Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Gioăng cao su cống bê tông: ba thanh gioăng tam giác có gân

Gioăng cống bê tông tròn D300 đến D2000, mặt cắt 14x25mm

Giá tham khảo7.500 – 150.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Hình mặt cắt: Tam giác
  • Mặt cắt cho khe nối thông dụng: 14x25mm
  • Mặt cắt cho khe rộng: 19x25mm
  • Vật liệu: Cao su tự nhiên, màu đen
  • Độ cứng: 60 Shore A

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Gioăng cống bê tông dùng ở đâu, khác gioăng cống hộp thế nào
  2. Thông số kỹ thuật gioăng cống bê tông
  3. Bảng tra cỡ gioăng cống bê tông theo đường kính cống
  4. Bảng giá gioăng cống bê tông
  5. Đo gì trước khi đặt gioăng cống bê tông
  6. Chọn biên dạng gioăng cống bê tông theo khe hở
  7. Chọn vật liệu theo môi trường làm việc của mối nối
  8. Lỗi thường gặp khi lắp và cách xử lý
  9. Đặt gioăng cống bê tông và thời gian giao
  10. Câu hỏi thường gặp về gioăng cống bê tông
  11. Mặt cắt gioăng cống bê tông là bao nhiêu?
  12. Gioăng cống bê tông có những cỡ nào?
  13. Gioăng cống làm bằng loại cao su nào?
  14. Dùng gioăng cống bê tông cho cống hộp được không?
  15. Gioăng cống D600 giá bao nhiêu?

Gioăng cống bê tông (còn gọi là joint cao su ống cống) là vòng cao su tự nhiên, tiết diện tam giác 14x25mm hoặc 19x25mm, đặt giữa hai đốt cống tròn D300 đến D2000. Vòng chặn nước thoát ra ngoài và chặn đất cát chui vào lòng cống.

Gioăng cống bê tông dùng ở đâu, khác gioăng cống hộp thế nào

Gioăng bịt khe giữa hai ống, đồng thời để ống co giãn mà mối nối không hở; hay gặp ở thủy lợi, cầu đường và hạ tầng quanh khu chung cư. Cống hộp khẩu độ 600x600 đến 2000x2000 không dùng vòng tròn mà dùng gioăng cống hộp nối quanh bốn cạnh. Cả hai nằm trong nhóm gioăng cống bê tông của kho.

Thông số kỹ thuật gioăng cống bê tông

Vòng cao su tự nhiên 60 Shore A, bền kéo 6.54 MPa, giãn dài 360%, các số này theo giấy kiểm tra lô của kho. Khối lượng mét dài suy ra từ tỉ trọng 1.5 g/cm³. Bảng gồm 14 dòng.

Chỉ tiêuGiá trị
Hình mặt cắtTam giác
Mặt cắt cho khe nối thông dụng14x25mm
Mặt cắt cho khe rộng19x25mm
Vật liệuCao su tự nhiên, màu đen
Độ cứng60 Shore A
Độ bền kéo6.54 MPa
Độ giãn dài khi đứt360%
Khối lượng mỗi mét, mặt cắt 14x25mmKhoảng 263 g
Khối lượng mỗi mét, mặt cắt 19x25mmKhoảng 356 g
Nhiệt độ dùng lâu dàiDưới 70°C
Nhiệt độ cao su tự nhiên hỏng nhanhTrên 100°C
Thành phẩmVòng liền, mối nối lưu hóa nóng tại xưởng theo chu vi cống; mỗi mối nối dùng một vòng
Số sợi mỗi baoD500: 100 sợi, D1000: 50 sợi, D2000: 25 sợi (khoảng 50.000 chia cho D)
Giao đơn số lượng lớn2 đến 3 ngày

Bảng tra cỡ gioăng cống bê tông theo đường kính cống

Người đặt gọi gioăng theo đường kính trong của cống: gioăng cống 800 dành cho cống D800. Cả 13 cỡ cùng một loại mặt cắt, chỉ khác chu vi vòng nối nên số sợi mỗi bao giảm dần khi cỡ tăng.

CỡĐường kính trong cốngNhómChỗ dùngSố sợi mỗi bao
D200200mmCống nhỏCống nhỏ, đặt theo đường kính 200mmkhoảng 250 sợi
D300300mmCống nhỏCống ngõ, sân bãi, khu dân cưkhoảng 165 sợi
D400400mmCống nhỏCống ngõ, sân bãi, khu dân cưkhoảng 125 sợi
D500500mmCống nội bộĐường nội bộ, khu công nghiệpkhoảng 100 sợi
D600600mmCống nội bộĐường nội bộ, khu công nghiệpkhoảng 85 sợi
D800800mmCống trục chínhTrục chính, cống qua đườngkhoảng 60 sợi
D10001000mmCống trục chínhTrục chính, cống qua đườngkhoảng 50 sợi
D12001200mmCống đô thịThoát nước đô thị, kênh hộpkhoảng 40 sợi
D12501250mmCống đô thịThoát nước đô thị, kênh hộpkhoảng 40 sợi
D15001500mmCống đô thịThoát nước đô thị, kênh hộpkhoảng 35 sợi
D16001600mmCống cỡ lớnLàm theo chu vi đo tại công trìnhkhoảng 30 sợi
D18001800mmCống cỡ lớnLàm theo chu vi đo tại công trìnhkhoảng 30 sợi
D20002000mmCống cỡ lớnLàm theo chu vi đo tại công trìnhkhoảng 25 sợi

Cỡ ngoài bảng, nhỏ hơn D200 hoặc lớn hơn D2000, nhận đặt theo chu vi thực tế.

