH165Ty trên 60mmDH, PU đúc liền16517979.5
DH170ATy trên 60mmDH, PU đúc liền1701851114
DH170Ty trên 60mmDH, PU đúc liền17018579.5
DH175Ty trên 60mmDH, PU đúc liền17518879.5
DH180Ty trên 60mmDH, PU đúc liền18019379.5
DH180Ty trên 60mmDH, PU đúc liền1801906.87.6
DH190Ty trên 60mmDH, PU đúc liền19020479.5
DH200Ty trên 60mmDH, PU đúc liền20021479.5
DH210Ty trên 60mmDH, PU đúc liền21022379.5
DH210ATy trên 60mmDH, PU đúc liền21022679.5
DH220Ty trên 60mmDH, PU đúc liền22023379.5
DH230Ty trên 60mmDH, PU đúc liền23024479.5
DH250Ty trên 60mmDH, PU đúc liền25026379.5

Bảng giá phớt chắn bụi

Phớt chắn bụi có giá từ 9.500 đến 285.000 đ một chiếc, chưa VAT 8%, tăng theo đường kính ty. DKB vành sắt và LBH cao su báo theo mã; DH tính theo 59 cỡ trong bảng tra.

Đặt phớt chắn bụi theo mã in trên phớt cũ hoặc ba số đo

Đơn cần mã in trên phớt cũ cùng đường kính ty, đường kính rãnh và bề dày. DKB có vòng kim loại sáng; DH, DHS làm hoàn toàn bằng nhựa PU xanh hoặc vàng. Mã đã mờ thì đo ba số rồi gửi kèm ảnh.

Đo trên ty và lỗ, không đo trên môi gạt đã mòn, vì môi mòn làm số đo lệch 0.5 đến 1mm. Phớt thuộc nhóm phớt thủy lực; phớt cổ nằm ngay phía trong, xem phớt IDI; trục quay dùng phớt chắn dầu.

Cỡ sẵn kho giao 1 đến 2 ngày ở Hà Nội và TP.HCM, 3 đến 5 ngày đi tỉnh; cỡ lẻ nhập 5 đến 7 ngày; cỡ ngoài danh mục làm khuôn theo phớt mẫu mất 10 đến 15 ngày.

Cách chọn phớt chắn bụi theo nơi lắp và vật liệu

  • Máy xúc, máy ủi, xe ben, cẩu: bùn đất dày, dùng DKB hoặc DHS.
  • Xe nâng, sàn nâng: bụi ít hơn; xem phớt xe nâng.
  • Xi lanh khí nén: ty nhỏ, tốc độ cao, áp thấp, phớt PU loại DH là đủ; xem phớt xi lanh khí nén.

Tổng quan cả bộ cổ, ty, piston nằm ở phớt xi lanh thủy lực.

Lỗi thường gặp ở phớt chắn bụi và cách xử lý

DKB giữ bằng lực ép nên lỗ phải tròn, sạch, không bavia; ép bằng cối hoặc ống đệm cỡ vành thép, gõ đều quanh vành, không gõ lên cao su. DH, DHS thì bóp thành hình hạt đậu rồi thả vào rãnh.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Bùn bám thành vành quanh tyLưỡi ngoài mòn hoặc ráchThay phớt chắn bụi
Vệt dầu chảy dọc tyLưỡi trong không giữ được màng dầu, thường kèm phớt cổ mònThay cùng phớt cổ
Vành thép lỏng, xoay trong lỗLỗ mòn rộng hoặc phớt từng tháo ra lắp lạiXử lý lỗ trước khi ép phớt mới
Cao su chai cứng, nứt chân chimLàm việc lâu gần 100°C hoặc để ngoài nắngThay khi đại tu xi lanh
Bụi bị đẩy vào trongLắp ngược chiều môiLắp lại, lưỡi gạt quay ra ngoài

Câu hỏi thường gặp về phớt chắn bụi

Có cần thay phớt chắn bụi khi thay phớt cổ không?

Có. Đã tháo cụm thì thay cả bộ; để lại phớt chắn bụi cũ thì bụi vẫn lọt vào và cắt môi phớt cổ mới.

Phớt chắn bụi DKB, DSI, LBI, LBH, DH khác nhau ở đâu?

Khác ở mặt cắt và rãnh lắp: DKB có vành kim loại, DH có rãnh riêng, còn DSI, LBI, LBH cùng cỡ ty chung một rãnh nên đổi lẫn được.

Ty ben đã xước thì thay phớt chắn bụi có ăn thua không?

Xước nông thì đánh bóng rồi thay phớt. Xước sâu thành rãnh thì phải mạ lại hoặc thay ty, nếu không phớt mới hỏng sau vài tuần.

Đặt phớt chắn bụi cần báo những số nào?

Ba số: đường kính ty, đường kính rãnh và bề dày, kèm mã DKB, DH hay DHS và số lượng. Ví dụ DKB 40x52x7 là ty 40mm, lỗ 52mm, cao 7mm.

Sản phẩm liên quan