# Vòng đệm Rotex GR14 đến GR125, nhựa PU 92 đến 98 Shore A, có bảng tra

> Vòng đệm Rotex nhựa PU 14 cỡ GR14 đến GR125 và GS, D 30 đến 290mm, chịu -40 đến 100°C. Đệm vàng 92, đỏ 98 Shore A sẵn kho, có bảng tra D, d, H1, H2.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/vong-dem-rotex-gr/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫17,000 – ₫430,000 / cái

Vòng đệm Rotex GR, GS nhựa PU 14 cỡ, D 30 đến 290mm, đệm vàng 92 và đỏ 98 Shore A sẵn kho.

Vòng đệm Rotex (đệm khớp nối hoa thị, spider coupling) là chi tiết nhựa PU có từ 4 đến 10 cánh, kẹp giữa hai nửa khớp vấu để chuyển mô men từ động cơ sang máy và hấp thụ rung lúc khởi động. Kho giữ 14 cỡ GR14 tới GR125 và GS14 tới GS125, D ngoài 30 đến 290mm.

![Vòng đệm Rotex GR: khớp nối Rotex lắp vòng đệm PU đỏ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/vong-dem-rotex-gr-khop-noi-rotex-lap-vong-dem-pu-do-1024x768.jpg)

Vòng đệm Rotex GR — khớp nối Rotex lắp vòng đệm PU đỏ.

![Vòng đệm Rotex GR: bó vòng đệm GR-38 PU đỏ 10 cái](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/vong-dem-rotex-gr-bo-vong-dem-gr-38-pu-do-10-cai.jpg)

Bó vòng đệm GR-38 PU đỏ 10 cái.

![Vòng đệm Rotex GR: khớp nối Rotex và vòng đệm PU vàng, xanh, đỏ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/vong-dem-rotex-gr-khop-noi-rotex-va-vong-dem-pu-vang-xanh-do-1024x768.jpg)

Khớp nối Rotex và vòng đệm PU vàng, xanh, đỏ.

![Vòng đệm Rotex GR: bộ khớp Rotex với vòng đệm nhiều độ cứng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/vong-dem-rotex-gr-bo-khop-rotex-voi-vong-dem-nhieu-do-cung-1024x768.jpg)

Bộ khớp Rotex với vòng đệm nhiều độ cứng.

![Vòng đệm Rotex GR: khớp nối Rotex vỏ nhôm lắp đệm xanh](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/vong-dem-rotex-gr-khop-noi-rotex-vo-nhom-lap-dem-xanh-1024x768.jpg)

Khớp nối Rotex vỏ nhôm lắp đệm xanh.

![Vòng đệm Rotex GR: túi vòng đệm GR-14 PU đỏ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/vong-dem-rotex-gr-tui-vong-dem-gr-14-pu-do.jpg)

Túi vòng đệm GR-14 PU đỏ.

![Vòng đệm Rotex GR: các gói vòng đệm GR PU đỏ có nhãn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/vong-dem-rotex-gr-cac-goi-vong-dem-gr-pu-do-co-nhan.jpg)

Các gói vòng đệm GR PU đỏ có nhãn.

![Vòng đệm Rotex GR: bó vòng đệm GR PU đỏ đóng gói](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/vong-dem-rotex-gr-bo-vong-dem-gr-pu-do-dong-goi.jpg)

Bó vòng đệm GR PU đỏ đóng gói.

## Vòng đệm Rotex GR và GS khác nhau chỗ nào

Bề ngoài hai dòng gần như một. GR thuộc kiểu sao thông thường: lòng giữa để trống, cánh và vấu khớp có chút khe. GS ép sát không khe hở (backlash-free), giữa lòng có màng liền, hợp servo và vít me cần chính xác tuyệt đối. Đặt GR ở vị trí dành cho GS thì máy vẫn quay nhưng sai số định vị tăng. Hai loại cùng đường kính nhưng khác độ dày cánh, nên lắp nhầm sẽ rơ hoặc kẹt.

