# Tấm nhựa PP đặc trắng sữa dày 3 đến 100mm, khổ 1000x2000mm

> Tấm nhựa pp đặc dày 3 đến 100mm, khổ 1000x2000mm và 1220x2440mm, làm việc đến 100°C. Có bảng trọng lượng từng tấm và giá 65.000 đến 153.000 đ/kg.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/tam-nhua-pp/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫65,000 – ₫153,000 / kg

Tấm PP đặc nguyên sinh dày 3 đến 100mm, trắng sữa, ghi, đen; cắt CNC theo bản vẽ.

Tấm nhựa pp (tấm pp, tấm polypropylene đặc) là tấm đùn từ hạt polypropylene, đặc kín suốt chiều dày, dày 3 đến 100mm, khổ 1000x2000mm và 1220x2440mm. Chịu axit, kiềm, muối; hút nước dưới 0.01%; làm việc liên tục tới 100°C khi không tải. Tấm thuộc danh mục [nhựa pp](https://caosunhua.net/nhua-ky-thuat/nhua-pp-pe/).

![Tấm nhựa PP: tấm PP đen xếp bậc](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-pp-tam-pp-den-xep-bac.jpg)

Tấm nhựa PP — tấm PP đen xếp bậc.

![Tấm nhựa PP: tấm PP màu be xếp lệch](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-pp-tam-pp-mau-be-xep-lech.jpg)

Tấm PP màu be xếp lệch.

![Tấm nhựa PP: tấm PP be đặt trên tấm xanh và tấm xám](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-pp-tam-pp-be-dat-tren-tam-xanh-va-tam-xam-1024x768.jpg)

Tấm PP be đặt trên tấm xanh và tấm xám.

![Tấm nhựa PP: tấm PP trắng dựng đứng trong xưởng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-pp-tam-pp-trang-dung-dung-trong-xuong.jpg)

Tấm PP trắng dựng đứng trong xưởng.

## Các loại tấm nhựa pp theo màu và xuất xứ

Kho nhập từ Trung Quốc và Hàn Quốc. Hàng Hàn Quốc dung sai độ dày chặt hơn, giá cao hơn; hàng Trung Quốc đủ cho tấm lót, vách ngăn, nắp bể.

- **Trắng sữa:** màu gốc của PP nguyên sinh, ít phụ gia nhất, bán nhiều nhất.
- **Trắng đục:** pha bột tạo trắng, sáng và đều màu, hợp vách ngăn.
- **Màu ghi:** che vết ố ở bể mạ và chỗ nhiều dầu mỡ.
- **Màu đen:** muội than chặn UV, dùng ngoài trời; không dùng cho thực phẩm nếu thiếu cam kết nguyên sinh.

## Thông số kỹ thuật tấm nhựa pp

Dòng đầu đến dòng thứ năm là số đo ghi trong CQ của lô tấm đang bán; các dòng còn lại theo datasheet Röchling Polystone P và Simona PP-DWU.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| Tỷ trọng | 0.92 g/cm³, chuẩn trong khoảng 0.91 đến 0.93 |
| Bền kéo dọc và ngang | 26 MPa (chuẩn từ 21 MPa) |
| Độ bền va đập | 11.3 đến 11.4 kJ/m², chuẩn tối thiểu 8.0 |
| Điểm hóa mềm Vicat | 150°C (chuẩn từ 145°C) |
| Thử ngâm axit và kiềm (HCl, H2SO4, HNO3, NaOH) | Khối lượng lệch 0.2 đến 0.3 g/m², đạt mức chuẩn ±1.0 g/m² |
| Nhiệt làm việc | 0 đến 100°C khi không tải; có tải thì dưới 80°C |
| Nhiệt nóng chảy | 160 đến 167°C |
| Độ cứng | 70 đến 72 Shore D |
| Hút nước | 0.1% theo CQ |
| Hóa giòn khi lạnh | Quanh 0°C |
| Thực phẩm | Tấm nguyên sinh an toàn thực phẩm; giấy FDA chỉ có khi lô kèm chứng nhận |

PP không chịu chất oxy hóa mạnh như axit nitric đặc, axit cromic, halogen. Mác thường không để ngoài trời lâu vì tia UV làm bạc màu và giòn.

