
Gioăng cống bê tông tròn D300 đến D2000, mặt cắt 14x25mm
Giá tham khảo7.500 – 150.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Hình mặt cắt: Tam giác
- Mặt cắt cho khe nối thông dụng: 14x25mm
- Mặt cắt cho khe rộng: 19x25mm
- Vật liệu: Cao su tự nhiên, màu đen
- Độ cứng: 60 Shore A
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Gioăng cống bê tông dùng ở đâu, khác gioăng cống hộp thế nào
- Thông số kỹ thuật gioăng cống bê tông
- Bảng tra cỡ gioăng cống bê tông theo đường kính cống
- Bảng giá gioăng cống bê tông
- Đo gì trước khi đặt gioăng cống bê tông
- Chọn biên dạng gioăng cống bê tông theo khe hở
- Chọn vật liệu theo môi trường làm việc của mối nối
- Lỗi thường gặp khi lắp và cách xử lý
- Đặt gioăng cống bê tông và thời gian giao
- Câu hỏi thường gặp về gioăng cống bê tông
- Mặt cắt gioăng cống bê tông là bao nhiêu?
- Gioăng cống bê tông có những cỡ nào?
- Gioăng cống làm bằng loại cao su nào?
- Dùng gioăng cống bê tông cho cống hộp được không?
- Gioăng cống D600 giá bao nhiêu?
Gioăng cống bê tông (còn gọi là joint cao su ống cống) là vòng cao su tự nhiên, tiết diện tam giác 14x25mm hoặc 19x25mm, đặt giữa hai đốt cống tròn D300 đến D2000. Vòng chặn nước thoát ra ngoài và chặn đất cát chui vào lòng cống.






Gioăng cống bê tông dùng ở đâu, khác gioăng cống hộp thế nào
Gioăng bịt khe giữa hai ống, đồng thời để ống co giãn mà mối nối không hở; hay gặp ở thủy lợi, cầu đường và hạ tầng quanh khu chung cư. Cống hộp khẩu độ 600x600 đến 2000x2000 không dùng vòng tròn mà dùng gioăng cống hộp nối quanh bốn cạnh. Cả hai nằm trong nhóm gioăng cống bê tông của kho.
Thông số kỹ thuật gioăng cống bê tông
Vòng cao su tự nhiên 60 Shore A, bền kéo 6.54 MPa, giãn dài 360%, các số này theo giấy kiểm tra lô của kho. Khối lượng mét dài suy ra từ tỉ trọng 1.5 g/cm³. Bảng gồm 14 dòng.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Hình mặt cắt | Tam giác |
| Mặt cắt cho khe nối thông dụng | 14x25mm |
| Mặt cắt cho khe rộng | 19x25mm |
| Vật liệu | Cao su tự nhiên, màu đen |
| Độ cứng | 60 Shore A |
| Độ bền kéo | 6.54 MPa |
| Độ giãn dài khi đứt | 360% |
| Khối lượng mỗi mét, mặt cắt 14x25mm | Khoảng 263 g |
| Khối lượng mỗi mét, mặt cắt 19x25mm | Khoảng 356 g |
| Nhiệt độ dùng lâu dài | Dưới 70°C |
| Nhiệt độ cao su tự nhiên hỏng nhanh | Trên 100°C |
| Thành phẩm | Vòng liền, mối nối lưu hóa nóng tại xưởng theo chu vi cống; mỗi mối nối dùng một vòng |
| Số sợi mỗi bao | D500: 100 sợi, D1000: 50 sợi, D2000: 25 sợi (khoảng 50.000 chia cho D) |
| Giao đơn số lượng lớn | 2 đến 3 ngày |
Bảng tra cỡ gioăng cống bê tông theo đường kính cống
Người đặt gọi gioăng theo đường kính trong của cống: gioăng cống 800 dành cho cống D800. Cả 13 cỡ cùng một loại mặt cắt, chỉ khác chu vi vòng nối nên số sợi mỗi bao giảm dần khi cỡ tăng.
| Cỡ | Đường kính trong cống | Nhóm | Chỗ dùng | Số sợi mỗi bao |
|---|---|---|---|---|
| D200 | 200mm | Cống nhỏ | Cống nhỏ, đặt theo đường kính 200mm | khoảng 250 sợi |
| D300 | 300mm | Cống nhỏ | Cống ngõ, sân bãi, khu dân cư | khoảng 165 sợi |
| D400 | 400mm | Cống nhỏ | Cống ngõ, sân bãi, khu dân cư | khoảng 125 sợi |
| D500 | 500mm | Cống nội bộ | Đường nội bộ, khu công nghiệp | khoảng 100 sợi |
| D600 | 600mm | Cống nội bộ | Đường nội bộ, khu công nghiệp | khoảng 85 sợi |
| D800 | 800mm | Cống trục chính | Trục chính, cống qua đường | khoảng 60 sợi |
| D1000 | 1000mm | Cống trục chính | Trục chính, cống qua đường | khoảng 50 sợi |
| D1200 | 1200mm | Cống đô thị | Thoát nước đô thị, kênh hộp | khoảng 40 sợi |
| D1250 | 1250mm | Cống đô thị | Thoát nước đô thị, kênh hộp | khoảng 40 sợi |
| D1500 | 1500mm | Cống đô thị | Thoát nước đô thị, kênh hộp | khoảng 35 sợi |
| D1600 | 1600mm | Cống cỡ lớn | Làm theo chu vi đo tại công trình | khoảng 30 sợi |
| D1800 | 1800mm | Cống cỡ lớn | Làm theo chu vi đo tại công trình | khoảng 30 sợi |
| D2000 | 2000mm | Cống cỡ lớn | Làm theo chu vi đo tại công trình | khoảng 25 sợi |
Cỡ ngoài bảng, nhỏ hơn D200 hoặc lớn hơn D2000, nhận đặt theo chu vi thực tế.
