# Tấm nhựa PU đỏ, vàng, trắng dày 1 đến 50mm: độ cứng 80 đến 95 Shore A

> Tấm nhựa PU đúc dày 1 đến 50mm, độ cứng 80 đến 95 Shore A, làm việc liên tục 80 đến 90°C. Bảng khổ, khối lượng, khoảng giá theo kg và cắt CNC theo bản vẽ.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/tam-nhua-pu/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫169,000 – ₫234,000 / kg

Tấm nhựa PU đúc dày 1 đến 50mm, 80 đến 95 Shore A, màu đỏ, vàng, trắng, cắt CNC theo bản vẽ.

Tấm nhựa PU (polyurethane đúc, tấm PU dẻo) là tấm đàn hồi dày 1 đến 50mm, đặt riêng được tới 100mm, màu đỏ, vàng hoặc trắng. Độ cứng 80 đến 95 Shore A, tỷ trọng 1.20 đến 1.26 g/cm³, mòn chậm hơn cao su tự nhiên 2 đến 3 lần, làm việc liên tục 80 đến 90°C.

![Tấm nhựa PU: tấm PU vàng đặt cạnh thước đo](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-pu-tam-pu-vang-dat-canh-thuoc-do-1024x768.jpg)

Tấm nhựa PU - tấm PU vàng đặt cạnh thước đo.

![Tấm nhựa PU: chồng tấm PU cam đỏ xếp lớp](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-pu-chong-tam-pu-cam-do-xep-lop-1024x768.jpg)

Chồng tấm PU cam đỏ xếp lớp.

![Tấm nhựa PU: tấm PU cam đặt phẳng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-pu-tam-pu-cam-dat-phang-1024x768.jpg)

Tấm PU cam đặt phẳng.

![Tấm nhựa PU: tấm PU vàng chanh trong trên khuôn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-pu-tam-pu-vang-chanh-trong-tren-khuon-1024x768.jpg)

Tấm PU vàng chanh trong trên khuôn.

![Tấm nhựa PU: tấm PU vàng chanh bóng mới ra khuôn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-pu-tam-pu-vang-chanh-bong-moi-ra-khuon-1024x768.jpg)

Tấm PU vàng chanh bóng mới ra khuôn.

![Tấm nhựa PU: cận tấm PU vàng chanh trong](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-pu-can-tam-pu-vang-chanh-trong-1024x768.jpg)

Cận tấm PU vàng chanh trong.

## Tấm nhựa PU khác tấm nhựa PVC, PP, PE và cao su thế nào

Phân tử PU gồm đoạn cứng và đoạn mềm, cùng một vật liệu đúc được nhiều mức cứng; tấm kho giữ ở mức 80 đến 95 Shore A. Cả nhóm nằm trong danh mục [nhựa pu](https://caosunhua.net/nhua-ky-thuat/nhua-pu/).

- **So với PVC:** mòn chậm hơn và không bị dầu máy làm mềm; PVC cứng chỉ làm việc tới 60°C.
- **So với PP, PE:** PP, PE nhẹ hơn (dưới 1 g/cm³), rẻ hơn và chịu axit tốt hơn, nên bồn chứa hóa chất, thớt vẫn dùng [tấm nhựa pp](https://caosunhua.net/san-pham/tam-nhua-pp/) hay [tấm nhựa pe](https://caosunhua.net/san-pham/tam-nhua-pe/). PU đáng tiền ở chỗ va đập và trượt.
- **So với cao su:** chịu xé và mòn tốt hơn, đổi lại kém đàn hồi nên không thay [tấm cao su](https://caosunhua.net/san-pham/tam-cao-su/) ở chỗ nén lặp nhiều lần.
- **So với thép:** nhẹ hơn nhiều lần, thay được tấm lót máng đổ liệu mà không tăng tải.

