Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Nắp chụp bulong silicone: túi nắp chụp silicone có nhãn cỡ

Nắp chụp bulong silicone M2 đến M48, 65 cỡ chịu 200°C

Giá tham khảo1.000 – 22.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: Cao su silicone
  • Nhiệt độ làm việc liên tục: -40 đến 200°C
  • Trên 200°C kéo dài: Silicone lão hóa, nắp hỏng nhanh
  • Độ cứng: 65 ± 5 Shore A
  • Tỉ trọng: 1.3 g/cm³

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Nắp chụp bulong là gì, khác nút bịt lỗ ở chỗ nào
  2. Thông số kỹ thuật nắp chụp bulong silicone
  3. Bảng tra nắp chụp bulong theo cỡ ren M2 đến M48
  4. Đo ren và chọn chiều cao chụp theo đoạn ren nhô
  5. Chọn nắp chụp bulong theo hóa chất và nhiệt độ lò sấy
  6. Bảng giá nắp chụp bulong silicone
  7. Giao hàng và vật liệu silicone đi kèm
  8. Câu hỏi thường gặp về nắp chụp bulong
  9. Nắp chụp bulong bịt được những cỡ ren nào?
  10. Nắp chụp bulong có những chiều cao nào?
  11. Nắp chụp bulong silicone chịu được bao nhiêu độ?
  12. Nắp chụp bulong kỵ hóa chất nào?
  13. Dùng nắp chụp bulong hơn dán băng dính ở điểm nào?

Nắp chụp bulong (tên khác: nắp chụp đầu ren, nắp chụp ốc) là chụp silicone trùm lên đầu ren nhô ra để sơn hoặc dung dịch mạ không dính vào ren. Kho có 65 cỡ, lòng 1.78 đến 69.85mm, cao 6.35 đến 101.6mm, làm việc liên tục từ -40°C đến 200°C.

Nắp chụp bulong là gì, khác nút bịt lỗ ở chỗ nào

Nắp chụp bulong trùm ra ngoài đầu ren nhô lên khỏi mặt chi tiết, còn nút bịt đi vào trong lỗ. Muốn bịt lỗ ren chìm thì dùng nút bịt silicone dạng côn. Nắp chụp thuộc nhóm nắp chụp silicone của kho, đúc từ silicone mềm nên ôm chặt ren khi lồng vào.

  • Lắp ráp: chống trầy ren bu lông, che phần không cần sơn.
  • Sơn: sơn không bắn vào ren của ốc.
  • Mạ: hóa chất mạ không ăn vào ren.
  • Che bụi, chắn nước: bịt đầu ren ở thiết bị đặt ngoài trời hoặc nơi nhiều bụi.

Thông số kỹ thuật nắp chụp bulong silicone

Nắp đúc từ silicone độ cứng 65 ± 5 Shore A, tỉ trọng 1.3 g/cm³; dải nhiệt và độ cứng theo COA silicone của lô đang bán.

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuCao su silicone
Nhiệt độ làm việc liên tục-40 đến 200°C
Trên 200°C kéo dàiSilicone lão hóa, nắp hỏng nhanh
Độ cứng65 ± 5 Shore A
Tỉ trọng1.3 g/cm³
Số cỡ65 cỡ
Đường kính trong1.78 đến 69.85mm
Chiều cao6.35 đến 101.6mm
Vật cần chụpĐầu ren M2 đến M48, đầu trục và đầu ống tới phi 70mm
MàuTrắng trong, đen, đỏ, xanh, vàng, cam
Chịu đượcHóa chất sơn và mạ
Không chịuAxit, axetol, metanol
Vệ sinh thực phẩmAn toàn
Chứng nhận nguyên liệuCO, RoHS, FDA

Bảng tra nắp chụp bulong theo cỡ ren M2 đến M48

Mỗi mã ghi phi trong A (chỗ ôm đầu ren), phi ngoài B và chiều cao C. Silicone giãn được nên nắp ôm chặt khi A bằng hoặc nhỏ hơn đường kính ren một chút. Cột ren chỉ gợi ý cỡ M theo cách chọn đó; mã ghi "theo số đo" không trùng cỡ ren M nào, chọn theo đường kính đo được của đầu ren hoặc trục.

