# Tấm nhựa ABS trắng ngà, đen khổ 1250x2000mm, dày 1 đến 100mm

> Tấm nhựa ABS dày 1 đến 100mm, khổ 1250x2000mm, làm việc liên tục 70 đến 75°C. Có bảng khối lượng theo độ dày và cắt CNC theo bản vẽ.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/tam-nhua-abs/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫56,000 – ₫2,450,000 / cái

Tấm nhựa ABS đùn trắng ngà và đen, dày 1 đến 100mm, khổ 1250x2000mm, cắt CNC dung sai ±0.3 đến 0.5mm.

Tấm nhựa abs (nhựa tấm ABS, tấm ABS) là tấm nhựa kỹ thuật đùn ép, dày 1 đến 100mm, kích thước gốc 1250x2000mm, có hai màu trắng ngà và đen. Vật liệu nặng 1.02 đến 1.04 g/cm³, cứng, chịu va đập, bắt keo và bắt sơn tốt, làm việc liên tục ở 70 đến 75°C.

![Tấm nhựa ABS: tấm ABS trắng ngà một tấm](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-abs-tam-abs-trang-nga-mot-tam-1024x768.jpg)

Tấm nhựa ABS — tấm ABS trắng ngà một tấm.

![Tấm nhựa ABS: hai tấm ABS trắng xếp lệch](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-abs-hai-tam-abs-trang-xep-lech-1024x768.jpg)

Hai tấm ABS trắng xếp lệch.

![Tấm nhựa ABS: tấm ABS ngà, trắng và đen xếp chồng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-abs-tam-abs-nga-trang-va-den-xep-chong-1024x768.jpg)

Tấm ABS ngà, trắng và đen xếp chồng.

![Tấm nhựa ABS: tấm ABS ngà, trắng và đen xếp nghiêng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-abs-tam-abs-nga-trang-va-den-xep-nghieng-1024x768.jpg)

Tấm ABS ngà, trắng và đen xếp nghiêng.

![Tấm nhựa ABS: hai tấm ABS trắng dựng đứng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-abs-hai-tam-abs-trang-dung-dung-1024x768.jpg)

Hai tấm ABS trắng dựng đứng.

![Tấm nhựa ABS: hai tấm ABS trắng đặt vuông góc](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-nhua-abs-hai-tam-abs-trang-dat-vuong-goc-1024x768.jpg)

Hai tấm ABS trắng đặt vuông góc.

## Tấm nhựa abs làm được chi tiết nào theo từng độ dày

Tấm thuộc nhóm [nhựa abs](https://caosunhua.net/nhua-ky-thuat/nhua-abs-pvc-pc/), xưởng thường xẻ ra thành miếng lót chịu lực, thanh định vị, vòng lót, tấm che, tấm bao và khay. Độ dày chia ba khoảng.

- **Mỏng, 1 đến 3mm:** che chắn, ốp mặt, khay nông; cả tấm nặng 2.6 đến 7.8 kg, một người khiêng được.
- **Vừa, 5 đến 15mm:** miếng lót chịu lực, thanh chặn, đồ gá, vách bao máy; tấm 10mm nặng khoảng 26 kg.
- **Dày, 20 đến 100mm:** phôi để tiện, phay bánh xe, bánh răng tải nhẹ, khối đệm. Gửi bản vẽ để kho cắt phôi trước, bớt phần bỏ đi.

Chi tiết tròn đặc như trục, bạc, con lăn nên lấy [cây nhựa abs](https://caosunhua.net/san-pham/cay-nhua-abs/), vì tiện từ tấm dày làm hao nhiều vật liệu bóc ra.

## Thông số kỹ thuật tấm nhựa abs

Hút nước chỉ 0.07 đến 0.3% nên tấm giữ kích thước tốt, nhưng trần nhiệt 70 đến 75°C là giới hạn phải xét trước khi chọn.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| Bản chất vật liệu | Nhựa ABS (acrylonitrile butadiene styrene), dạng tấm đùn |
| Hai màu có sẵn | Trắng ngà và đen |
| Kích thước tấm gốc | 1250x2000mm |
| Khối lượng riêng | 1.02 đến 1.04 g/cm³ |
| Độ bền kéo | 32 MPa theo ISO, 39 MPa theo ASTM |
| Độ cứng bề mặt | 75 Shore D |
| Chịu nhiệt dài hạn | 70 đến 75°C |
| Chịu nhiệt ngắn hạn | 100°C; hóa mềm tại 104°C |
| Thấm nước | 0.07 đến 0.3% sau ngâm 24 giờ, bão hòa 0.7% |
| Môi trường hóa chất | Bền trong dầu động cơ; bị aceton và benzene phá hỏng |
| Sai số khi cắt CNC | ±0.3 đến 0.5mm |
| Sai số khi cưa thẳng | ±0.5 đến 1mm |

Gần lò, ống hơi hay máy sấy, tấm bị mềm dù đúng kích thước; vị trí đó đổi sang [tấm teflon](https://caosunhua.net/san-pham/tam-teflon/) chịu tới 260°C. Khay hoặc bồn đựng axit, kiềm thì lấy [tấm nhựa pp](https://caosunhua.net/san-pham/tam-nhua-pp/).

