# Tấm amiang cao áp lõi thép dày 0.5 đến 6mm, chịu 400°C

> Tấm amiang cao áp lõi thép chịu 400°C, áp tới 16 MPa, dày 0.5 đến 6mm, khổ 1500x1500mm. Cắt ron theo bản vẽ, có bản không amiang.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/tam-amiang/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫28,000 – ₫825,000 / cái

Tấm amiang lõi thép chịu 400°C, 16 MPa, dày 0.5 đến 6mm, bán nguyên tấm hoặc cắt ron theo bản vẽ.

Tấm amiang (còn gọi bìa amiang, giấy amiang, ron giấy) là vật liệu tấm dùng cắt gioăng cho mặt bích, nắp máy, đường ống. Dòng cao áp có lõi thép ở giữa: áp tới 16 MPa (160 bar), nhiệt 400°C, dày từ 0.5mm đến 6mm, hai khổ 1500x1500mm và 1270x1270mm.

![Tấm amiang: tấm amiang lõi kẽm mở cuộn, nhìn rõ chữ in trên mặt](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-amiang-tam-amiang-loi-kem-mo-cuon-nhin-ro-chu-in-tren-1024x768.jpg)

Tấm amiang — tấm amiang lõi kẽm mở cuộn, nhìn rõ chữ in trên mặt.

![Tấm amiang: mặt tấm amiang lõi kẽm màu xám](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-amiang-mat-tam-amiang-loi-kem-mau-xam-1024x768.jpg)

Mặt tấm amiang lõi kẽm màu xám.

![Tấm amiang: cuộn tấm amiang buộc dây trong kho](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-amiang-cuon-tam-amiang-buoc-day-trong-kho-1024x768.jpg)

Cuộn tấm amiang buộc dây trong kho.

![Tấm amiang: trải tấm amiang lõi kẽm ra sàn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-amiang-trai-tam-amiang-loi-kem-ra-san-1024x768.jpg)

Trải tấm amiang lõi kẽm ra sàn.

![Tấm amiang: cuộn tấm amiang xám trên nền xưởng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-amiang-cuon-tam-amiang-xam-tren-nen-xuong-1024x768.jpg)

Cuộn tấm amiang xám trên nền xưởng.

![Tấm amiang: các cuộn bìa amiang Trung Quốc màu đỏ nâu](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/tam-amiang-cac-cuon-bia-amiang-trung-quoc-mau-do-nau-1024x768.jpg)

Các cuộn bìa amiang Trung Quốc màu đỏ nâu.

## Các loại tấm amiang theo lõi và chất kết dính

Kho, thợ kỹ thuật và người mua mỗi bên gọi một kiểu (bìa amiang, giấy amiang, tấm amiăng) nhưng cùng một mặt hàng trong nhóm [bìa amiang](https://caosunhua.net/gioang-mat-bich/bia-amiang/). Cần phân biệt loại: có lõi kim loại hay không, kết dính bằng gì, có amiang hay không. Tấm lợp mái amiang xi măng là hàng khác, không cắt ron được.

- **Cao áp lõi thép:** kim loại ép giữa tấm, có thêm bản lõi kẽm; mã hay dùng CJ-25 super thuộc họ [bìa amiang ấn độ](https://caosunhua.net/san-pham/bia-amiang-an-do-cj/).
- **Tấm thường:** không lõi, mềm, rẻ, dễ cắt, hợp bích áp thấp và nhiệt thấp.
- **Dòng NY chịu dầu:** sợi amiang với cao su nitrile NBR, theo GB/T 539, gồm NY-150, NY-250, NY-300, NY-350.
- **Không amiang:** sợi aramid hoặc cellulose thay sợi amiang (Teadit NA-1005, NA-1100, NA-1122, HNA100, HNA200); xem [gioăng không amiang](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-khong-amiang/).

## Thông số kỹ thuật tấm amiang cao áp

Bản lõi thép làm việc ở 400°C, chịu 16 MPa, dày 0.5mm đến 6mm; 12 chỉ tiêu dưới đây gồm vật liệu, khổ, lõi, môi chất và quy cách bán.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| **Áp suất chịu được** | 160 bar, tức 16 MPa |
| **Độ dày** | tám bậc: 0.5mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm |
| **Môi chất** | nước, hơi nước và khí; với dầu chọn CJ-27 hoặc dòng NY |
| **Khổ tấm** | 1500x1500mm; 1270x1270mm |
| **Quy cách bán** | cả tấm, hoặc cắt lẻ theo từng mm |
| **Nhiệt độ làm việc** | 400°C |
| **Mã thường dùng** | CJ-25 super; bản không amiang Teadit NA-1005, NA-1100, NA-1122 |
| **Vật liệu** | tấm amiang cao áp lõi thép, kèm bản không amiang |
| **Lõi gia cường** | thép, có thêm bản lõi kẽm |
| **Tên gọi khác** | bìa amiang, giấy amiang, ron giấy, tấm amiăng |
| **Gia công** | cắt ron theo bản vẽ hoặc mẫu cũ, bằng máy hoặc đột |
| **Giao** | đơn phổ thông: trong ngày, tấm lõi thép dày 0.5mm đến 5mm |

