# Tấm cao su giảm chấn dày 10 đến 70mm kê chân máy

> Tấm cao su giảm chấn dày 10 đến 70mm, 4 quy cách cắt sẵn, giá 13.800 đến 266.000 đ/cái. Gân hai mặt chống trượt, giao 1 đến 3 ngày.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/tam-cao-su-giam-chan/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫13,800 – ₫266,000 / cái

Tấm cao su giảm chấn gân hai mặt dày 10 đến 70mm, kê dưới chân máy để hút rung và chống trượt.

Tấm cao su giảm chấn là tấm cao su đen, hai mặt có gân sọc hoặc ô vuông, dày 10 đến 70mm, đặt dưới chân máy để hút rung và giữ máy khỏi trượt; người mua cũng gọi là tấm cao su chống rung. Kho cắt sẵn bốn cỡ, giao 1 đến 3 ngày.

![Tấm cao su giảm chấn: tấm cao su đen gân sọc dọc](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-cao-su-giam-chan-tam-cao-su-den-gan-soc-doc.jpg)

Tấm cao su giảm chấn — tấm cao su đen gân sọc dọc.

![Tấm cao su giảm chấn: tấm cao su gân sọc cắt vuông xếp chồng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-cao-su-giam-chan-tam-cao-su-gan-soc-cat-vuong-xep-chong-1024x768.jpg)

Tấm cao su gân sọc cắt vuông xếp chồng.

![Tấm cao su giảm chấn: tấm cao su gân sóng ghép ô vuông](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-cao-su-giam-chan-tam-cao-su-gan-song-ghep-o-vuong-1024x768.jpg)

Tấm cao su gân sóng ghép ô vuông.

![Tấm cao su giảm chấn: ba tấm cao su đen gân sọc nhiều cỡ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-cao-su-giam-chan-ba-tam-cao-su-den-gan-soc-nhieu-co-1024x768.jpg)

Ba tấm cao su đen gân sọc nhiều cỡ.

![Tấm cao su giảm chấn: bốn cụm tấm cao su đen có lỗ bắt bulông](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-cao-su-giam-chan-bon-cum-tam-cao-su-den-co-lo-bat-bulong-1024x768.jpg)

Bốn cụm tấm cao su đen có lỗ bắt bulông.

![Tấm cao su giảm chấn: cận cảnh tấm cao su khối nhiều lỗ tròn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-cao-su-giam-chan-can-canh-tam-cao-su-khoi-nhieu-lo-tron-1024x768.jpg)

Cận cảnh tấm cao su khối nhiều lỗ tròn.

## Thông số kỹ thuật tấm cao su giảm chấn

Mặt gân giữ máy không trượt; loại có lỗ cho bắt bulông, loại đặc chỉ cần đặt lót. Shore A 55 đến 65 là dải phổ thông cho máy bơm, máy nén khí.

| Hạng mục | Giá trị |
| --- | --- |
| Bề mặt | Gân sọc hoặc ô vuông cả hai mặt |
| Bốn cỡ cắt sẵn | 80x80x10, 200x200x20, 250x250x50, 200x250x70mm |
| Khoảng dày | 10 đến 70mm |
| Bắt bulông | Loại có lỗ bắt được, loại đặc chỉ đặt lót |
| Loại NR | -30 đến 80°C, giảm rung tốt, sợ dầu |
| Loại NBR | -30 đến 120°C, hợp chỗ có dầu và nhiên liệu |
| Loại EPDM | -40 đến 120°C, hợp ngoài trời, ozone, nước nóng; tránh dầu khoáng |
| Shore A thông dụng | 55 đến 65 |
| Độ lún khi đặt máy | 10 đến 15% bề dày |
| Vòng quay máy hợp | Khoảng 1.200 vòng/phút trở lên |
| Cỡ khác | Ép khuôn từ bản vẽ hoặc mẫu |

## Chọn độ cứng và độ dày tấm cao su giảm chấn theo máy

Đặt máy lên rồi đo độ lún: 10 đến 15% bề dày là đạt, thấp hơn là tấm cứng, cao hơn là tấm mềm. Máy nặng dùng tấm dày 50mm hoặc 70mm; muốn lún sâu hơn thì chồng hai lớp. Máy chạy 300 đến 500 vòng/phút thì cao su kém hiệu quả, cần tấm mềm hơn hẳn hoặc lò xo.

| Dải Shore A | Tính chất | Kê cho |
| --- | --- | --- |
| **40 đến 50** | Mềm, lún sâu, hợp rung tần số cao | Quạt, máy nhỏ |
| **55 đến 65** | Mức giữa, dải phổ thông | Máy bơm và động cơ cỡ vừa, máy nén khí |
| **70 đến 80** | Cứng, gánh tải cao | Máy nặng, tải tĩnh lớn |

Máy giặt công nghiệp, máy phát và quạt cũng kê được. Chân máy đã tiện ren M8 đến M16 thì dùng [cao su chân máy](https://caosunhua.net/san-pham/cao-su-chan-may/); cần bắt chặt hai đầu thì dùng [gối cao su giảm chấn](https://caosunhua.net/san-pham/goi-cao-su-giam-chan/) hai bản thép; khối trụ có lỗ là [cục cao su giảm chấn](https://caosunhua.net/san-pham/cuc-cao-su-giam-chan/). Cả nhóm thuộc danh mục [cao su giảm chấn](https://caosunhua.net/giam-chan/cao-su-giam-chan/).

## Bảng giá tấm cao su giảm chấn

Báo theo cái, từ 13.800 đến 266.000 đ, chưa VAT 8%; mua nhiều thì giá về gần mức thấp, cỡ khác báo theo đơn.

| Khoảng giá (đ/cái) | Cỡ dài x rộng x dày (mm) |
| --- | --- |
| 207.000 đến 266.000 | 200x250x70 |
| 120.000 đến 153.000 | 250x250x50 |
| 43.000 đến 55.000 | 200x200x20 |
| 13.800 đến 17.700 | 80x80x10, có lớp bố vải |

## Ép tấm cao su giảm chấn theo bản vẽ hoặc mẫu cũ

Bốn cỡ sẵn kho trải từ 80x80x10mm có lớp bố vải đến 200x250x70mm. Ngoài bốn cỡ trên, tấm được ép khuôn từ bản vẽ hoặc mẫu: nêu NR, NBR hay EPDM tùy môi trường và Shore A cần có. Khuôn tính phí riêng. Trục truyền động cần giảm xung thì xem [khớp nối giảm chấn](https://caosunhua.net/giam-chan/khop-noi-giam-chan/).

## Câu hỏi thường gặp về tấm cao su giảm chấn

### Máy nặng nên kê tấm cao su giảm chấn dày bao nhiêu?

Dày 50mm hoặc 70mm, Shore A 70 đến 80. Kiểm bằng độ lún 10 đến 15% bề dày; chưa đủ lún thì chồng hai lớp.

### Tấm cao su chống rung có cần siết bulông xuống nền không?

Không. Siết chặt làm tấm bị ép cứng và hết giảm rung. Thiết bị không có lỗ bắt thì chỉ cần đặt tấm lót, hai mặt gân đã giữ máy đứng yên.

### Kê máy dính dầu thì chọn tấm cao su giảm chấn loại nào?

NBR, dùng được từ -30 đến 120°C. NR gặp dầu sẽ phồng và nhão, còn EPDM không hợp với dầu khoáng.
