# Tấm FR4 phíp ngọc epoxy dày 0.5 đến 2mm: chống cháy UL94 V-0, cách điện

> Tấm FR4 epoxy xanh ngọc dày 0.5 đến 2mm, khổ 1220x2440mm, cấp cháy UL94 V-0, hút nước dưới 0.1%. Bảng khối lượng, khoảng giá và cắt CNC theo bản vẽ.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/tam-phip-fr4/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫169,000 – ₫243,000 / kg

Tấm FR4 phíp ngọc epoxy dày 0.5 đến 2mm, UL94 V-0, bền điện 25 kV/mm, cắt CNC theo bản vẽ.

Tấm FR4 (phíp ngọc, phíp xanh ngọc epoxy) là vải thủy tinh tẩm nhựa epoxy chống cháy, cấp UL94 V-0, dày 0.5 đến 2mm tại kho, khổ 1020x1220mm và 1220x2440mm. Độ bền điện 25 kV/mm, hút nước dưới 0.1%, làm việc ở 130°C, hợp đế mạch, tấm cách điện và vách ngăn tủ điện.

![Tấm phíp FR4: tấm FR4 xanh ngọc đang cắt trên máy CNC](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-phip-fr4-tam-fr4-xanh-ngoc-dang-cat-tren-may-cnc-1024x768.jpg)

Tấm phíp FR4 - tấm FR4 xanh ngọc đang cắt trên máy CNC.

![Tấm phíp FR4: tấm FR4 xanh ngọc xếp chồng nhìn từ cạnh](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-phip-fr4-tam-fr4-xanh-ngoc-xep-chong-nhin-tu-canh-1024x768.jpg)

Tấm FR4 xanh ngọc xếp chồng nhìn từ cạnh.

![Tấm phíp FR4: tấm FR4 xanh ngọc mặt phẳng nhẵn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-phip-fr4-tam-fr4-xanh-ngoc-mat-phang-nhan.jpg)

Tấm FR4 xanh ngọc mặt phẳng nhẵn.

![Tấm phíp ngọc epoxy FR4: xấp tấm FR4 xanh ngọc xếp lệch](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-phip-fr4-xap-tam-fr4-xanh-ngoc-xep-lech-1024x768.jpg)

Xấp tấm FR4 xanh ngọc xếp lệch.

![Tấm phíp ngọc epoxy FR4: tấm FR4 xanh đậm dày](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-phip-fr4-tam-fr4-xanh-dam-day-1024x768.jpg)

Tấm FR4 xanh đậm dày.

![Tấm phíp ngọc epoxy FR4: chồng tấm FR4 xanh ngọc nhìn nghiêng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-phip-fr4-chong-tam-fr4-xanh-ngoc-nhin-nghieng-1024x768.jpg)

Chồng tấm FR4 xanh ngọc nhìn nghiêng.

## Tấm FR4 khác phíp thủy tinh vàng và phíp cam thế nào

Hai điểm tách FR4 khỏi mấy loại còn lại trong danh mục [nhựa phíp](https://caosunhua.net/nhua-ky-thuat/nhua-phip/) là cấp cháy UL94 V-0 và mức hút nước dưới 0.1%.

- **FR4:** xanh ngọc, chống cháy UL94 V-0, ít hút ẩm; dùng cho mạch điện và tủ điện nơi ẩm.
- **Phíp thủy tinh vàng:** epoxy 3240, không chống cháy, dày tới 30mm; xem [phíp thủy tinh](https://caosunhua.net/san-pham/tam-phip-thuy-tinh/).
- **Phíp cam:** cốt giấy phenolic, giòn và hút ẩm hơn; xem [tấm phíp](https://caosunhua.net/san-pham/tam-phip-bakelite/) bakelite.

