# Tấm nhựa PEEK dày 5 đến 60mm: thông số, khối lượng và cắt CNC

> Tấm nhựa PEEK be dày 5 đến 60mm, chịu 250°C liên tục, bền kéo 115 MPa. Bảng khối lượng khổ 610x1220 và 1000x2000mm, khoảng giá theo kg, cắt CNC.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/tam-nhua-peek/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫2,600,000 – ₫3,500,000 / kg

Tấm nhựa PEEK be không độn dày 5 đến 60mm, 4 khổ, chịu 250°C liên tục, cắt CNC theo bản vẽ dung sai ±0.3 đến 0.5mm.

Tấm nhựa PEEK (người mua còn gõ tấm PEEK, nhựa PEEK tấm) cắt từ polyether ether ketone nguyên chất, không pha sợi, màu be. Tấm chịu 250°C liên tục, nặng 1.31 g/cm³. Kho giữ 14 cỡ dày từ 5 đến 60mm; cỡ 1 đến 4mm và 70 đến 100mm làm theo đơn.

![Tấm nhựa PEEK: hai tấm PEEK màu be xếp chồng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-peek-hai-tam-peek-mau-be-xep-chong-1024x768.jpg)

Tấm nhựa PEEK — hai tấm PEEK màu be xếp chồng.

![Tấm nhựa PEEK: tấm PEEK be nhiều độ dày xếp bậc](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-peek-tam-peek-be-nhieu-do-day-xep-bac-1024x768.jpg)

Tấm PEEK be nhiều độ dày xếp bậc.

![Tấm nhựa PEEK: hai tấm PEEK be dựng chữ V](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-peek-hai-tam-peek-be-dung-chu-v-1024x768.jpg)

Hai tấm PEEK be dựng chữ V.

![Tấm nhựa PEEK: tấm PEEK be xếp lệch nhiều lớp](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-peek-tam-peek-be-xep-lech-nhieu-lop-1024x768.jpg)

Tấm PEEK be xếp lệch nhiều lớp.

![Tấm nhựa PEEK: tấm PEEK be dày xếp chồng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-peek-tam-peek-be-day-xep-chong-1024x768.jpg)

Tấm PEEK be dày xếp chồng.

![Tấm nhựa PEEK: các miếng tấm PEEK be xếp rời](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-peek-cac-mieng-tam-peek-be-xep-roi-1024x768.jpg)

Các miếng tấm PEEK be xếp rời.

## Tấm nhựa PEEK màu be khác loại độn sợi ở đâu

Tấm be chưa pha phụ gia nên mang trọn tính chất của nhựa gốc, như bền kéo 115 đến 116 MPa và nóng chảy ở 340°C. Muốn tấm đen có sợi carbon CF30, tấm sợi thủy tinh GF30 hay tấm chống tĩnh điện thì kho báo giá riêng cho từng đơn. Tấm thuộc nhóm [nhựa peek](https://caosunhua.net/nhua-ky-thuat/nhua-peek/) của kho, hay được cắt thành:

- **Bạc trượt và vòng đệm:** chịu nhiệt cao, ma sát với thép thấp.
- **Chi tiết bơm và van hóa chất:** tiếp xúc kiềm, dung môi, hơi nước nóng.
- **Chi tiết máy bán dẫn, máy đóng gói:** cứng, ổn định kích thước vì hút nước thấp.
- **Cách điện chịu nhiệt và bánh răng chịu nhiệt:** làm việc ở chỗ POM hay nylon đã mềm.

