Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Nút bịt silicone: nhãn túi nút bịt silicone

Nút bịt silicone phi 2 đến 50mm, trụ và côn, chịu 200°C

Giá tham khảo1.500 – 26.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Vật liệu: Cao su silicone VMQ
  • Dải nhiệt dùng liên tục: -40 đến 200°C
  • Lò sấy sơn tĩnh điện: 180 đến 200°C, nằm trong dải liên tục
  • Độ cứng: 65 ± 5 Shore A
  • Dạng nút: Trụ và côn

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Thông số kỹ thuật nút bịt silicone
  2. Nút bịt silicone dạng trụ và dạng côn khác nhau thế nào
  3. Bảng tra nút bịt silicone theo phi nút và theo mã
  4. Đo lỗ hay đo đầu ống để chọn cỡ nút
  5. Vật liệu nút nào chịu được lò sấy sơn tĩnh điện
  6. Lỗi thường gặp khi dùng nút bịt silicone và cách xử lý
  7. Bảng giá nút bịt silicone
  8. Đặt và nhận nút bịt silicone
  9. Câu hỏi thường gặp về nút bịt silicone
  10. Dùng nút bịt silicone để che lỗ trước khi sơn tĩnh điện được không?
  11. Nút bịt silicone có hợp chỗ dính dầu không?
  12. Số lượng đặt tối thiểu của nút bịt silicone là bao nhiêu?
  13. Nhận biết nút bịt silicone thật bằng cách nào?

Nút bịt silicone (nút silicon bịt lỗ, nút cao su bịt lỗ) là nút đúc dạng trụ hoặc côn, phi 2 đến 50mm, để bịt lỗ khoan, lỗ ren, lỗ xả nước, hoặc che lỗ trước khi sơn tĩnh điện. Silicone chịu liên tục từ -40°C đến 200°C nên vào được lò sấy 180 đến 200°C và dùng lại nhiều lần.

Thông số kỹ thuật nút bịt silicone

Nút đúc từ silicone VMQ độ cứng 65 ± 5 Shore A, phi 2 đến 50mm, chịu -40 đến 200°C theo COA lô đang bán.

Chỉ tiêuGiá trị
Vật liệuCao su silicone VMQ
Dải nhiệt dùng liên tục-40 đến 200°C
Lò sấy sơn tĩnh điện180 đến 200°C, nằm trong dải liên tục
Độ cứng65 ± 5 Shore A
Dạng nútTrụ và côn
Phi nútNhỏ: phi 2, 3, 4, 5; vừa: 6, 8, 10, 12, 16; lớn: 20, 22, 25, 30 đến 50mm
Số mã tra theo phi chân, phi đỉnh, chiều cao60 mã
Tái sử dụngNhiều lần nếu không rách mép
MàuTrắng trong là màu gốc; đỏ, xanh và màu khác theo đơn
Đóng gói phi 2 đến 10mmTúi 1.000 chiếc
Đóng gói phi 12 đến 22mmTúi 500 chiếc
Đóng gói phi 25 đến 50mmTúi 100 chiếc
Không dùng choDầu khoáng, dung môi
Cỡ không có trong bảngĐúc khuôn mới từ mẫu hoặc bản vẽ gửi kèm

Nút bịt silicone dạng trụ và dạng côn khác nhau thế nào

Hai dạng đều nằm trong nhóm nắp chụp silicone của kho. Dạng trụ ép đều quanh thành lỗ và phẳng mặt; dạng côn phủ được dải lỗ rộng 2 đến 3mm và ấn vào nhanh.

Tiêu chíDạng trụDạng côn
Dải lỗ phủ đượcChỉ vừa lỗ đúng cỡMột nút vừa dải lỗ chênh nhau 2 đến 3mm
Độ kínÉp sát đều quanh thành lỗKín theo một vòng tiếp xúc
Sau khi lắpMặt nút ngang mặt chi tiếtĐầu nút nhô lên chút ít
Thao tácPhải đẩy đều tayẤn là vào, rút nhẹ là ra
Hợp vớiLỗ chuẩn cần kín lâuChe tạm lúc sơn, lỗ dung sai rộng

Chọn trụ khi nút ở lại lâu dài, chọn côn khi chỉ che trong lúc gia công; một người thao tác với nút côn được hàng trăm lỗ mỗi giờ.

Bảng tra nút bịt silicone theo phi nút và theo mã

Bảng đầu gom sáu nhóm phi, ghi lỗ bịt được và quy cách túi. Số phi ở cột đầu chính là đường kính ngoài của nút; cỡ nằm giữa các nhóm vẫn làm theo đơn.