## Bảng tra độ dày, khổ và trọng lượng tấm nhựa pp

Tấm bán theo cân nên trọng lượng quyết định tiền trả. Tấm tới 10mm khổ 1000x2000mm, từ 12mm khổ 1220x2440mm. Tự tính: dài (m) x rộng (m) x dày (m) x 920 ra kg; sai số khoảng ±3% tùy lô.

| Độ dày | Nhóm | Khổ (mm) | Trọng lượng một tấm (kg) | Tình trạng |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **3mm** | tấm mỏng | 1000x2000 | 5.5 | Có sẵn |
| **5mm** | tấm mỏng | 1000x2000 | 9.2 | Có sẵn |
| **8mm** | tấm mỏng | 1000x2000 | 14.7 | Có sẵn |
| **10mm** | tấm mỏng | 1000x2000 | 18.4 | Có sẵn |
| **12mm** | tấm vừa | 1220x2440 | 32.9 | Có sẵn |
| **15mm** | tấm vừa | 1220x2440 | 41.1 | Có sẵn |
| **18mm** | tấm vừa | 1220x2440 | 49.3 | Đặt theo yêu cầu |
| **20mm** | tấm vừa | 1220x2440 | 54.8 | Có sẵn |
| **25 đến 30mm** | tấm dày | 1220x2440 | 68 đến 82 | Đặt theo yêu cầu |
| **40 đến 50mm** | tấm dày | 1220x2440 | 110 đến 137 | Đặt theo yêu cầu |
| **60 đến 100mm** | tấm dày | 1220x2440 | 164 đến 274 | Đặt theo yêu cầu |

## Bảng giá tấm nhựa pp

Giá tham khảo 65.000 đến 153.000 đ/kg, chưa VAT 8%. Mức thấp cho tấm nguyên khổ lấy nhiều, mức cao cho tấm cắt sẵn khổ nhỏ và cắt lẻ. Hàng tái sinh rẻ hơn nhưng lẫn tạp chất, nên hỏi rõ nguyên sinh hay tái sinh trước khi so giá. Bảng quy giá ra một tấm theo trọng lượng ở bảng tra.

| Nhóm độ dày | Trọng lượng một tấm (kg) | Khoảng giá một tấm (đ) |
| --- | --- | --- |
| **3 đến 5mm** | 5.5 đến 9.2 | Từ 359.000 đến 1.408.000 |
| **8 đến 10mm** | 14.7 đến 18.4 | Từ 957.000 đến 2.815.000 |
| **12 đến 20mm** | 32.9 đến 54.8 | Từ 2.136.000 đến 8.380.000 |
| **25 đến 50mm** | 68 đến 137 | Từ 4.450.000 đến 20.951.000 |
| **60 đến 100mm** | 164 đến 274 | Từ 10.681.000 đến 41.901.000 |

## Cắt tấm nhựa pp bằng máy CNC theo yêu cầu

Không bắt buộc mua nguyên tấm: tiền tính theo phần vật liệu dùng cộng công cắt. Cưa thẳng dung sai ±0.5 đến 1mm cho tấm lót, vách ngăn, nắp bể; phay CNC ±0.3 đến 0.5mm cho đồ gá, JIG, chi tiết có lỗ và rãnh. Khoan lỗ và vát mép làm ngay khi cắt, xem [gia công nhựa pe](https://caosunhua.net/san-pham/gia-cong-nhua-pe-pp/). Đơn cắt lẻ cần ghi kích thước phủ bì.

## Cách chọn tấm nhựa pp theo nhiệt độ và hóa chất

PP làm việc đến 100°C không tải, nhưng có tải thì giữ dưới 80°C và dưới 0°C thì giòn. Cần dai, chịu lạnh thì dùng [tấm nhựa pe](https://caosunhua.net/san-pham/tam-nhua-pe/); 100 đến 120°C thì [tấm nhựa pa](https://caosunhua.net/san-pham/tam-nhua-pa/) hoặc [tấm nhựa pom](https://caosunhua.net/san-pham/tam-nhua-pom/); trên 120°C hoặc axit đặc nóng thì [tấm teflon](https://caosunhua.net/san-pham/tam-teflon/).