Bảng giá gioăng cống bê tông

Giá tham khảo tại Hà Nội, tính mỗi cái, chưa gồm vận chuyển và VAT 8%. Đơn lớn giá thấp hơn.

NhómCỡGiá mỗi cái (đồng)
Cống nhỏD200 đến D400Từ 20.000 đến 30.000
Cống nội bộD500 đến D600Từ 35.000 đến 38.000
Cống trục chínhD800 đến D1000Từ 48.000 đến 60.000
Cống đô thịD1200 đến D1500Từ 72.000 đến 90.000
Cống cỡ lớnD1600 đến D2000Từ 96.000 đến 120.000

Đo gì trước khi đặt gioăng cống bê tông

Ống đúc sẵn lệch kích thước khá nhiều, vì vậy cỡ in trên đơn mua cống chưa đủ để đặt vòng. Cần đo ba số ngay tại công trình:

  • Đường kính thực của đầu âm: quấn thước dây một vòng lấy chu vi, chia 3.14; thước thẳng dễ đo lệch.
  • Bề rộng rãnh ở đầu âm, với cống đúc sẵn rãnh.
  • Khe hở còn lại khi đầu dương đã nằm trong đầu âm; số này chọn tiết diện gioăng.

Chụp vòng gioăng cũ cắt ngang, đặt sát thước, là cách báo cỡ nhanh; chưa có mẫu thì lấy bản vẽ đầu nối từ nhà đúc cống. Biên dạng khác làm theo bản vẽ tại cắt CNC cao su.

Chọn biên dạng gioăng cống bê tông theo khe hở

Ngoài vòng tam giác 14x25mm và 19x25mm, khe không đều hoặc ống lớn có thể cần biên dạng khác. Bốn biên dạng sau xếp theo kiểu mối nối mà chúng hợp.

Mối nốiBiên dạngƯu điểm
Cống có rãnh sẵn, khe hở đềuTròn đặcÉp đều quanh vòng, đơn giản, giá thấp
Khe hở không đều, cống lệch tâm nhẹGioăng củ tỏi (chữ P)Bầu tròn liền chân dẹt, bù được chênh lệch khe
Đầu âm và đầu dương dạng cônNêm (hình thang)Lồng ống vào là tự chèn chặt
Ống lớn, khó épCó lỗ rỗng ở giữaMềm hơn nên lồng ống tốn ít lực

Chọn vật liệu theo môi trường làm việc của mối nối

Vòng chôn trong đất, ngâm nước và bị ép mạnh, hầu như không tiếp xúc dầu; cao su tự nhiên giữ lực ép lâu và chịu xé tốt ở điều kiện đó. NBR đắt hơn mà không có dầu để kháng. Chỉ đổi khi nước thải có dầu mỡ hoặc hóa chất, lúc đó xét gioăng cao su chịu dầu, hoặc gioăng cao su EPDM cho nước nóng.

Lỗi thường gặp khi lắp và cách xử lý

Bốn lỗi dưới đây làm mối nối rò dù gioăng đúng cỡ.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Rò cả mối nối dù chỉ hở một điểmCát, vữa bám đầu âm nên gioăng kê lênLau sạch, để khô trước khi lồng
Gioăng trương, mủnQuét mỡ, dầu nhớt cho trơn; dầu khoáng làm hỏng cao su tự nhiênBôi nước xà phòng loãng hoặc chất bôi trơn gốc nước
Gioăng co lại, mỏng đi chỗ căngKéo căng gioăng khi lồng vào rãnhLồng đều tay, chia lực quanh vòng
Gioăng bẹp một bên, hở bên kiaHai ống không đồng trục khi épCăn tâm trước rồi mới ép, không ép rồi chỉnh

Đặt gioăng cống bê tông và thời gian giao

Để báo giá cần đủ cỡ D của cống, khe hở đã đo hoặc ảnh vòng cũ, tổng số mối nối và loại cống (tròn hay hộp). Đơn lớn giao sau 2 đến 3 ngày, chốt ngày theo tiến độ lắp cống của công trình. Công trình gấp thì báo sớm để xưởng sắp lịch. Các loại khác thuộc họ gioăng cao su.

Câu hỏi thường gặp về gioăng cống bê tông

Mặt cắt gioăng cống bê tông là bao nhiêu?

Tiết diện tam giác, hai cỡ: 14x25mm hợp khe nối thông thường, 19x25mm hợp khe rộng.

Gioăng cống bê tông có những cỡ nào?

11 cỡ cơ bản từ D300 đến D2000, gồm cả D1250; bảng tra còn có thêm D200 và D1600. Ngoài bảng thì đặt theo chu vi đo thực tế.

Gioăng cống làm bằng loại cao su nào?

Cao su tự nhiên, vì mối nối cần đàn hồi và theo kịp cống co giãn chứ không cần kháng dầu.

Dùng gioăng cống bê tông cho cống hộp được không?

Không lắp vòng tròn cho cống hộp. Cống hộp có gioăng riêng nối quanh bốn cạnh, cống 1000x1000 chẳng hạn dài 4.000mm.

Gioăng cống D600 giá bao nhiêu?

Khoảng 38.000 đồng một vòng ở Hà Nội, chưa tính vận chuyển và VAT 8%, mỗi bao D600 đóng khoảng 85 sợi.

Sản phẩm liên quan