Nhóm phi trongSố cỡPhi trong A (mm)Cao C (mm)Cỡ ren có trong nhóm
0 đến 5mm151.78 đến 4.76.35 đến 31.75M2, M2.5, M3, M4, M5
5 đến 10mm145 đến 9.538.89 đến 25.4M5, M6, M8, M10
10 đến 20mm1610.31 đến 19.8112.7 đến 101.6M12, M14, M16, M18, M20
20 đến 30mm820.62 đến 28.5720.8 đến 72.2M22, M24, M27
30 đến 50mm930.1 đến 47.6225.4 đến 59M36, M39, M42, M45, M48
50 đến 70mm350.8 đến 69.8550.8 đến 50.8theo số đo

Bảng đầy đủ dưới đây liệt kê từng mã trong 65 cỡ, xếp theo phi trong tăng dần.

Mã nắpNhóm phi trongRen chụp vừaPhi trong A (mm)Phi ngoài B (mm)Cao C (mm)
HD70-10000 đến 5mmM21.784.0825.4
HD80-7500 đến 5mmM2.52.035.0719.05
HD93-5000 đến 5mmM2.52.364.9512.7
HD100-5000 đến 5mmM32.545.0812.7
HD109-5000 đến 5mmM32.775.4612.7
HD120-2500 đến 5mmM43.055.596.35
HD125-5000 đến 5mmM43.176.3512.7
HD135-6250 đến 5mmM43.436.4715.88
HD140-5000 đến 5mmM43.565.9712.7
HD148-7500 đến 5mmM43.766.119.05
HD156-12500 đến 5mmM43.96731.75
HD164-10000 đến 5mmM54.177.4225.4
HD172-5000 đến 5mmM54.377.6212.7
HD180-10000 đến 5mmM54.577.1125.4
HD185-2720 đến 5mmM54.77.96.9
HD197-5005 đến 10mmM558.0412.7
HD218-10005 đến 10mmM65.548.5925.4
HD223-3505 đến 10mmM65.668.768.89
HD234-5005 đến 10mmM65.949.1412.7
HD250-5005 đến 10mmtheo số đo6.359.3912.7
HD260-5005 đến 10mmtheo số đo6.69.6412.7
HD281-5005 đến 10mmM87.1410.1612.7
HD295-7505 đến 10mmM87.4910.5319.05
HD303-10005 đến 10mmM87.71125.4
HD312-5005 đến 10mmM87.9210.9612.7
HD340-10005 đến 10mmtheo số đo8.6411.6825.4
HD355-7105 đến 10mmM109.0212.3218.03
HD366-10005 đến 10mmM109.312.3425.4
HD375-5005 đến 10mmM109.5312.8312.7
HD406-150010 đến 20mmtheo số đo10.3113.3538.1
HD437-100010 đến 20mmM1211.114.3525.4
HD437-200010 đến 20mmM1211.114.1450.8
HD456-50010 đến 20mmM1211.5814.6212.7
HD468-100010 đến 20mmM1211.8915.0625.4
HD475-400010 đến 20mmtheo số đo12.0715.11101.6
HD480-100010 đến 20mmtheo số đo12.1915.2325.4
HD500-75010 đến 20mmtheo số đo12.715.7419.05
HD535-150010 đến 20mmM1413.5916.1338.1
HD562-65910 đến 20mmtheo số đo14.2717.4216.78
HD600-150010 đến 20mmM1615.2418.3938.1
HD625-125010 đến 20mmM1615.8819.0531.7
HD687-62510 đến 20mmM1817.4520.6215.87
HD730-150010 đến 20mmtheo số đo18.5421.5938.1
HD750-150010 đến 20mmM2019.0522.138.1
HD780-150010 đến 20mmM2019.8122.9938.1
HD812-100020 đến 30mmtheo số đo20.6223.825.4
HD845-284420 đến 30mmM2221.524.572.2
HD875-150020 đến 30mmtheo số đo22.2325.438.1
HD937-150020 đến 30mmM2423.826.9738.1
HD970-150020 đến 30mmtheo số đo24.6427.8138.1
HD1000-82020 đến 30mmtheo số đo25.428.4520.8
HD1062-150020 đến 30mmM2726.9730.0138.1
HD1125-150020 đến 30mmtheo số đo28.5731.7538.1
HD1183-232430 đến 50mmtheo số đo30.13359
HD1250-112530 đến 50mmtheo số đo31.7534.7928.58
HD1350-150030 đến 50mmtheo số đo34.2937.3338.1
HD1375-150030 đến 50mmtheo số đo34.9337.9738.1
HD1380-100030 đến 50mmM3635.0538.0925.4
HD1500-100030 đến 50mmM3938.142.4525.4
HD1625-150030 đến 50mmM4241.2743.8138.1
HD1750-150030 đến 50mmM4544.4547.6238.1
HD1875-150030 đến 50mmM4847.6250.6738.1
HD2000-200050 đến 70mmtheo số đo50.853.9850.8
HD2105-200050 đến 70mmtheo số đo53.55650.8
HD2750-200050 đến 70mmtheo số đo69.857350.8