## Thông số kỹ thuật tấm FR4

Bản mỏng 0.5 đến 2mm, bền điện 25 kV/mm, chống cháy UL94 V-0, nhiệt làm việc 130°C.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| Cấp cháy | UL94 V-0 |
| Nhiệt độ làm việc | 130°C |
| Lượng nước hút vào | Dưới 0.1% |
| Độ bền điện, vuông góc lớp | 25 kV/mm |
| Khối lượng riêng | 1.8 đến 1.9 g/cm³ |
| Cốt và nhựa | Vải thủy tinh, epoxy có phụ gia chống cháy |
| Màu | Xanh ngọc |
| Bản mỏng có sẵn | 0.5, 0.8, 1, 1.2, 1.5, 2mm |
| Hai khổ tấm | 1020x1220mm và 1220x2440mm |
| Sai số khi phay CNC | ±0.3 đến 0.5mm |
| Sai số khi cưa thẳng | ±0.5 đến 1mm |

## Bảng tra độ dày và khối lượng tấm FR4

Bản 1mm khổ nhỏ 1020x1220mm nặng chừng 2.4 kg, khổ lớn 1220x2440mm chừng 5.7 kg. Miếng lẻ như 340x340mm hay 500x200mm lấy theo diện tích. FR4 còn dày tới 50mm: dưới 20mm giao từ kho, trên 20mm đặt riêng.

| Nhóm | Độ dày | Khổ 1020x1220mm | Khổ 1220x2440mm |
| --- | --- | --- | --- |
| **Bản mỏng** | 0.5mm | 1.2 kg | 2.8 kg |
| **Bản mỏng** | 0.8mm | 1.9 kg | 4.5 kg |
| **Bản mỏng** | 1mm | 2.4 kg | 5.7 kg |
| **Bản mỏng** | 1.2mm | 2.8 kg | 6.8 kg |
| **Bản mỏng** | 1.5mm | 3.5 kg | 8.5 kg |
| **Bản mỏng** | 2mm | 4.7 kg | 11.3 kg |

## Bảng giá tấm FR4

Giá tham khảo tính theo kg, chưa VAT 8%. Đơn nhiều tấm nguyên khổ ở sát mức thấp; đơn lẻ và miếng cắt lấy mức cao. Bảng dưới ứng với một tấm 1220x2440mm.

| Nhóm | Độ dày | Giá 1 tấm 1220x2440mm (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Bản mỏng** | 0.5mm | 473.000 đến 680.000 |
| **Bản mỏng** | 0.8mm | 760.000 đến 1.094.000 |
| **Bản mỏng** | 1mm | 963.000 đến 1.385.000 |
| **Bản mỏng** | 1.2mm | 1.149.000 đến 1.652.000 |
| **Bản mỏng** | 1.5mm | 1.436.000 đến 2.066.000 |
| **Bản mỏng** | 2mm | 1.910.000 đến 2.746.000 |

## Cắt tấm FR4 bằng máy CNC theo yêu cầu

Máy phay CNC theo bản vẽ cho sai số ±0.3 đến 0.5mm, cưa thẳng cả dải ±0.5 đến 1mm. Xưởng cắt FR4 bằng dao hợp kim vì sợi thủy tinh mài dao, kèm hút bụi tại chỗ do bụi làm ngứa da. Tấm nguyên khổ hoặc miếng cắt đơn giản giao sau 1 đến 3 ngày. Chi tiết khoan, phay xem [gia công phíp](https://caosunhua.net/san-pham/cat-cnc-phip/).

## Chọn độ dày tấm FR4 theo chi tiết cần làm

- **0.5 đến 1.5mm:** đế bo mạch và tấm kẹp mạch in, vì mỏng nhưng không võng.
- **0.8 đến 1.2mm:** nêm rãnh stator, miếng chêm, lót chổi than trong máy điện.
- **1.5 đến 2mm:** tấm che đầu cực, vách tách pha, đỡ thanh cái cỡ nhỏ trong tủ điện.
- **Đồ gá:** tấm mỏng khoan lỗ định vị cho hàn và kiểm tra, chịu được nhiệt từ mối hàn thiếc.

## Câu hỏi thường gặp về tấm FR4

### Tấm FR4 có những độ dày nào?

0.5, 0.8, 1, 1.2, 1.5 và 2mm cho bản mỏng, cả hai khổ 1020x1220mm và 1220x2440mm.

### Tấm FR4 có chống cháy không?

Có, đạt cấp UL94 V-0. Phíp vàng 3240 và phíp cam không có cấp này.

### Tấm FR4 mỏng có giữ cách điện khi ẩm không?

Có. Mức hút nước dưới 0.1% cùng độ bền điện 25 kV/mm giúp bản mỏng cách điện ổn định ở nơi ẩm.

### Đặt tấm FR4 bao lâu có hàng?

Tấm nguyên khổ và miếng cắt đơn giản mất 1 đến 3 ngày. Đơn nhiều kích thước thì báo lịch sau khi chốt bản vẽ.
