# Thảm cao su chuồng bò, chuồng ngựa cỡ 1200x1800mm dày 17 đến 24mm

> Thảm cao su chuồng bò cỡ 1200x1800mm, dày 17, 20, 24mm, mặt sọc chống trượt, chân đế thoát nước. Có bảng khối lượng theo độ dày, cắt theo ô chuồng.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/tham-cao-su-chuong-bo/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** Giá liên hệ

Thảm cao su chuồng bò, chuồng ngựa 1200x1800mm dày 17 đến 24mm, chân đế thoát nước, cắt theo ô chuồng.

Thảm cao su chuồng bò (tên người mua hay gõ: tấm lót chuồng bò, đệm cao su cho bò) là tấm cao su tự nhiên màu đen, cỡ 1200x1800mm, dày 17, 20 hay 24mm, lót nền bê tông nơi bò đứng và nằm. Một mặt có sọc để móng bám, mặt còn lại có chân đế cao khoảng 2mm cho nước tiểu chảy qua.

![Thảm cao su lót chuồng bò: tấm thảm đen mặt hạt tổ ong dựng nghiêng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tham-cao-su-chuong-bo-tam-tham-den-mat-hat-to-ong-dung-1024x768.jpg)

Thảm cao su lót chuồng bò, chuồng ngựa — tấm thảm đen mặt hạt tổ ong dựng nghiêng.

![Thảm cao su lót chuồng bò: mặt hạt tổ ong nhìn chéo](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tham-cao-su-chuong-bo-mat-hat-to-ong-nhin-cheo-1024x768.jpg)

Mặt hạt tổ ong nhìn chéo.

![Thảm cao su lót chuồng bò: tấm thảm mặt hạt tổ ong đặt phẳng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tham-cao-su-chuong-bo-tam-tham-mat-hat-to-ong-dat-phang-1024x768.jpg)

Tấm thảm mặt hạt tổ ong đặt phẳng.

![Thảm cao su lót chuồng bò: tấm thảm đen mặt gai nhỏ trải dài](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tham-cao-su-chuong-bo-tam-tham-den-mat-gai-nho-trai-dai-1024x768.jpg)

Tấm thảm đen mặt gai nhỏ trải dài.

## Thảm cao su chuồng bò khác tấm lót sàn thường thế nào

Tấm lót sàn xưởng hay thùng xe là tấm phẳng, việc chính là chịu mài và va đập. Thảm chuồng bò khác ở hai mặt: mặt trên có sọc cho móng bám, mặt dưới có chân đế để nước tiểu theo rãnh chảy đi, không đọng dưới thân bò. Bò nằm thấy êm và ấm hơn trên bê tông, lúc đứng dậy móng không trượt nên giảm chấn thương móng và khớp gối; rửa bằng vòi nước. Hàng thuộc nhóm [thảm cao su](https://caosunhua.net/cao-su-tam/tham-cao-su/); ô chỉ cần lót phẳng thì xem [tấm cao su lót sàn](https://caosunhua.net/san-pham/tam-cao-su-lot-san/).

## Thông số kỹ thuật thảm cao su chuồng bò

Quy cách thảm bán sẵn đặt cạnh số đo trong phiếu kiểm lô tấm cao su tự nhiên của kho (58 Shore A, bền kéo 17.3 MPa, nhiệt dùng -30 đến 90°C).

| Hạng mục | Giá trị | Ghi chú |
| --- | --- | --- |
| Cỡ tấm | 1200x1800mm | Dạng cuộn đặt theo đơn |
| Bề dày | 17, 20, 24mm | Hàng cuộn: 20 đến 23mm |
| Mặt trên | Sọc ngang hoặc ô vuông | Chống trượt |
| Mặt dưới | Chân đế khoảng 2mm | Tạo rãnh thoát nước |
| Loại cuộn | 65 đến 70 Shore A | Chịu tải từ 2.5 tấn |
| Vật liệu | Cao su tự nhiên (NR) | Pha cao su tổng hợp theo đơn |
| Độ cứng tấm NR của kho | 58 Shore A | Theo phiếu kiểm lô |
| Bền kéo | 17.3 MPa | Đứt khi giãn 451% |
| Nhiệt độ làm việc | -30 đến 90°C | Rộng hơn nhiều so với trong chuồng |
| Tỷ trọng | 1.4 đến 1.6 g/cm³ | Cân nặng m² = bề dày mm nhân 1.4 đến 1.6 kg |
| Màu | Đen |  |