Số cỡ nằm sau chữ GR hoặc GS, in nổi trên cánh cạnh chữ ROTEX. Đệm cao su cùng nhóm là [khớp nối hrc](https://caosunhua.net/san-pham/khop-noi-hrc/); đệm PU 6 cánh cho máy bơm là [vòng đệm máy bơm](https://caosunhua.net/san-pham/vong-dem-t-may-bom/). Cả ba thuộc danh mục [khớp nối giảm chấn](https://caosunhua.net/giam-chan/khop-noi-giam-chan/).

## Thông số kỹ thuật vòng đệm Rotex

Đệm PU chạy được trong khoảng -40°C tới 100°C; số cánh tăng từ 4 ở GR14 lên 10 từ GR75 trở đi.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| Vật liệu | Nhựa PU |
| Hình dạng | Hoa mai, 4 đến 10 cánh |
| Dải cỡ | 14 cỡ GR14 đến GR125, GS cùng dải |
| Đường kính ngoài D | 30 đến 290mm |
| Nhiệt độ làm việc | -40 đến 100°C; quá mức này PU mềm ra và hao nhanh |
| Đặc tính | Chịu dầu, chịu tải trọng cao, chịu va đập, dẻo dai |
| Màu đệm | Vàng, đỏ, đen |
| Độ cứng đệm vàng | 92 Shore A |
| Độ cứng đệm đỏ | 98 Shore A |
| Độ cứng loại đặt theo yêu cầu | 64 Shore D |
| Quy cách đóng gói | Túi 5 cái, vẫn bán lẻ từng cái |
| Giao hàng cỡ có sẵn | 1 đến 3 ngày |
| Giao hàng làm theo yêu cầu | 5 đến 10 ngày |

## Bảng tra cỡ vòng đệm Rotex GR, GS

Mỗi mã khớp có một dòng với số cánh và bốn kích thước D, d, H1, H2 tính bằng mm; GR và GS cùng cỡ chung số đo đường kính.

| Nhóm | Mã khớp nối | Số cánh | D (mm) | d (mm) | H1 (mm) | H2 (mm) | Hay gặp ở |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Nhỏ** | GR14 · GS14 | 4 | 30 | 10 | 13 | 10 | Bơm định lượng, máy đóng gói, động cơ cỡ nhỏ |
| **Nhỏ** | GR19 · GS19 | 6 | 40 | 18 | 14.5 | 12 | Bơm định lượng, máy đóng gói, động cơ cỡ nhỏ |
| **Nhỏ** | GR24 · GS24 | 8 | 54 | 26 | 15.2 | 14 | Bơm định lượng, máy đóng gói, động cơ cỡ nhỏ |
| **Vừa** | GR28 · GS28 | 8 | 65 | 30 | 19 | 15 | Quạt, băng tải, bơm ly tâm |
| **Vừa** | GR38 · GS38 | 8 | 80 | 38 | 22 | 18 | Quạt, băng tải, bơm ly tâm |
| **Vừa** | GR42 · GS42 | 8 | 95 | 46 | 24 | 20 | Quạt, băng tải, bơm ly tâm |
| **Vừa** | GR48 · GS48 | 8 | 104 | 51 | 25.5 | 20.5 | Quạt, băng tải, bơm ly tâm |
| **Lớn** | GR55 · GS55 | 8 | 120 | 60 | 27 | 22 | Máy nén khí, hộp giảm tốc |
| **Lớn** | GR65 · GS65 | 8 | 135 | 68 | 32 | 26 | Máy nén khí, hộp giảm tốc |
| **Lớn** | GR75 · GS75 | 10 | 161 | 81 | 37 | 30 | Máy nén khí, hộp giảm tốc |
| **Lớn** | GR90 · GS90 | 10 | 199 | 100 | 42 | 34 | Máy nén khí, hộp giảm tốc |
| **Rất lớn** | GR100 · GS100 | 10 | 225 | 113 | 46 | 38 | Máy bơm và thiết bị công suất lớn |
| **Rất lớn** | GR110 · GS110 | 10 | 255 | 127 | 48 | 42 | Máy bơm và thiết bị công suất lớn |
| **Rất lớn** | GR125 · GS125 | 10 | 290 | 147 | 60 | 46 | Máy bơm và thiết bị công suất lớn |