## Bảng tra độ dày và khối lượng tấm nhựa abs

Một tấm 1250x2000mm rộng 2.5 m². Lấy tỷ trọng 1.04 g/cm³ thì mỗi milimet bề dày cho khoảng 2.6 kg. Tấm từ 20mm trở lên nặng hơn sức một người, nên kho dùng xe nâng hoặc cắt nhỏ rồi mới xuất.

| Bề dày tấm | Nhóm | Cân nặng cả tấm | Kích thước tấm |
| --- | --- | --- | --- |
| **1mm** | Tấm mỏng | 2.6 kg | 1250x2000mm |
| **2mm** | Tấm mỏng | 5.2 kg | 1250x2000mm |
| **3mm** | Tấm mỏng | 7.8 kg | 1250x2000mm |
| **4mm** | Tấm vừa | 10.4 kg | 1250x2000mm |
| **5mm** | Tấm vừa | 13 kg | 1250x2000mm |
| **6mm** | Tấm vừa | 15.6 kg | 1250x2000mm |
| **7mm** | Tấm vừa | 18.2 kg | 1250x2000mm |
| **8mm** | Tấm vừa | 20.8 kg | 1250x2000mm |
| **10mm** | Tấm vừa | 26 kg | 1250x2000mm |
| **12mm** | Tấm dày | 31.2 kg | 1250x2000mm |
| **15mm** | Tấm dày | 39 kg | 1250x2000mm |
| **18mm** | Tấm dày | 46.8 kg | 1250x2000mm |
| **20mm** | Tấm dày | 52 kg | 1250x2000mm |
| **25mm** | Tấm dày | 65 kg | 1250x2000mm |
| **30mm** | Tấm dày | 78 kg | 1250x2000mm |
| **35mm** | Tấm khối | 91 kg | 1250x2000mm |
| **40mm** | Tấm khối | 104 kg | 1250x2000mm |
| **45mm** | Tấm khối | 117 kg | 1250x2000mm |
| **50mm** | Tấm khối | 130 kg | 1250x2000mm |
| **100mm** | Tấm khối | 260 kg | 1250x2000mm |

## Bảng giá tấm nhựa abs

Giá tham khảo tấm nhựa abs nằm trong khoảng 56.000 đến 2.450.000 đ, kéo từ miếng cắt lẻ lên tấm nguyên 1250x2000mm theo độ dày, màu và số lượng. Giá chưa VAT 8%, tính bằng cân nặng tra ở trên nhân đơn giá kg ngày đặt; đơn lớn gần mức thấp.

## Cắt tấm nhựa abs bằng máy CNC theo yêu cầu

Gửi bản vẽ là kho cắt và phay CNC với sai số ±0.3 đến 0.5mm, còn đường cưa thẳng cả dải sai ±0.5 đến 1mm. ABS bắt đầu mềm gần 100°C, vì vậy dao đi vừa tốc độ và có luồng khí thổi để mép khỏi dính chảy. Gia công trọn bộ theo bản vẽ xem [gia công nhựa abs](https://caosunhua.net/san-pham/gia-cong-nhua-abs-pvc/).

Đơn nhỏ giao sau 5 đến 7 ngày, gồm cả tấm cắt riêng; đơn nhiều tấm hay gia công nặng được hẹn ngày riêng. Chi tiết trượt đòi cứng và trơn hơn thì lấy [tấm nhựa pom](https://caosunhua.net/san-pham/tam-nhua-pom/); cần chịu mòn, va đập ở nhiệt cao hơn thì lấy [tấm nhựa pa](https://caosunhua.net/san-pham/tam-nhua-pa/).

## Lỗi thường gặp ở tấm nhựa abs và cách xử lý

Bốn lỗi sau đều tránh được khi xét nhiệt độ, ánh nắng và dung môi tại chỗ lắp ngay từ lúc đặt tấm.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| **Tấm ngả vàng, giòn** | Phơi ngoài trời, tia UV tác động qua nhiều mùa nắng | Lấy loại pha phụ gia UV hoặc đổi vật liệu |
| **Mặt tấm mềm, rạn** | Ở gần aceton, xăng, dung môi, kể cả hơi bay trong buồng sơn | Dời khỏi khu có dung môi hoặc đổi vật liệu |
| **Mép phay bị chảy dính** | Phay nhanh, mà ABS mềm gần 100°C | Hạ tốc độ và thổi khí làm mát |
| **Chi tiết cong, mềm** | Đặt cạnh lò, ống hơi, máy sấy, vượt 70 đến 75°C | Đổi sang teflon hoặc PA |

## Câu hỏi thường gặp về tấm nhựa abs

### Một tấm nhựa abs 3mm nặng mấy kg?

Khoảng 7.8 kg cho tấm 1250x2000mm, theo tỷ trọng 1.04 g/cm³. Cùng khổ, tấm 5mm nặng 13 kg, tấm 10mm nặng 26 kg.

### Tấm nhựa abs bán những độ dày nào, khổ bao nhiêu?

Từ 1mm tới 100mm, trên tấm 1250x2000mm, hai màu trắng ngà và đen. Kích thước nhỏ hơn thì kho cắt theo số đo đặt.

### Nhiệt độ tối đa của tấm nhựa abs là bao nhiêu?

70 đến 75°C nếu chạy liên tục, 100°C nếu chỉ trong thời gian ngắn, và 104°C là điểm tấm hóa mềm. Do đó không để tấm cạnh nguồn nhiệt.

### Tấm nhựa abs có giữ được kích thước không?

Có. Ngâm 24 giờ tấm chỉ thấm 0.07 đến 0.3% nước, no nước thì 0.7%. Tấm cũng nhẹ hơn POM (1.41) và PA (1.14) vì tỷ trọng chỉ 1.02 đến 1.04 g/cm³.

### Đặt tấm nhựa abs mất bao lâu để nhận hàng?

5 đến 7 ngày cho đơn ít. Đơn lớn hoặc có bản vẽ gia công được xác nhận lịch giao riêng.