## Thông số kỹ thuật tấm nhựa PU

Tấm đúc chịu dầu khoáng tốt, nhưng axit mạnh, dung môi thơm và nước nóng làm hỏng tấm.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| Dải độ dày | 1 đến 50mm; đặt riêng tới 100mm |
| Màu tấm | Đỏ, vàng, trắng (từ 15mm chỉ đỏ và vàng) |
| Gốc nhựa | Polyurethane đúc, loại polyester hoặc polyether |
| Độ cứng | 80 đến 95 Shore A |
| Khối lượng riêng | 1.20 đến 1.26 g/cm³ |
| Làm việc liên tục | 80 đến 90°C |
| Chịu ngắn hạn | 120°C |
| Ở lạnh | Cứng dần khi dưới -10°C |
| Với dầu khoáng | Trương 0 đến 3%, kháng tốt |
| Hóa chất cần tránh | Axit sulfuric, axit nitric, benzene, toluene |
| Với nước nóng | Ngâm liên tục trên 70°C là quá giới hạn; cấm tiếp xúc hơi nước |
| Sai số khi phay CNC | ±0.3 đến 0.5mm |
| Sai số khi cưa thẳng | ±0.5 đến 1mm |

Hai gốc PU hợp hai môi trường: polyester cho chỗ có dầu khoáng, polyether cho chỗ ẩm vì ổn định trong nước tới 50°C. Vị trí ngâm axit, kiềm nên dùng [tấm cao su chịu hóa chất](https://caosunhua.net/san-pham/tam-cao-su-chiu-hoa-chat/) chọn theo từng chất; vị trí nóng hơn mức làm việc của PU thì đổi sang [tấm silicon](https://caosunhua.net/san-pham/tam-silicon/) hoặc [tấm cao su EPDM](https://caosunhua.net/san-pham/tam-cao-su-epdm/).

## Chọn độ dày tấm nhựa PU theo ứng dụng

- **1 đến 6mm:** lớp lót chống trầy, tấm che mặt, gioăng và đệm mỏng, dùng dao cắt theo dưỡng được.
- **10 đến 20mm:** đệm giảm chấn, lót băng tải, lót máng trượt và phễu chịu đá rơi, cát chảy liên tục.
- **25 đến 50mm:** tấm đỡ máy, lót máng đổ liệu, lưỡi gạt dày, thay kim loại ở vị trí va đập mạnh.

Chi tiết tròn đường kính lớn nên tiện từ [cây nhựa pu](https://caosunhua.net/san-pham/cay-nhua-pu/) đặc, ít hao vật liệu hơn so với khoét từ tấm.

## Bảng tra khổ và khối lượng tấm nhựa PU theo độ dày

Mỗi milimét bề dày nặng 1.2 kg/m². Tấm 3mm khổ 1000x2000mm khoảng 7.2 kg, tấm 10mm khổ 1000x1500mm khoảng 18 kg, tấm 50mm khổ 1000x1000mm khoảng 60 kg.

| Nhóm | Độ dày | Khổ tấm | Màu | Khối lượng (kg/m²) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Tấm mỏng** | 1mm | 1000x2000mm | Đỏ, vàng, trắng | 1.2 |
| **Tấm mỏng** | 2mm | 1000x2000mm | Đỏ, vàng, trắng | 2.4 |
| **Tấm mỏng** | 3mm | 1000x2000mm | Đỏ, vàng, trắng | 3.6 |
| **Tấm mỏng** | 4mm | 1000x2000mm | Đỏ, vàng, trắng | 4.8 |
| **Tấm mỏng** | 5mm | 1000x2000mm | Đỏ, vàng, trắng | 6 |
| **Tấm mỏng** | 6mm | 1000x2000mm | Đỏ, vàng, trắng | 7.2 |
| **Tấm vừa** | 10mm | 1000x1500mm | Đỏ, vàng, trắng | 12 |
| **Tấm vừa** | 15mm | 1000x1500mm | Đỏ, vàng | 18 |
| **Tấm vừa** | 20mm | 1000x1500mm | Đỏ, vàng | 24 |
| **Tấm dày** | 25mm | 1000x1000mm | Đỏ, vàng | 30 |
| **Tấm dày** | 30mm | 1000x1000mm | Đỏ, vàng | 36 |
| **Tấm dày** | 50mm | 1000x1000mm | Đỏ, vàng | 60 |

## Bảng giá tấm nhựa PU

Giá tham khảo tính theo kg, chưa VAT 8%; đơn nhiều nguyên tấm ở mức thấp, đơn lẻ và miếng cắt ở mức cao. Bảng dưới là giá một tấm nguyên khổ.

