# Tấm cao su Viton FKM dày 1 đến 10mm chịu axit đặc và nhiệt 200°C

> Tấm cao su Viton FKM dày 1 đến 10mm, 75 Shore A, làm việc -20 đến 200°C, chịu axit sulfuric, nước javen, xăng dầu. Có bảng tra hóa chất hạng A đến D.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/tam-cao-su-viton/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫180,000 – ₫1,700,000 / cái

Tấm cao su Viton FKM dày 1 đến 10mm cho gioăng đường axit, nước javen và nhiên liệu, cắt CNC theo bản vẽ.

Tấm cao su Viton (tấm FKM, cao su flo) dày 1 đến 10mm, dùng liên tục từ -20°C đến 200°C, cắt gioăng và đệm cho tuyến dẫn axit, nước tẩy clo, nhiên liệu và dầu. Chất làm hỏng nó là xeton, este, amin và xút đặc. Kho xếp nó vào nhóm [tấm cao su kỹ thuật](https://caosunhua.net/cao-su-tam/tam-cao-su-ky-thuat/).

![Tấm cao su Viton FKM: các cuộn tấm đen xếp cạnh nhau](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-cao-su-viton-cac-cuon-tam-den-xep-canh-nhau-1024x768.jpg)

Tấm cao su Viton FKM — các cuộn tấm đen xếp cạnh nhau.

![Tấm cao su Viton FKM: cuộn tấm đen nhìn từ đầu cuộn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-cao-su-viton-cuon-tam-den-nhin-tu-dau-cuon-1024x768.jpg)

Cuộn tấm đen nhìn từ đầu cuộn.

![Tấm cao su Viton FKM: tấm đen cuộn mở trên nền xám](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-cao-su-viton-tam-den-cuon-mo-tren-nen-xam-1024x768.jpg)

Tấm đen cuộn mở trên nền xám.

![Tấm cao su Viton FKM: tấm đen gấp lượn sóng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-cao-su-viton-tam-den-gap-luon-song-1024x768.jpg)

Tấm đen gấp lượn sóng.

![Tấm cao su Viton FKM: cuộn tấm đen dựng đứng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-cao-su-viton-cuon-tam-den-dung-dung-1024x768.jpg)

Cuộn tấm đen dựng đứng.

![Tấm cao su Viton FKM: tấm đen gấp đôi](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-cao-su-viton-tam-den-gap-doi-1024x768.jpg)

Tấm đen gấp đôi.

## Thông số kỹ thuật tấm cao su Viton

Datasheet hãng ghi dải nhiệt -20°C đến 200°C, độ cứng phổ biến 75 Shore A, khối lượng riêng khoảng 1.85 g/cm³ (tùy hợp chất, từ 1.80 đến 1.88). Ở đầu nóng của dải tấm vẫn chịu hóa chất tốt, vì vậy dùng được cho axit nóng, chỗ EPDM và Neoprene không trụ nổi.

| Hạng mục | Số liệu |
| --- | --- |
| Chất liệu | Cao su flo FKM (thương hiệu Viton) |
| Bề dày có bán | 1mm, 2mm, 3mm, 5mm, 10mm; mức khác làm riêng |
| Khổ | Báo theo lô lúc báo giá |
| Nhiệt dùng liên tục | -20°C đến 200°C |
| Khối lượng riêng | Trung bình 1.85 g/cm³, từ 1.80 đến 1.88 |
| Độ cứng | 75 Shore A phổ biến; hàng thương mại từ 50 đến 95 Shore A |
| Màu | Thường đen; không nhận ra Viton bằng màu |
| Axit chịu được | Sulfuric, nitric, clohydric, photphoric và cromic |
| Chất oxy hóa chịu được | Oxy già (đến 100%), nước javen và nước clo |
| Môi chất kỵ | Xút từ 50%, amin, amoniac, aceton, MEK, etyl axetat |
| Độ bền xé | Kém NBR, vì thế lắp phải nhẹ tay |
| Bán theo | Nguyên tấm, kích thước cắt sẵn hoặc gioăng theo bản vẽ |