## Chọn độ cứng vòng đệm Rotex cùng cỡ

Đơn hàng hay sai ở bước này vì mỗi cỡ GR có tới ba độ cứng. Đệm mềm gặp tải nặng sẽ nát cánh sau vài tuần; đệm cứng gặp trục đang lệch sẽ dồn rung vào ổ bi. Không rõ đệm cũ thuộc loại nào thì chọn đệm đỏ, phù hợp với đa số máy.

| Loại đệm | Độ cứng | Dùng khi | Tại kho |
| --- | --- | --- | --- |
| **Vàng** | 92 Shore A | Tải nhẹ, cần chạy êm, trục lệch nhiều | Sẵn hàng |
| **Đỏ** | 98 Shore A | Phổ thông nhất, vừa êm vừa chịu tải | Sẵn hàng |
| **Loại 64 Shore D** | 64 Shore D | Tải nặng, hay đảo chiều | Đặt theo yêu cầu |

## Bảng giá vòng đệm Rotex

Giá tham khảo từ 17.000 đến 430.000 đ/cái, chưa VAT 8%, theo cỡ GR14 tới GR125, độ cứng và số lượng. Đơn lớn gần mức thấp; túi 5 cái nhưng vẫn bán lẻ.

## Đặt vòng đệm Rotex theo mã GR, GS

Chỉ cần mã GR hoặc GS in trên đệm cũ và màu đệm, như GS28 đỏ hay GR42 vàng. Mã đã mòn thì đo đường kính ngoài, đếm cánh, chụp ảnh gửi sang. Hai chữ GR, GS là cặp bị ghi lẫn nhiều nhất nên cần viết rõ.

Kho bán đệm thay thế nhập từ Trung Quốc, không mang nhãn KTR chính hãng; số đo và độ cứng theo chuẩn dòng GR, GS nên lắp thay cho khớp Rotex đang chạy. Nếu máy đang trong hạn bảo hành mà nhà sản xuất đòi phụ tùng gốc thì kho nêu rõ điều này trước lúc báo giá. Dòng đệm núm tròn cho máy nhỏ xem [khớp nối mt](https://caosunhua.net/san-pham/khop-noi-mt/).

## Lỗi thường gặp ở vòng đệm Rotex và cách xử lý

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| **Tiếng cạch khi khởi động hoặc đảo chiều** | Cánh hao, hai vấu đập vào nhau | Thay vòng đệm đúng cỡ |
| **Cánh mòn vẹt một bên** | Hai trục lệch | Căn lại trục trước khi lắp đệm mới |
| **Đệm chảy nhão hoặc phồng** | Dầu bắn vào hoặc vùng khớp quá nóng; PU không bền với dầu nóng | Đo nhiệt vùng khớp, tìm chỗ dầu rò |

## Câu hỏi thường gặp về vòng đệm Rotex

### Vòng đệm Rotex GR và GS khác nhau thế nào?

GR còn khe giữa cánh và vấu, lòng hở; GS ép sát không khe, giữa lòng có màng liền, dùng cho servo và vít me. Đường kính như nhau nhưng độ dày cánh khác.

### Vòng đệm Rotex chịu được bao nhiêu độ?

Từ -40°C đến 100°C. Trên mức đó PU mềm đi và mòn nhanh.

### Vòng đệm Rotex màu nào là phổ thông nhất?

Đệm đỏ 98 Shore A. Đệm vàng 92 Shore A mềm hơn, hợp tải nhẹ; hai màu này có sẵn, còn 64 Shore D phải đặt riêng.

### Đặt vòng đệm Rotex cần gửi gì?

3 thông tin: GR hay GS, số cỡ (như GR42) và màu đệm. Không còn mã thì gửi D ngoài, số cánh và ảnh đệm cũ.
