
Gioăng tủ điện MFT-001 đến MFT-072 EPDM cài ngang, cài đứng, lõi thép
Giá tham khảo7.500 – 285.000 đ / cái
Đặc điểm nổi bật
- Số mã: 72 (MFT-001 đến MFT-072)
- Vật liệu: EPDM; đầu bằng EPDM xốp; một số mã thêm cao su tự nhiên
- Nhiệt độ làm việc: −40°C đến 120°C
- Độ cứng: 60 đến 75 Shore A
- Gia cố: Lõi thép hoặc kẹp kim loại bên trong
Hoặc gọi0912 727 678. Gửi ảnh, số đo để kỹ thuật đối chiếu.
Mục lục
- Gioăng tủ điện MFT là gì, khác gioăng dán thế nào
- Thông số kỹ thuật gioăng tủ điện MFT
- Bảng tra mã gioăng tủ điện MFT theo kiểu cài
- Đối chiếu mã MFT với mép tôn và rãnh của cánh
- Bảng giá gioăng tủ điện MFT
- Cắt gioăng tủ điện MFT theo mét và theo bản vẽ
- Câu hỏi thường gặp về gioăng tủ điện MFT
- Gioăng tủ điện MFT cài ngang và cài đứng khác nhau ở đâu?
- Ba số trong quy cách MFT là gì?
- Gioăng MFT chịu được bao nhiêu độ?
- Tủ khung phẳng không có gờ thì dùng gioăng MFT được không?
Gioăng tủ điện MFT (ron tủ điện, gioăng nẹp tủ) gồm 72 mã từ MFT-001 đến MFT-072, thân cao su EPDM ôm mép tôn của cánh tủ, ngăn nước mưa và bụi lọt vào. EPDM làm việc từ −40°C đến 120°C, độ cứng 60 đến 75 Shore A, giữ đàn hồi dưới nắng và ozone ngoài trời.






Gioăng tủ điện MFT là gì, khác gioăng dán thế nào
Mã MFT là dòng cài vào mép tôn, có rãnh kẹp và thường có lõi thép bên trong, tương tự dạng gioăng cao su chữ U. Cánh tủ chỉ có mặt phẳng, không có gờ tôn, thì chọn gioăng cao su tủ điện loại dán sẵn keo. Cả hai thuộc nhóm gioăng tủ điện. Dòng MFT chia theo hướng rãnh:
- Cài đứng: rãnh dọc, hay gặp ở tủ nhà máy và tủ ngoài trời, đầu xốp và độ dày lớn hơn để chịu áp và chống thấm.
- Cài ngang: rãnh ngang, hay gặp ở tủ phân phối trong tòa nhà, tủ điều hòa, tủ nhà kho; đầu xốp rộng giúp giảm rung và tiếng ồn khi đóng cửa.
Thông số kỹ thuật gioăng tủ điện MFT
Thân gioăng cao su EPDM chịu −40°C đến 120°C, cao su xốp EPDM ở phần đầu, một số mã dùng thêm cao su tự nhiên để tăng đàn hồi. Chiều rộng trải từ 20mm đến 72mm trên toàn dòng.
| Hạng mục | Số liệu |
|---|---|
| Số mã | 72 (MFT-001 đến MFT-072) |
| Vật liệu | EPDM; đầu bằng EPDM xốp; một số mã thêm cao su tự nhiên |
| Nhiệt độ làm việc | −40°C đến 120°C |
| Độ cứng | 60 đến 75 Shore A |
| Gia cố | Lõi thép hoặc kẹp kim loại bên trong |
| Chiều rộng cả dòng | 20 đến 72mm |
| Độ dày cả dòng | 10 đến 32mm |
| Đường kính đầu xốp cả dòng | 15 đến 54mm |
| Cấu tạo nhóm MFT-001 đến MFT-004 | Ba lớp: đầu xốp EPDM có hai rãnh (chặn nước, chắn bụi), chân EPDM đặc, lõi thép |
| Cấp bảo vệ nhóm MFT-001 đến MFT-004 | IP65, IP67 |
| Màu nhóm MFT-001 đến MFT-004 | Đen hoặc xám |
| Đóng gói | Cuộn 100m hoặc cắt theo yêu cầu |
| Giao mã tiêu chuẩn có sẵn | 1 đến 3 ngày làm việc |
| Giao đơn lớn hoặc kích thước đặc biệt | 5 đến 10 ngày |
Bảng tra mã gioăng tủ điện MFT theo kiểu cài
Bảng liệt kê 30 mã, kèm kiểu cài, ba số đo và nơi dùng. Mã hoặc kích thước ngoài bảng làm theo mẫu hay bản vẽ gửi kèm lúc hỏi giá.