## Chọn độ dày tấm nhựa pp theo ứng dụng

Mức 8 đến 10mm dùng nhiều nhất và bắt vít được. Mỏng quá thì võng, nứt ở lỗ vít; dày quá tốn tiền vì bán theo cân. Nhịp dài thì hàn gân bằng dải PP thừa thay vì tăng một cấp dày.

| Độ dày | Dùng làm |
| --- | --- |
| **3 đến 5mm** | Tấm lót, vách ngăn nhẹ, ốp chống ẩm; cần khung đỡ |
| **8 đến 10mm** | Đồ gá, JIG, khay, nắp bể nhỏ |
| **12 đến 15mm** | Thành bể hóa chất, vách bể mạ; hàn bằng [que hàn nhựa](https://caosunhua.net/san-pham/que-han-nhua/) |
| **18 đến 20mm** | Đáy bể, mặt bàn thao tác, thớt công nghiệp |
| **25 đến 50mm** | Tấm kê máy, đệm chịu tải, gối đỡ, phay như kim loại |
| **60 đến 100mm** | Phôi tiện và chi tiết khối lớn, đặt theo yêu cầu |

## Lỗi thường gặp ở tấm nhựa pp và cách xử lý

Bốn lỗi dưới đây đều đến từ cách lắp và môi trường, không phải từ vật liệu.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| **Tấm phồng vênh, nứt ở lỗ vít** | Lắp cứng cả bốn cạnh; PP giãn nở nhiệt gấp khoảng mười lần thép, tấm dài 2m nóng thêm 30°C dài thêm gần 8mm | Khoan lỗ rộng hơn thân bu lông vài mm, dùng long đen bản rộng |
| **Bạc màu, giòn sau vài mùa nắng** | Dùng ngoài trời mà không có phụ gia UV | Chọn loại có phụ gia UV hoặc màu đen |
| **Keo không bám** | Bề mặt PP có năng lượng bám dính rất thấp | Ghép bằng hàn nhiệt với que hàn cùng loại |
| **Nứt khi va nhẹ** | Làm việc dưới 0°C | Dùng PE hoặc UHMW-PE |

Khi nhận hàng, cân thử một tấm: lệch quá 5% so với bảng tra là thiếu độ dày hoặc pha tạp. Mép cắt nhìn ngược sáng có đốm sẫm hoặc sợi lẫn là hàng pha tái sinh. Tấm sau cắt có thể hàn thành [bồn nhựa pp](https://caosunhua.net/san-pham/bon-nhua-pp/); phôi tiện cùng vật liệu là [cây nhựa pp](https://caosunhua.net/san-pham/cay-nhua-pp/).

## Câu hỏi thường gặp về tấm nhựa pp

### Tấm nhựa pp chịu được bao nhiêu độ?

0 đến 100°C khi không tải, dưới 80°C khi có tải, nóng chảy 160 đến 167°C. Dưới 0°C tấm giòn.

### Tấm nhựa pp có an toàn thực phẩm không?

Có với loại nguyên sinh; loại tái sinh thì không. Đơn cho dây chuyền thực phẩm nên ghi rõ nguyên sinh, xem thêm [nhựa pp có an toàn không](https://caosunhua.net/kien-thuc/nhua-co-an-toan-thuc-pham-khong/).

### Tấm nhựa pp 5mm giá bao nhiêu một tấm?

Tấm 5mm khổ 1000x2000mm nặng khoảng 9.2 kg, giá từ 598.000 đến 1.408.000 đ, chưa VAT 8%. Giá chốt theo màu, xuất xứ, số lượng.

### Tấm nhựa pp có phải tấm danpla rỗng không?

Không. Tấm pp đặc kín suốt chiều dày 3 đến 100mm, cưa, phay, hàn, bắt vít được. Danpla rỗng ruột dày 2 đến 5mm chỉ cắt và gấp; kho không bán loại này.