Phi nútLỗ bịt đượcTúiChỗ dùng
Phi 2 đến 5mm1.5 đến 4.5mm1.000 chiếcRen M2 đến M5, lỗ khoan nhỏ
Phi 6 đến 10mm5 đến 9.5mm1.000 chiếcLỗ ren M6 đến M10, lỗ bắt vít
Phi 12 đến 16mm11 đến 15.5mm500 chiếcKhoan trên khung thép, xả nước
Phi 20 đến 22mm19 đến 21.5mm500 chiếcKhoét tủ điện phi 22, ống luồn dây
Phi 25 đến 30mm24 đến 29.5mm100 chiếcỐng thép, máng, vách ngăn
Phi 35 đến 50mm34 đến 49.5mm100 chiếcBể, thùng, vỏ máy cỡ lớn

Bảng sau tra từng mã: phi chân A là đầu nhỏ, phi đỉnh B là đầu to, H là chiều cao. Lỗ nào có đường kính trong khoảng từ A đến B đều bịt được; lỗ ở vị trí giữa thân côn cho độ ôm chặt nhất.

Mã nútBịt được lỗ phi (mm)Cao H (mm)Phi đỉnh B (mm)Nhóm phi chânPhi chân A (mm)
HD188-22001.2 đến 4.855.884.780 đến 5mm1.19
HD177-5911.5 đến 4.515.014.50 đến 5mm1.5
HD187-6251.6 đến 4.815.884.780 đến 5mm1.6
HD187-3942.8 đến 4.810.014.750 đến 5mm2.79
HD276-7873 đến 719.997.010 đến 5mm3
HD250-7503.2 đến 6.319.056.350 đến 5mm3.17
HD315-7874 đến 819.9980 đến 5mm3.99
HD266-3134.2 đến 6.87.956.760 đến 5mm4.2
HD354-9844.5 đến 924.998.990 đến 5mm4.5
HD218-2504.7 đến 5.56.355.540 đến 5mm4.7
HD394-18905 đến 1048.0110.015 đến 10mm5
HD393-7876 đến 1019.999.985 đến 10mm6
HD375-5006.3 đến 9.512.79.535 đến 10mm6.35
HD473-7877.9 đến 1219.9912.015 đến 10mm7.9
HD433-7488 đến 1119115 đến 10mm8
HD460-7508.6 đến 11.719.0511.685 đến 10mm8.64
HD469-8138.7 đến 11.920.6511.915 đến 10mm8.71
HD438-7489 đến 11.11911.135 đến 10mm8.99
HD594-100010.3 đến 15.125.415.0910 đến 20mm10.31
HD591-78711 đến 1519.9915.0110 đến 20mm11
HD687-100011.1 đến 17.425.417.4510 đến 20mm11.1
HD625-81311.1 đến 15.920.6515.8810 đến 20mm11.1
HD656-100012.7 đến 16.725.416.6610 đến 20mm12.7
HD669-100013 đến 1725.416.9910 đến 20mm13
HD687-78714 đến 17.419.9917.4510 đến 20mm14
HD750-56214.3 đến 19.114.2719.0510 đến 20mm14.27
HD781-100015.9 đến 19.825.419.8410 đến 20mm15.88
HD827-100016 đến 2125.421.0110 đến 20mm16
HD946-118118 đến 243024.0310 đến 20mm18.01
HD938-100018.3 đến 23.825.423.8310 đến 20mm18.26
HD925-75019.1 đến 23.519.0523.510 đến 20mm19.05
HD945-75019.2 đến 2419.052410 đến 20mm19.2
HD1062-98422 đến 2724.9926.9720 đến 30mm22
HD1024-79522.4 đến 2620.1926.0120 đến 30mm22.35
HD990-79522.4 đến 25.120.1925.1520 đến 30mm22.4
HD1063-100023 đến 2725.42720 đến 30mm23.01
HD1100-100023.8 đến 27.925.427.9420 đến 30mm23.8
HD1220-118125 đến 313030.9920 đến 30mm24.99
HD1260-100026 đến 3225.43220 đến 30mm26
HD1250-100026.2 đến 31.825.431.7520 đến 30mm26.19
HD1313-100027 đến 33.425.433.3520 đến 30mm27
HD1181-100027.8 đến 3025.43020 đến 30mm27.79
HD1500-100030.1 đến 38.125.438.130 đến 50mm30.15
HD1496-137831 đến 38353830 đến 50mm30.99
HD1531-100031.8 đến 38.925.438.8930 đến 50mm31.75
HD1614-100033 đến 4125.44130 đến 50mm33.02
HD1625-100033.4 đến 41.325.441.2730 đến 50mm33.35
HD1615-137834 đến 413541.0230 đến 50mm34.01
HD1688-100035.7 đến 42.925.442.8830 đến 50mm35.71
HD1732-157536 đến 4440.0143.9930 đến 50mm36
HD1772-100037 đến 4525.445.0130 đến 50mm37.01
HD1750-100037.3 đến 44.525.444.4530 đến 50mm37.31
HD1813-100038 đến 4625.446.0530 đến 50mm38.01
HD1929-157541 đến 4940.014930 đến 50mm41
HD1969-100041.3 đến 5025.450.0130 đến 50mm41.27
HD2063-100044.5 đến 52.425.452.430 đến 50mm44.45
HD2086-100045 đến 5325.452.9830 đến 50mm44.96
HD2165-157547 đến 5540.0154.9930 đến 50mm46.99
HD2203-100047.6 đến 5625.455.9630 đến 50mm47.62
HD2362-177250 đến 6045.0159.9950 đến 70mm50

Đo lỗ hay đo đầu ống để chọn cỡ nút

Hai kiểu dùng đo theo hai chiều ngược nhau, đây là lý do hầu hết đơn phải đổi hàng: với cùng số phi 20, nếu thiếu thông tin nút cắm vào lỗ hay trùm ngoài ống thì hai loại chênh nhau tới 2mm.