## Bảng tra hóa chất cho tấm cao su Viton, hạng A đến D

Thang đánh giá: A dùng lâu dài không bị ảnh hưởng, B ảnh hưởng nhẹ, C chỉ cho tiếp xúc ngắn, D cấm dùng. Hạng A gồm nước javen, oxy già, axit nitric đặc, axit clohydric 37% và axit sulfuric; hạng D gồm xút 50%, aceton, MEK và etyl axetat.

| Hạng | Nồng độ | Hóa chất |
| --- | --- | --- |
| **A, B** | Từ dưới 10% đến 100%, riêng axit đặc nguội là B | Axit sulfuric |
| **A** | 20% và 37% | Axit clohydric |
| **A** | Từ 5 đến 50% và loại đặc | Axit nitric |
| **A** | Cả dưới và trên 40% | Axit photphoric |
| **A** | 5%, 30%, 50% | Axit cromic |
| **A, B** | 20% là A, từ 50 đến 100% là B | Axit flohydric |
| **A** | Từ 10 đến 100% | Oxy già |
| **A** | Dưới 20% và loại đậm đặc | Nước javen |
| **B, D** | 20% và 80% là B, axit băng là D | Axit axetic |
| **C, D** | 20% là C, 50% và 80% là D | Xút (NaOH) |
| **C** | Nguyên chất | Metanol |
| **A** | Nguyên chất | Etanol, isopropanol |
| **D** | Nguyên chất | Aceton, MEK |
| **D** | Nguyên chất | Etyl axetat, butyl axetat |
| **D** | Amoniac từ 10% trở lên | Amin, amoniac |
| **A** | Nguyên chất | Xăng, diesel, dầu thủy lực |

Cột hạng đọc ở nhiệt độ phòng. Nếu hóa chất nóng gần 100°C trở lên hay là hỗn hợp, cắt một miếng ngâm vài ngày rồi mới lắp toàn tuyến. Bảng đầy đủ hơn ở [gioăng cao su chịu hóa chất](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-cao-su-chiu-hoa-chat/).

## Bảng tra bề dày tấm cao su Viton cho gioăng hóa chất

Bề dày 3mm dùng nhiều nhất cho bích tuyến axit. Bích lâu năm thường rỗ vì ăn mòn; nếu 3mm chưa lấp kín vết rỗ thì nâng lên 5mm, không nên siết bu lông thêm, vì bu lông đã gỉ dễ gãy.

| Nhóm | Chi tiết hay cắt | Khối lượng (kg/m²) | Lưu ý |
| --- | --- | --- | --- |
| **Dày 1mm** | Đệm đầu nối, gioăng lỗ thăm | 1.8 đến 1.9 | Dao rọc cắt được |
| **Dày 2mm** | Nắp bồn nhỏ, nắp bơm định lượng | 3.6 đến 3.8 | Mặt bích phải gia công phẳng |
| **Dày 3mm** | Gioăng bích tuyến axit và javen | 5.4 đến 5.6 | Dùng nhiều nhất |
| **Dày 5mm** | Bích cỡ lớn, bích gang hơi cong | 9 đến 9.4 | Bù được mặt rỗ do ăn mòn |
| **Dày 10mm** | Đệm lót cục bộ nơi axit văng | 18 đến 18.8 | Ít dùng vì giá tính theo khối lượng |

## So sánh tấm cao su Viton với EPDM, Neoprene và NBR

Chỉ Viton, trong bốn loại ở bảng, chịu được axit sulfuric 70 đến 98% cùng axit nitric. [Tấm cao su EPDM](https://caosunhua.net/san-pham/tam-cao-su-epdm/) thắng Viton ở xút, xeton, amin, hơi nước. Chỗ có dầu thì xem [tấm cao su chịu dầu](https://caosunhua.net/san-pham/tam-cao-su-chiu-dau/). Với axit loãng dưới 70% ở nhiệt độ thường, EPDM là đủ và rẻ hơn nhiều lần.