Bảng giá gioăng cống bê tông
Giá tham khảo tại Hà Nội, tính mỗi cái, chưa gồm vận chuyển và VAT 8%. Đơn lớn giá thấp hơn.
| Nhóm | Cỡ | Giá mỗi cái (đồng) |
|---|---|---|
| Cống nhỏ | D200 đến D400 | Từ 20.000 đến 30.000 |
| Cống nội bộ | D500 đến D600 | Từ 35.000 đến 38.000 |
| Cống trục chính | D800 đến D1000 | Từ 48.000 đến 60.000 |
| Cống đô thị | D1200 đến D1500 | Từ 72.000 đến 90.000 |
| Cống cỡ lớn | D1600 đến D2000 | Từ 96.000 đến 120.000 |
Đo gì trước khi đặt gioăng cống bê tông
Ống đúc sẵn lệch kích thước khá nhiều, vì vậy cỡ in trên đơn mua cống chưa đủ để đặt vòng. Cần đo ba số ngay tại công trình:
- Đường kính thực của đầu âm: quấn thước dây một vòng lấy chu vi, chia 3.14; thước thẳng dễ đo lệch.
- Bề rộng rãnh ở đầu âm, với cống đúc sẵn rãnh.
- Khe hở còn lại khi đầu dương đã nằm trong đầu âm; số này chọn tiết diện gioăng.
Chụp vòng gioăng cũ cắt ngang, đặt sát thước, là cách báo cỡ nhanh; chưa có mẫu thì lấy bản vẽ đầu nối từ nhà đúc cống. Biên dạng khác làm theo bản vẽ tại cắt CNC cao su.
Chọn biên dạng gioăng cống bê tông theo khe hở
Ngoài vòng tam giác 14x25mm và 19x25mm, khe không đều hoặc ống lớn có thể cần biên dạng khác. Bốn biên dạng sau xếp theo kiểu mối nối mà chúng hợp.
| Mối nối | Biên dạng | Ưu điểm |
|---|---|---|
| Cống có rãnh sẵn, khe hở đều | Tròn đặc | Ép đều quanh vòng, đơn giản, giá thấp |
| Khe hở không đều, cống lệch tâm nhẹ | Gioăng củ tỏi (chữ P) | Bầu tròn liền chân dẹt, bù được chênh lệch khe |
| Đầu âm và đầu dương dạng côn | Nêm (hình thang) | Lồng ống vào là tự chèn chặt |
| Ống lớn, khó ép | Có lỗ rỗng ở giữa | Mềm hơn nên lồng ống tốn ít lực |
Chọn vật liệu theo môi trường làm việc của mối nối
Vòng chôn trong đất, ngâm nước và bị ép mạnh, hầu như không tiếp xúc dầu; cao su tự nhiên giữ lực ép lâu và chịu xé tốt ở điều kiện đó. NBR đắt hơn mà không có dầu để kháng. Chỉ đổi khi nước thải có dầu mỡ hoặc hóa chất, lúc đó xét gioăng cao su chịu dầu, hoặc gioăng cao su EPDM cho nước nóng.
Lỗi thường gặp khi lắp và cách xử lý
Bốn lỗi dưới đây làm mối nối rò dù gioăng đúng cỡ.
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
|---|---|---|
| Rò cả mối nối dù chỉ hở một điểm | Cát, vữa bám đầu âm nên gioăng kê lên | Lau sạch, để khô trước khi lồng |
| Gioăng trương, mủn | Quét mỡ, dầu nhớt cho trơn; dầu khoáng làm hỏng cao su tự nhiên | Bôi nước xà phòng loãng hoặc chất bôi trơn gốc nước |
| Gioăng co lại, mỏng đi chỗ căng | Kéo căng gioăng khi lồng vào rãnh | Lồng đều tay, chia lực quanh vòng |
| Gioăng bẹp một bên, hở bên kia | Hai ống không đồng trục khi ép | Căn tâm trước rồi mới ép, không ép rồi chỉnh |
Đặt gioăng cống bê tông và thời gian giao
Để báo giá cần đủ cỡ D của cống, khe hở đã đo hoặc ảnh vòng cũ, tổng số mối nối và loại cống (tròn hay hộp). Đơn lớn giao sau 2 đến 3 ngày, chốt ngày theo tiến độ lắp cống của công trình. Công trình gấp thì báo sớm để xưởng sắp lịch. Các loại khác thuộc họ gioăng cao su.
Câu hỏi thường gặp về gioăng cống bê tông
Mặt cắt gioăng cống bê tông là bao nhiêu?
Tiết diện tam giác, hai cỡ: 14x25mm hợp khe nối thông thường, 19x25mm hợp khe rộng.
Gioăng cống bê tông có những cỡ nào?
11 cỡ cơ bản từ D300 đến D2000, gồm cả D1250; bảng tra còn có thêm D200 và D1600. Ngoài bảng thì đặt theo chu vi đo thực tế.
Gioăng cống làm bằng loại cao su nào?
Cao su tự nhiên, vì mối nối cần đàn hồi và theo kịp cống co giãn chứ không cần kháng dầu.
Dùng gioăng cống bê tông cho cống hộp được không?
Không lắp vòng tròn cho cống hộp. Cống hộp có gioăng riêng nối quanh bốn cạnh, cống 1000x1000 chẳng hạn dài 4.000mm.
Gioăng cống D600 giá bao nhiêu?
Khoảng 38.000 đồng một vòng ở Hà Nội, chưa tính vận chuyển và VAT 8%, mỗi bao D600 đóng khoảng 85 sợi.