Tình huốngSố cần đoCách chọn
Cắm vào lỗĐường kính lòng lỗPhi nút to hơn lỗ 0.5 đến 1mm cho chặt
Trùm đầu ốngĐường kính ngoài ốngLòng nút nhỏ hơn ống 0.5 đến 1mm

Lỗ khoan tay sai số lớn, nên lấy số đo của lỗ lớn nhất trong vài lỗ thay vì đo một lỗ để đặt cả lô. Silicone đàn hồi, lỗ lệch vài phần mười milimét vẫn kín. Cần che đầu ren nhô ra thì dùng nắp chụp bulong 65 cỡ hoặc nút bịt đầu ren.

Vật liệu nút nào chịu được lò sấy sơn tĩnh điện

Lò sấy sơn tĩnh điện chạy 180 đến 200°C, 10 đến 20 phút mỗi mẻ. Sau một mẻ ở 200°C, các vật liệu nút cho kết quả rất khác nhau.

Vật liệu nútSau một mẻ 200°CDùng lại
SiliconeGiữ nguyên độ mềmDùng được nhiều lần
EPDMHóa cứng, rạn mépDùng được vài lần
NBRGiòn, cứng, ngả màuKhông dùng lại
Cao su tự nhiênXém, bết vào chi tiếtKhông dùng lại
Nhựa PE, PPNóng chảy, bết vào lớp sơnKhông dùng lại

Nếu nút nhựa chảy bết vào chi tiết, cả mẻ phải cạo sơn làm lại; khoản đó lớn hơn nhiều chênh lệch giá giữa hai loại nút. Đầu lạnh -40°C silicone vẫn mềm, nên nút cũng dùng được ở kho lạnh.

Lỗi thường gặp khi dùng nút bịt silicone và cách xử lý

Bốn lỗi sau đều gặp khi dùng nút, mỗi lỗi đều tránh được nếu chọn đúng vật liệu và đúng cỡ.

Hiện tượngNguyên nhânCách xử lý
Nút mềm nhũn, tuột khỏi lỗGặp dầu khoáng hoặc dung môi, silicone trương nởChỗ dính dầu dùng nút Viton hoặc NBR
Lần sau không còn kínChọn quá khít, silicone nở khi nóng nên bị nén vĩnh viễnGiữ phi nút lớn hơn lỗ 0.5 đến 1mm
Nút rách khi tháoChi tiết nguội hẳn nên nút bám chặt hơn lúc tháoTháo lúc còn ấm
Bột sơn lọt vào renDùng lại nút đã rách mépLoại nút rách, thay nút mới

Bảng giá nút bịt silicone

Mức giá tham khảo từ 1.500 đến 26.000 đ mỗi chiếc, chưa gồm VAT 8%, tăng theo phi nút. Mua nguyên túi rẻ hơn mua lẻ, đơn lớn giá tốt hơn.

Đặt và nhận nút bịt silicone

Các cỡ thông dụng giao trong 1 đến 3 ngày. Muốn cỡ hay màu riêng thì đúc khuôn mới, báo giá sau khi nhận mẫu hoặc bản vẽ. Thiết bị thực phẩm đòi loại nút cấp thực phẩm, thuộc nhóm nút cao su; bọc đầu chân bàn ghế dùng cỡ lớn, xem nút cao su chân ghế.

Câu hỏi thường gặp về nút bịt silicone

Dùng nút bịt silicone để che lỗ trước khi sơn tĩnh điện được không?

Được, và đây là cách dùng phổ biến nhất. Lò 180 đến 200°C vẫn nằm trong dải chịu nhiệt, nút ra lò còn mềm, dùng tiếp cho mẻ sau.

Nút bịt silicone có hợp chỗ dính dầu không?

Không. Dầu khoáng và dung môi làm silicone trương lên, nút mềm rồi tuột; chỗ có dầu chuyển sang Viton hoặc NBR.

Số lượng đặt tối thiểu của nút bịt silicone là bao nhiêu?

Một túi: 1.000 chiếc cho phi 2 đến 10mm, 500 chiếc cho phi 12 đến 22mm, 100 chiếc cho phi 25 đến 50mm.

Nhận biết nút bịt silicone thật bằng cách nào?

Thử một chiếc trong lò 200°C mười phút: silicone thật mềm như cũ, hàng pha cao su thì cứng và đổi màu. Nhanh hơn thì kéo giãn rồi thả, silicone thật hồi ngay và không để vệt trắng đục.

Sản phẩm liên quan