| Môi chất | NBR | Neoprene | EPDM | Viton |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Nhiệt dùng liên tục** | -30 đến 120°C | Khoảng -30 đến 100°C | -40 đến 120°C | -20 đến 200°C |
| **Axit sulfuric dưới 70%** | Trung bình | Tốt | Tốt | Tốt |
| **Axit sulfuric từ 70 đến 98%** | Kém | Kém | Kém | Tốt |
| **Axit nitric loãng** | Kém | Kém | Trung bình | Tốt |
| **Xút, kali hydroxit** | Trung bình | Tốt | Tốt | Trung bình |
| **Aceton, MEK** | Kém | Kém | Tốt | Kém |
| **Xăng, diesel** | Tốt | Kém | Kém | Tốt |
| **Hơi nước nóng** | Kém | Trung bình | Tốt | Kém |

## Tấm cao su Viton dùng cho thiết bị nào, hỏng với hóa chất nào

Viton đáng tiền ở bể mạ và bể tẩy gỉ axit đặc, bơm định lượng javen và nước clo, đường nhiên liệu, và mặt bích lò phản ứng nóng tới 200°C. Xút từ 50%, formaldehyde nguyên chất, axit axetic băng, amoniac, amin cùng xeton và este làm tấm hỏng nặng: phồng, mềm hoặc nứt sau vài ngày dù nhiệt thấp. Các tuyến đó dùng EPDM; hỗn hợp dung môi lạ thì dùng nhựa PTFE, xem [tấm teflon](https://caosunhua.net/san-pham/tam-teflon/). PTFE cứng, không đàn hồi, nên đòi hỏi bích phẳng và lực siết lớn hơn. Gioăng tròn Viton có ở [gioăng cao su viton](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-cao-su-viton/); chọn theo nhiệt ở bài [cao su chịu nhiệt](https://caosunhua.net/kien-thuc/cao-su-chiu-nhiet-bao-nhieu-do/).

## Bảng giá tấm cao su Viton

Khoảng giá 180.000 đến 1.700.000 đ, phụ thuộc bề dày, khổ tấm và số gioăng cần cắt; chưa VAT 8%. Giá Viton theo khối lượng, nên cùng diện tích thì tấm 10mm đắt chừng 10 lần tấm 1mm.

## Cắt tấm cao su Viton bằng máy CNC theo bản vẽ

Gửi đủ năm số: đường kính ngoài, đường kính trong, vòng chia lỗ, số lượng lỗ và cỡ lỗ bu lông, cộng bề dày. Bản vẽ DXF, PDF có kích thước, hoặc gioăng cũ đặt cạnh thước đều dùng được. Máy CNC dao rung bàn 1500x2500mm cắt không cần khuôn, từ 1 chiếc, xem [cắt cnc cao su](https://caosunhua.net/san-pham/cat-cnc-cao-su/); kích thước DN tra ở [gioăng mặt bích](https://caosunhua.net/gioang-mat-bich/).

- **Không kéo gioăng qua bu lông:** Viton xé dễ hơn NBR, mép lỗ rách ra thành đường rò axit.
- **Siết chéo góc, chia 2 đến 3 lượt:** ép lệch một phía thì phía đối diện rò.
- **Dán nhãn lên tấm:** Viton, NBR và EPDM đều đen; lẫn nhau là gioăng trên tuyến axit đặc hỏng sau vài ngày.

## Câu hỏi thường gặp về tấm cao su Viton

### Tấm cao su Viton có chịu axit sulfuric đặc không?

Có. Hạng A cho axit sulfuric mọi nồng độ, đến 100%, cả loại đặc nóng; chỉ axit đặc nguội bị hạ xuống B.

### Đường xút NaOH có dùng tấm cao su Viton được không?

Không nên. Xút 20% mới đạt C, từ 50% xuống D, nên tuyến xút cần tấm EPDM.

### Tấm cao su Viton chịu được nhiệt độ bao nhiêu?

Từ -20°C đến 200°C liên tục, tính tại vị trí gioăng nằm.

### Tấm cao su Viton 3mm nặng bao nhiêu một mét vuông?

Từ 5.4 đến 5.6 kg, tùy tỷ trọng hợp chất 1.80 đến 1.88 g/cm³.

### Tấm Viton có phải là tấm FKM không?

Phải. Viton là một nhãn hiệu thông dụng của nhóm cao su flo FKM, nên hai tên chỉ cùng một vật liệu.