## Thông số kỹ thuật tấm nhựa PEEK

Con số chính của tấm PEEK không độn: làm việc liên tục 250 đến 260°C, bền kéo 115 đến 116 MPa, ngậm nước rất ít. Số liệu theo tài liệu hãng, gom thành 16 dòng.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| Khổ tấm | 600x2000mm, 610x1220mm, 1000x1000mm, 1000x2000mm |
| Dải độ dày kho giữ sẵn | 14 cỡ, từ 5 tới 60mm |
| Vật liệu | PEEK không pha sợi, giữ màu be |
| Khối lượng riêng | 1.31 g/cm³ |
| Độ bền kéo theo ISO 527 | Từ 115 tới 116 MPa |
| Độ cứng | Rockwell M 105, Shore D 88 đến 89 |
| Ma sát động trên thép | Hệ số 0.3 đến 0.5 (ISO) |
| Làm việc liên tục | Từ 250 tới 260°C |
| Chịu ngắn hạn | 300°C |
| Chịu lạnh | Xuống -50°C |
| Điểm nóng chảy | 340°C |
| HDT ở tải 1.8 MPa | 160°C |
| Ngậm nước sau 24 giờ | Từ 0.02 tới 0.06% |
| Ngậm nước khi bão hòa | 0.45% |
| Môi trường hóa chất | Axit yếu, kiềm, dung môi, hơi nước nóng đều chịu được; axit mạnh pH 1 đến 3 thì bị hạn chế |
| Sai số khi cắt CNC | ±0.3 đến 0.5mm |

Ngậm nước ít nên tấm hầu như giữ nguyên kích thước dưới nước, điều nylon PA và MC không làm được. Cần tránh axit mạnh pH 1 đến 3 và nắng chiếu liên tục.

## Bảng tra khối lượng tấm nhựa PEEK theo độ dày

Công thức: dài, rộng, dày đổi ra cm, nhân với nhau rồi nhân 1.31 và chia 1000 ra kg. Ví dụ tấm nhỏ 610x1220 dày 10mm nặng 9.7kg, dày 60mm nặng 58.5kg.

| Độ dày | Nhóm | Tấm nguyên 1000x2000 | Tấm nhỏ 610x1220 | Mỗi m² |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **5mm** | Mỏng 5 đến 10mm | 13.1 kg | 4.9 kg | 6.55 kg |
| **6mm** | Mỏng 5 đến 10mm | 15.7 kg | 5.8 kg | 7.86 kg |
| **8mm** | Mỏng 5 đến 10mm | 21.0 kg | 7.8 kg | 10.48 kg |
| **10mm** | Mỏng 5 đến 10mm | 26.2 kg | 9.7 kg | 13.10 kg |
| **12mm** | Vừa 12 đến 25mm | 31.4 kg | 11.7 kg | 15.72 kg |
| **15mm** | Vừa 12 đến 25mm | 39.3 kg | 14.6 kg | 19.65 kg |
| **20mm** | Vừa 12 đến 25mm | 52.4 kg | 19.5 kg | 26.20 kg |
| **25mm** | Vừa 12 đến 25mm | 65.5 kg | 24.4 kg | 32.75 kg |
| **30mm** | Dày 30 đến 60mm | 78.6 kg | 29.2 kg | 39.30 kg |
| **35mm** | Dày 30 đến 60mm | 91.7 kg | 34.1 kg | 45.85 kg |
| **40mm** | Dày 30 đến 60mm | 104.8 kg | 39.0 kg | 52.40 kg |
| **45mm** | Dày 30 đến 60mm | 117.9 kg | 43.9 kg | 58.95 kg |
| **50mm** | Dày 30 đến 60mm | 131.0 kg | 48.7 kg | 65.50 kg |
| **60mm** | Dày 30 đến 60mm | 157.2 kg | 58.5 kg | 78.60 kg |

## Bảng giá tấm nhựa PEEK

Đơn giá 2.600.000 đến 3.500.000 đ/kg, chưa tính VAT 8%. Mua nguyên tấm thì giá sát mức thấp; miếng lẻ nhỏ sát mức cao.