| Nhóm | Độ dày | Khổ và khối lượng | Giá 1 tấm (đ) |
| --- | --- | --- | --- |
| **Tấm mỏng** | 1mm | 1000x2000mm, 2.4 kg | 406.000 đến 562.000 |
| **Tấm mỏng** | 2mm | 1000x2000mm, 4.8 kg | 811.000 đến 1.123.000 |
| **Tấm mỏng** | 3mm | 1000x2000mm, 7.2 kg | 1.217.000 đến 1.685.000 |
| **Tấm mỏng** | 4mm | 1000x2000mm, 9.6 kg | 1.622.000 đến 2.246.000 |
| **Tấm mỏng** | 5mm | 1000x2000mm, 12 kg | 2.028.000 đến 2.808.000 |
| **Tấm mỏng** | 6mm | 1000x2000mm, 14.4 kg | 2.434.000 đến 3.370.000 |
| **Tấm vừa** | 10mm | 1000x1500mm, 18 kg | 3.042.000 đến 4.212.000 |
| **Tấm vừa** | 15mm | 1000x1500mm, 27 kg | 4.563.000 đến 6.318.000 |
| **Tấm vừa** | 20mm | 1000x1500mm, 36 kg | 6.084.000 đến 8.424.000 |
| **Tấm dày** | 25mm | 1000x1000mm, 30 kg | 5.070.000 đến 7.020.000 |
| **Tấm dày** | 30mm | 1000x1000mm, 36 kg | 6.084.000 đến 8.424.000 |
| **Tấm dày** | 50mm | 1000x1000mm, 60 kg | 10.140.000 đến 14.040.000 |

## Cắt tấm nhựa PU bằng máy CNC theo bản vẽ

Máy phay CNC theo bản vẽ cho sai số ±0.3 đến 0.5mm, cưa thẳng cả dải ±0.5 đến 1mm. Bản mỏng cắt theo dưỡng bằng dao; bản dày phay ra lưỡi gạt, cữ chặn, con lăn nhỏ. Phôi PU đàn hồi nên kẹp vừa lực, kẹp chặt quá thì khi nhả ra miếng hụt kích thước. Miếng lẻ tính giá theo hình chữ nhật ôm sát chi tiết; chi tiết có lỗ, rãnh, đường cong xem [gia công pu](https://caosunhua.net/san-pham/gia-cong-nhua-pu/).

Hàng có sẵn từ 1 đến 20mm giao trong 24 đến 48 giờ ở nội thành, 3 đến 5 ngày ở tỉnh. Bản 25 đến 50mm phải sản xuất mất 7 đến 10 ngày; đơn số lượng lớn 10 đến 15 ngày.

## Lỗi thường gặp ở tấm nhựa PU và cách xử lý

Bốn hiện tượng dưới đây đều bắt nguồn từ nhiệt độ, hóa chất hoặc cách kẹp, không phải lỗi của lô tấm.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| **Tấm mềm dần, mủn từ mặt ngoài** | Ngâm nước nóng trên 70 đến 80°C hoặc gặp hơi nước, PU bị thủy phân | Chuyển sang cao su silicone hoặc EPDM |
| **Tấm hỏng sau khi tiếp xúc dung môi** | Gặp axit sulfuric, axit nitric, benzene, toluene | Đổi vật liệu theo hóa chất thực tế |
| **Miếng cắt hụt kích thước sau khi nhả kẹp** | Kẹp quá chặt, PU đàn hồi trở lại | Kẹp vừa lực, đo sau khi tháo phôi |
| **Tấm cứng, giòn ở chỗ lạnh** | Nhiệt độ xuống dưới -10°C | Chọn vật liệu khác cho kho lạnh |

## Câu hỏi thường gặp về tấm nhựa PU

### Tấm nhựa PU bán những độ dày nào?

Từ 1 đến 6mm theo từng milimét, rồi 10, 15, 20, 25, 30 và 50mm; cắt lẻ theo kích thước cần. Bản tới 100mm làm theo đơn.

### Tấm nhựa PU có những màu nào?

Đỏ, vàng, trắng cho bản tới 10mm. Bản từ 15mm trở lên chỉ có đỏ và vàng.

### Tấm nhựa PU bền hơn cao su bao nhiêu?

Cùng mức cọ xát, PU mòn chậm hơn cao su tự nhiên 2 đến 3 lần. Bù lại PU kém đàn hồi, nên chỗ nén đi nén lại nhiều lần vẫn dùng cao su.

### Đặt tấm nhựa PU cần báo những gì?

Bề dày, kích thước tấm hoặc bản vẽ chi tiết, màu, số lượng, và độ cứng khi vị trí lắp đòi mức riêng.
