Bỏ qua đến nội dung
Cao Su Nhựa Kỹ Thuật
Gioăng tủ điện MFT: gioăng kẹp mép bầu xốp cỡ 12 x 21 mm

Gioăng tủ điện MFT-001 đến MFT-072 EPDM cài ngang, cài đứng, lõi thép

Giá tham khảo7.500 – 285.000 đ / cái

Đặc điểm nổi bật

  • Số mã: 72 (MFT-001 đến MFT-072)
  • Vật liệu: EPDM; đầu bằng EPDM xốp; một số mã thêm cao su tự nhiên
  • Nhiệt độ làm việc: −40°C đến 120°C
  • Độ cứng: 60 đến 75 Shore A
  • Gia cố: Lõi thép hoặc kẹp kim loại bên trong

Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.

Mục lục
  1. Gioăng tủ điện MFT là gì, khác gioăng dán thế nào
  2. Thông số kỹ thuật gioăng tủ điện MFT
  3. Bảng tra mã gioăng tủ điện MFT theo kiểu cài
  4. Đối chiếu mã MFT với mép tôn và rãnh của cánh
  5. Bảng giá gioăng tủ điện MFT
  6. Cắt gioăng tủ điện MFT theo mét và theo bản vẽ
  7. Câu hỏi thường gặp về gioăng tủ điện MFT
  8. Gioăng tủ điện MFT cài ngang và cài đứng khác nhau ở đâu?
  9. Ba số trong quy cách MFT là gì?
  10. Gioăng MFT chịu được bao nhiêu độ?
  11. Tủ khung phẳng không có gờ thì dùng gioăng MFT được không?

Gioăng tủ điện MFT (ron tủ điện, gioăng nẹp tủ) gồm 72 mã từ MFT-001 đến MFT-072, thân cao su EPDM ôm mép tôn của cánh tủ, ngăn nước mưa và bụi lọt vào. EPDM làm việc từ −40°C đến 120°C, độ cứng 60 đến 75 Shore A, giữ đàn hồi dưới nắng và ozone ngoài trời.

Gioăng tủ điện MFT là gì, khác gioăng dán thế nào

Mã MFT là dòng cài vào mép tôn, có rãnh kẹp và thường có lõi thép bên trong, tương tự dạng gioăng cao su chữ U. Cánh tủ chỉ có mặt phẳng, không có gờ tôn, thì chọn gioăng cao su tủ điện loại dán sẵn keo. Cả hai thuộc nhóm gioăng tủ điện. Dòng MFT chia theo hướng rãnh:

  • Cài đứng: rãnh dọc, hay gặp ở tủ nhà máy và tủ ngoài trời, đầu xốp và độ dày lớn hơn để chịu áp và chống thấm.
  • Cài ngang: rãnh ngang, hay gặp ở tủ phân phối trong tòa nhà, tủ điều hòa, tủ nhà kho; đầu xốp rộng giúp giảm rung và tiếng ồn khi đóng cửa.

Thông số kỹ thuật gioăng tủ điện MFT

Thân gioăng cao su EPDM chịu −40°C đến 120°C, cao su xốp EPDM ở phần đầu, một số mã dùng thêm cao su tự nhiên để tăng đàn hồi. Chiều rộng trải từ 20mm đến 72mm trên toàn dòng.

Hạng mụcSố liệu
Số mã72 (MFT-001 đến MFT-072)
Vật liệuEPDM; đầu bằng EPDM xốp; một số mã thêm cao su tự nhiên
Nhiệt độ làm việc−40°C đến 120°C
Độ cứng60 đến 75 Shore A
Gia cốLõi thép hoặc kẹp kim loại bên trong
Chiều rộng cả dòng20 đến 72mm
Độ dày cả dòng10 đến 32mm
Đường kính đầu xốp cả dòng15 đến 54mm
Cấu tạo nhóm MFT-001 đến MFT-004Ba lớp: đầu xốp EPDM có hai rãnh (chặn nước, chắn bụi), chân EPDM đặc, lõi thép
Cấp bảo vệ nhóm MFT-001 đến MFT-004IP65, IP67
Màu nhóm MFT-001 đến MFT-004Đen hoặc xám
Đóng góiCuộn 100m hoặc cắt theo yêu cầu
Giao mã tiêu chuẩn có sẵn1 đến 3 ngày làm việc
Giao đơn lớn hoặc kích thước đặc biệt5 đến 10 ngày

Bảng tra mã gioăng tủ điện MFT theo kiểu cài

Bảng liệt kê 30 mã, kèm kiểu cài, ba số đo và nơi dùng. Mã hoặc kích thước ngoài bảng làm theo mẫu hay bản vẽ gửi kèm lúc hỏi giá.