| Độ dày | Giá một tấm 610x1220 | Khối lượng tấm |
| --- | --- | --- |
| **5mm** | Từ 12.670.000 đ đến 17.060.000 đ | 4.9 kg |
| **6mm** | Từ 15.210.000 đ đến 20.470.000 đ | 5.8 kg |
| **8mm** | Từ 20.280.000 đ đến 27.300.000 đ | 7.8 kg |
| **10mm** | Từ 25.350.000 đ đến 34.120.000 đ | 9.7 kg |
| **12mm** | Từ 30.420.000 đ đến 40.950.000 đ | 11.7 kg |
| **15mm** | Từ 38.020.000 đ đến 51.180.000 đ | 14.6 kg |
| **20mm** | Từ 50.690.000 đ đến 68.240.000 đ | 19.5 kg |
| **25mm** | Từ 63.370.000 đ đến 85.300.000 đ | 24.4 kg |
| **30mm** | Từ 76.040.000 đ đến 102.360.000 đ | 29.2 kg |
| **35mm** | Từ 88.720.000 đ đến 119.430.000 đ | 34.1 kg |
| **40mm** | Từ 101.390.000 đ đến 136.490.000 đ | 39.0 kg |
| **45mm** | Từ 114.060.000 đ đến 153.550.000 đ | 43.9 kg |
| **50mm** | Từ 126.740.000 đ đến 170.610.000 đ | 48.7 kg |
| **60mm** | Từ 152.080.000 đ đến 204.730.000 đ | 58.5 kg |

## Cắt tấm nhựa PEEK bằng máy CNC theo bản vẽ

Cắt theo kích thước, phay rãnh, khoan lỗ trên máy CNC đều giữ dung sai ±0.3 đến 0.5mm. Kho từng cắt lẻ miếng 200x200x5mm và 130x130x6mm giao đơn nhỏ. Quy trình cắt, phay, khoan PEEK theo bản vẽ nằm ở mục [gia công nhựa](https://caosunhua.net/san-pham/gia-cong-nhua-ky-thuat/) kỹ thuật; gửi bản vẽ hoặc ảnh có đặt thước là đủ để báo khổ và giá.

## Chọn tấm nhựa PEEK hay teflon, POM theo tải và nhiệt

Về độ bền, PEEK (115 MPa) gấp khoảng 4 lần [tấm teflon](https://caosunhua.net/san-pham/tam-teflon/) (27.3 MPa) mà nhẹ hơn khoảng 40%, 1.31 so với 2.23 g/cm³. Teflon dùng được từ -180 đến 260°C, nhưng tải tĩnh lớn đè lâu thì nó chảy nguội. [Tấm nhựa pom](https://caosunhua.net/san-pham/tam-nhua-pom/) nặng 1.41 g/cm³, bền kéo 66 đến 67 MPa, chỉ làm việc liên tục ở 100°C, kém PEEK khoảng 150°C.

Phôi tròn xoay lấy từ [cây nhựa peek](https://caosunhua.net/san-pham/cay-nhua-peek/) phi 5 đến 100mm, dài 1000mm, cùng nhóm cây tròn với [cây teflon](https://caosunhua.net/san-pham/cay-teflon/).

## Câu hỏi thường gặp về tấm nhựa PEEK

### Tấm nhựa PEEK chịu được bao nhiêu độ?

Liên tục 250 đến 260°C, ngắn hạn 300°C, chịu lạnh tới -50°C. Chi tiết chịu lực nên lấy mốc HDT 160°C (tải 1.8 MPa) để tính.

### Tấm nhựa PEEK có những khổ nào?

Có 4 khổ: 600x2000, 610x1220, 1000x1000 và 1000x2000mm, độ dày 5 đến 60mm. Các độ dày 1 đến 4mm và 70 đến 100mm phải đặt theo đơn.

### Tấm nhựa PEEK nặng bao nhiêu?

Một mét vuông dày 10mm nặng 13.10kg, dày 20mm nặng 26.20kg. Nguyên tấm 1000x2000 dày 20mm là 52.4kg.

### Có cắt lẻ tấm nhựa PEEK không?

Có. Kho cắt đúng bản vẽ, dung sai ±0.3 đến 0.5mm, và miếng lẻ nhỏ tính theo đầu cao của khoảng giá kg.