Đo ren và chọn chiều cao chụp theo đoạn ren nhô

Đo đường kính ngoài đầu ren hoặc trục rồi chọn mã có phi trong A bằng hoặc nhỏ hơn số đo. Ren M12 chẳng hạn dùng mã HD437-1000, phi trong 11.1mm, cao 25.4mm. Chiều cao chọn theo đoạn ren cần che: hay dùng 12.7, 19.05, 25.4, 38.1 và 50.8mm (1/2 đến 2 inch), đoạn ren nhô dài thì lấy cao 38 đến 50.8mm. Chiều cao khác làm theo mẫu hoặc bản vẽ.

Chọn nắp chụp bulong theo hóa chất và nhiệt độ lò sấy

Nắp chịu hóa chất sơn và mạ nhưng không chịu axit, axetol và metanol, nên bể chứa các chất đó cần vật liệu khác. Lò sấy sơn trên 200°C kéo dài làm silicone lão hóa nhanh, nắp dùng được ít lượt hơn. Màu gốc là trắng trong; các màu còn lại làm theo đơn.

Bảng giá nắp chụp bulong silicone

Giá tham khảo từ 1.000 đến 22.000 đ mỗi chiếc, chưa gồm VAT 8% và vận chuyển; giá theo mã nắp (phi trong và chiều cao) và số lượng. Đơn hàng nghìn chiếc báo giá theo lô.

Giao hàng và vật liệu silicone đi kèm

Đơn ít cỡ M2 đến M48 giao trong 1 đến 3 ngày; đơn nhiều báo ngày giao cùng báo giá. Với các chỗ che chắn khác trên dây chuyền sơn và mạ, cùng vật liệu silicone chịu nhiệt còn có ống silicon, dây silicon tròn và tấm silicon.

Câu hỏi thường gặp về nắp chụp bulong

Nắp chụp bulong bịt được những cỡ ren nào?

Ren M2 đến M48 theo 65 cỡ, đường kính trong 1.78 đến 69.85mm. Các cỡ lớn chụp vừa đầu trục và đầu ống tới phi 70mm.

Nắp chụp bulong có những chiều cao nào?

Từ 6.35mm đến 101.6mm. Chiều cao khác làm theo bản vẽ; chọn theo chiều dài phần ren cần che.

Nắp chụp bulong silicone chịu được bao nhiêu độ?

-40°C đến 200°C khi làm việc liên tục, theo COA silicone của lô đang bán. Lò sấy sơn trên 200°C thì nắp lão hóa nhanh.

Nắp chụp bulong kỵ hóa chất nào?

Axit, axetol và metanol. Hóa chất sơn và mạ thì nắp chịu được.

Dùng nắp chụp bulong hơn dán băng dính ở điểm nào?

Lồng nắp nhanh hơn dán băng nên tăng năng suất trên dây chuyền sơn, mạ, và tháo ra không để keo trên ren. Silicone 65 ± 5 Shore A, tỉ trọng 1.3 g/cm³, nguyên liệu có chứng nhận CO, RoHS và FDA.

Sản phẩm liên quan