MãNhómDày (mm)Rộng (mm)Đường kính đầu xốp (mm)Nơi dùng
MFT-001Cài đứng102015Tủ ngoài trời cỡ vừa và lớn
MFT-002Cài ngang122216Tủ công nghiệp có rãnh ngang
MFT-003Cài đứng122518Tủ cỡ lớn cần chống thấm cao
MFT-004Cài đứng142520Tủ trong nhà máy, môi trường ẩm
MFT-005Cài đứng153022Tủ quy mô lớn, chịu áp cao
MFT-009Cài ngang142820Tủ ngoài trời, chắn bụi và nước
MFT-010Cài ngang163525Tủ công nghiệp lớn, chịu lực
MFT-050Cài ngang102015Tủ phân phối nhỏ trong nhà
MFT-051Cài đứng122216Tủ ngoài trời cỡ nhỏ
MFT-052Cài ngang122518Tủ điều hòa không khí, cách âm
MFT-053Cài đứng142820Tủ công nghiệp vừa, nơi ẩm
MFT-054Cài ngang153022Tủ phân phối trong nhà máy
MFT-055Cài đứng163224Tủ ngoài trời, chống thấm
MFT-056Cài ngang163525Tủ công nghiệp lớn, rãnh ngang
MFT-057Cài đứng183826Tủ trạm biến áp, áp suất trung bình
MFT-058Cài ngang184028Tủ điều khiển kho lạnh, chống rung
MFT-059Cài đứng204230Tủ nhà máy hóa chất, kháng hóa chất nhẹ
MFT-060Cài ngang204532Tủ lớn trong xưởng, chắn bụi
MFT-061Cài đứng224834Tủ ngoài trời cỡ lớn, chịu áp lực cao
MFT-062Cài ngang225035Tủ công nghiệp nặng, rãnh ngang lớn
MFT-063Cài đứng245236Tủ trạm điện trung thế
MFT-064Cài ngang245538Tủ điều khiển lớn, cách âm và chống nước
MFT-065Cài đứng255840Tủ nhà máy thép, chịu nhiệt cao
MFT-066Cài ngang266042Tủ lớn ngành ô tô, chống rung mạnh
MFT-067Cài đứng286244Tủ ngoài trời cột cao, chịu áp lớn
MFT-068Cài ngang286545Tủ phân phối lớn, chắn bụi và nước
MFT-069Cài đứng306848Tủ trạm điện cao thế
MFT-070Cài ngang307050Tủ công nghiệp đặc biệt, rãnh ngang lớn
MFT-071Cài đứng327252Tủ nhà máy thủy điện, chống thấm
MFT-072Cài ngang327254Tủ lớn, môi trường khắc nghiệt

Đối chiếu mã MFT với mép tôn và rãnh của cánh

Khung nằm chọn cài ngang, khung dựng chọn cài đứng, mép tôn dày hoặc cánh đóng mở nhiều thì chọn bản có lõi thép. Gửi ảnh mặt cắt mép tôn kèm bề dày tôn, kho đối chiếu với bảng 72 mã để chốt biên dạng.

Bảng giá gioăng tủ điện MFT

Giá tham khảo từ 7.500 đến 285.000 đồng, chưa gồm VAT 8% và cước vận chuyển. Mức giá phụ thuộc mã, bản có hay không có lõi thép, tổng số mét; nguyên cuộn 100m tính riêng.

Cắt gioăng tủ điện MFT theo mét và theo bản vẽ

Vật liệu và kích thước đổi được theo đơn, ví dụ bổ sung lõi thép hoặc dùng EPDM xốp. Đơn cần ghi mã MFT, tổng số mét và vật liệu (EPDM hoặc PVC mềm).

Câu hỏi thường gặp về gioăng tủ điện MFT

Gioăng tủ điện MFT cài ngang và cài đứng khác nhau ở đâu?

Ở hướng rãnh của cánh tủ: rãnh đứng lấy nhóm MFT-001, 003, 004, 005, rãnh nằm ngang lấy nhóm MFT-002, 009, 010.

Ba số trong quy cách MFT là gì?

Là rộng, dày và đường kính đầu xốp, đơn vị mm. Ba ví dụ: MFT-001 là 20x10x15, MFT-010 là 35x16x25, MFT-072 là 72x32x54.

Gioăng MFT chịu được bao nhiêu độ?

Từ −40°C đến 120°C với thân EPDM, độ cứng 60 đến 75 Shore A. Dưới nắng, mưa và ozone gioăng không nứt.

Tủ khung phẳng không có gờ thì dùng gioăng MFT được không?

Không. MFT cài vào mép tôn nên cần gờ để kẹp; khung phẳng dùng loại dán có sẵn keo.

Sản phẩm liên quan