| Mã | Nhóm | Dày (mm) | Rộng (mm) | Đường kính đầu xốp (mm) | Nơi dùng |
|---|---|---|---|---|---|
| MFT-001 | Cài đứng | 10 | 20 | 15 | Tủ ngoài trời cỡ vừa và lớn |
| MFT-002 | Cài ngang | 12 | 22 | 16 | Tủ công nghiệp có rãnh ngang |
| MFT-003 | Cài đứng | 12 | 25 | 18 | Tủ cỡ lớn cần chống thấm cao |
| MFT-004 | Cài đứng | 14 | 25 | 20 | Tủ trong nhà máy, môi trường ẩm |
| MFT-005 | Cài đứng | 15 | 30 | 22 | Tủ quy mô lớn, chịu áp cao |
| MFT-009 | Cài ngang | 14 | 28 | 20 | Tủ ngoài trời, chắn bụi và nước |
| MFT-010 | Cài ngang | 16 | 35 | 25 | Tủ công nghiệp lớn, chịu lực |
| MFT-050 | Cài ngang | 10 | 20 | 15 | Tủ phân phối nhỏ trong nhà |
| MFT-051 | Cài đứng | 12 | 22 | 16 | Tủ ngoài trời cỡ nhỏ |
| MFT-052 | Cài ngang | 12 | 25 | 18 | Tủ điều hòa không khí, cách âm |
| MFT-053 | Cài đứng | 14 | 28 | 20 | Tủ công nghiệp vừa, nơi ẩm |
| MFT-054 | Cài ngang | 15 | 30 | 22 | Tủ phân phối trong nhà máy |
| MFT-055 | Cài đứng | 16 | 32 | 24 | Tủ ngoài trời, chống thấm |
| MFT-056 | Cài ngang | 16 | 35 | 25 | Tủ công nghiệp lớn, rãnh ngang |
| MFT-057 | Cài đứng | 18 | 38 | 26 | Tủ trạm biến áp, áp suất trung bình |
| MFT-058 | Cài ngang | 18 | 40 | 28 | Tủ điều khiển kho lạnh, chống rung |
| MFT-059 | Cài đứng | 20 | 42 | 30 | Tủ nhà máy hóa chất, kháng hóa chất nhẹ |
| MFT-060 | Cài ngang | 20 | 45 | 32 | Tủ lớn trong xưởng, chắn bụi |
| MFT-061 | Cài đứng | 22 | 48 | 34 | Tủ ngoài trời cỡ lớn, chịu áp lực cao |
| MFT-062 | Cài ngang | 22 | 50 | 35 | Tủ công nghiệp nặng, rãnh ngang lớn |
| MFT-063 | Cài đứng | 24 | 52 | 36 | Tủ trạm điện trung thế |
| MFT-064 | Cài ngang | 24 | 55 | 38 | Tủ điều khiển lớn, cách âm và chống nước |
| MFT-065 | Cài đứng | 25 | 58 | 40 | Tủ nhà máy thép, chịu nhiệt cao |
| MFT-066 | Cài ngang | 26 | 60 | 42 | Tủ lớn ngành ô tô, chống rung mạnh |
| MFT-067 | Cài đứng | 28 | 62 | 44 | Tủ ngoài trời cột cao, chịu áp lớn |
| MFT-068 | Cài ngang | 28 | 65 | 45 | Tủ phân phối lớn, chắn bụi và nước |
| MFT-069 | Cài đứng | 30 | 68 | 48 | Tủ trạm điện cao thế |
| MFT-070 | Cài ngang | 30 | 70 | 50 | Tủ công nghiệp đặc biệt, rãnh ngang lớn |
| MFT-071 | Cài đứng | 32 | 72 | 52 | Tủ nhà máy thủy điện, chống thấm |
| MFT-072 | Cài ngang | 32 | 72 | 54 | Tủ lớn, môi trường khắc nghiệt |
Đối chiếu mã MFT với mép tôn và rãnh của cánh
Khung nằm chọn cài ngang, khung dựng chọn cài đứng, mép tôn dày hoặc cánh đóng mở nhiều thì chọn bản có lõi thép. Gửi ảnh mặt cắt mép tôn kèm bề dày tôn, kho đối chiếu với bảng 72 mã để chốt biên dạng.
Bảng giá gioăng tủ điện MFT
Giá tham khảo từ 7.500 đến 285.000 đồng, chưa gồm VAT 8% và cước vận chuyển. Mức giá phụ thuộc mã, bản có hay không có lõi thép, tổng số mét; nguyên cuộn 100m tính riêng.
Cắt gioăng tủ điện MFT theo mét và theo bản vẽ
Vật liệu và kích thước đổi được theo đơn, ví dụ bổ sung lõi thép hoặc dùng EPDM xốp. Đơn cần ghi mã MFT, tổng số mét và vật liệu (EPDM hoặc PVC mềm).
Câu hỏi thường gặp về gioăng tủ điện MFT
Gioăng tủ điện MFT cài ngang và cài đứng khác nhau ở đâu?
Ở hướng rãnh của cánh tủ: rãnh đứng lấy nhóm MFT-001, 003, 004, 005, rãnh nằm ngang lấy nhóm MFT-002, 009, 010.
Ba số trong quy cách MFT là gì?
Là rộng, dày và đường kính đầu xốp, đơn vị mm. Ba ví dụ: MFT-001 là 20x10x15, MFT-010 là 35x16x25, MFT-072 là 72x32x54.
Gioăng MFT chịu được bao nhiêu độ?
Từ −40°C đến 120°C với thân EPDM, độ cứng 60 đến 75 Shore A. Dưới nắng, mưa và ozone gioăng không nứt.
Tủ khung phẳng không có gờ thì dùng gioăng MFT được không?
Không. MFT cài vào mép tôn nên cần gờ để kẹp; khung phẳng dùng loại dán có sẵn keo.