## Bảng tra độ dày và khối lượng thảm cao su chuồng bò

Dùng bảng này để tính trước tải xe chở và số người khiêng khi trải. Mỗi bề dày cho một khoảng khối lượng vì tỷ trọng cao su dao động 1.4 đến 1.6 g/cm³.

| Bề dày | Khối lượng mỗi m² (kg) | Khối lượng một tấm 1200x1800 (kg) | Dành cho |
| --- | --- | --- | --- |
| **15mm** | 21.0 đến 24.0 | 45.4 đến 51.8 | Bê con, bò nhỏ |
| **17mm** | 23.8 đến 27.2 | 51.4 đến 58.8 | Bò thịt hoặc bò sữa |
| **20mm** | 28.0 đến 32.0 | 60.5 đến 69.1 | Bò sữa, bò thịt thể trạng nặng |
| **22mm** | 30.8 đến 35.2 | 66.5 đến 76.0 | Bò sữa thể trạng nặng |
| **24mm** | 33.6 đến 38.4 | 72.6 đến 82.9 | Bò đực hoặc ngựa |
| **25mm** | 35.0 đến 40.0 | 75.6 đến 86.4 | Ngựa, bò đực thể trạng nặng |
| **20mm** | 28.0 đến 32.0 | Theo chiều dài cuộn | Hàng cuộn |
| **23mm** | 32.2 đến 36.8 | Theo chiều dài cuộn | Hàng cuộn |

## Chọn độ dày thảm cao su chuồng bò cho bò sữa, bò thịt, ngựa

Bề dày nằm trong khoảng 15 đến 25mm và tăng theo cân nặng con vật, để thảm không bị ép lún.

- **Bê, bò nhỏ:** 15mm.
- **Bò thịt, bò sữa:** 17 đến 20mm; bò sữa thể trạng nặng thì 22mm.
- **Bò đực, ngựa:** 24 đến 25mm.
- **Chuồng đông con, đi lại liên tục:** hàng cuộn cứng 65 đến 70 Shore A, tải từ 2.5 tấn.

## Trải thảm cao su chuồng bò: nền, rãnh thoát và vệ sinh

Nền bê tông cần phẳng, có dốc về phía rãnh. Chân đế 2mm chỉ làm được việc khi rãnh thông; nền còn đọng nước thì mặt thảm trơn trở lại. Đặt thảm để chân đế đưa nước về cống, dùng dao cắt theo mép ô và để hở một khe nhỏ ở góc cho thảm nở khi trời nóng. Sau mỗi lần xối rửa, kiểm tra mép bong, rãnh bị phân bít và độ nhám của sọc. Ô chuồng nhỏ cần mặt nhám hơn có thể dùng [thảm cao su chống trượt](https://caosunhua.net/san-pham/tam-cao-su-chong-truot/).

## Báo giá thảm cao su chuồng bò

Thảm do kho nhập và sản xuất theo đơn. Giá tính theo tấm 1200x1800mm (dày 17, 20, 24mm), theo mét dài với hàng cuộn, hoặc theo bản vẽ khi cắt ô; mỗi chuồng khối lượng và kiểu cắt một khác nên báo riêng, chưa gồm VAT 8%.

## Cắt thảm cao su chuồng bò theo kích thước ô chuồng

Ít ô chuồng vừa đúng 1200x1800mm, vì vậy kho cắt theo bản vẽ từng ô. Cuộn rộng 1000mm có sẵn ở bề dày 0.5 đến 20mm; các khổ 1200, 1500, 1800, 2000mm và bề dày trên 20mm làm theo đơn. Lót ô úm nhẹ hơn thì có tấm 1 đến 100mm cắt lẻ. Cùng dòng có tấm úm heo con 500x900mm (3 hoặc 5mm) và thảm heo nọc 1000x1500mm (18mm).

## Câu hỏi thường gặp về thảm cao su chuồng bò

### Thảm cao su chuồng bò dày bao nhiêu mm là đủ?

Trong khoảng 15 đến 25mm, theo cân nặng. Bò thịt, bò sữa hay dùng 17 hoặc 20mm; bò đực, ngựa từ 24mm trở lên.

### Một tấm thảm chuồng bò 1200x1800 nặng bao nhiêu kg?

51.4 đến 58.8kg với tấm 17mm và 72.6 đến 82.9kg với tấm 24mm, theo tỷ trọng cao su 1.4 đến 1.6.

### Thảm cao su chuồng bò có dùng cho chuồng ngựa được không?

Có, lấy loại 24 đến 25mm; mặt sọc và chân đế thoát nước giống thảm dùng cho bò.

### Thảm cao su chuồng bò chịu được nhiệt độ nào?

Từ -30 đến 90°C, số trong phiếu kiểm lô tấm NR.