## Dòng NY chịu dầu: NY-150 đến NY-350 theo phiếu COA

Dòng NY dùng cao su NBR làm chất kết dính nên chịu dầu và xăng; cả bốn mác theo GB/T 539, tỷ trọng 1.6 đến 1.8 g/cm³, độ nén 12 ± 7%. Phiếu COA không có trần nhiệt, chỉ có phép ngâm dầu 150°C; dầu nóng hơn dùng [ron amiang](https://caosunhua.net/san-pham/ron-amiang/) mác CJ-27 (hãng công bố 550°C, 150 kg/cm²).

| Phép thử trên phiếu COA | NY-150 | NY-250 | NY-300 | NY-350 |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Áp thử kín xăng hàng không, 30 phút (MPa)** | 10 | 12 | 15 | 16 |
| **Bền kéo ngang, không dưới (MPa)** | 8 | 10 | 12 | 15 |
| **Bền kéo còn lại sau ngâm xăng 5 giờ (MPa)** | 5 | 6 | 8 | 10 |
| **Giảm bền kéo sau ngâm dầu 150°C, tối đa** | 40% | 30% | 25% | 25% |
| **Dày thêm sau ngâm dầu** | 5 đến 20% | 5 đến 20% | 5 đến 18% | 5 đến 18% |
| **Dày thêm sau ngâm xăng** | 5 đến 25% | 5 đến 25% | 5 đến 20% | 5 đến 20% |
| **Hồi phục** | 40% | 45% | 50% | 50% |
| **Giãn ứng suất, tối đa** | 40% | 40% | 30% | 30% |

Số trong tên mác không phải nhiệt độ. Dòng XB chỉ thử với hơi nước nên không dùng cho dầu; NY không thử hơi nước nên không lắp lên đường hơi.

## Bảng tra độ dày tấm amiang theo mặt bích

Bích phẳng, gia công tốt thì chọn tấm mỏng: lực siết tập trung trên diện tích nhỏ nên kín hơn. Bích cũ, rỗ hay vênh phải dùng tấm dày để bù khe hở.

| Độ dày | Vị trí lắp | Lưu ý |
| --- | --- | --- |
| **0.5 đến 1mm** | Bích nhỏ, nắp máy, mặt gia công phẳng | Siết đều tay; lắp lệch dễ rách |
| **1.5 đến 2mm** | Bích ống phổ thông từ DN15 đến DN100 | Dải được chọn nhiều |
| **3mm** | Bích lớn, mặt kém phẳng | Phải siết lực lớn hơn mới nén đủ |
| **4 đến 5mm** | Nắp lò, cửa buồng đốt, bích cũ bị rỗ | Bù khe tốt, nhưng quá dày thì bị đùn |
| **6mm** | Khe hở lớn, đệm cách nhiệt | Chỉ khi bắt buộc, không thay tấm mỏng |

## Chọn lõi thép hay tấm thường theo áp suất

Lõi kim loại cản tấm bị đẩy trồi ra mép bích khi bulông siết mạnh. Không có lõi, áp lớn ép tấm mỏng dần, lực siết tụt và mối nối rò sau vài chu kỳ nóng nguội. Bích áp thấp, nhiệt thấp không cần bản cao áp: tấm thường mềm, rẻ, dễ cắt hơn.

## Bảng giá tấm amiang

Khoảng giá tham khảo 28.000 đến 825.000 đồng, chưa gồm VAT 8%, thay đổi theo độ dày, khổ tấm và việc mua cả tấm hay cắt lẻ. Đơn lớn gần mức thấp của khoảng.

## Cắt tấm amiang bằng máy CNC theo bản vẽ

Máy CNC của kho cắt cả tấm có lớp bố thép, bản có amiang lẫn không amiang, theo bản vẽ hoặc mẫu cũ. Tấm lõi thép cứng nên cắt máy hoặc đột, rồi kiểm mép để sợi thép không thò ra. Ron phủ hết mặt tiếp xúc, đường kính trong bằng lòng ống, đường kính ngoài tới sát vòng bulông; đặt cắt lẻ gửi hai đường kính, số lỗ bulông hoặc ảnh gioăng cũ cạnh thước (cỡ theo bích: [kích thước gioăng mặt bích](https://caosunhua.net/kien-thuc/kich-thuoc-gioang-mat-bich/)).

## Lỗi thường gặp ở tấm amiang và cách xử lý

Năm lỗi gặp khi chọn mác và khi lắp, đều tránh được nếu biết trước môi chất, nhiệt độ và cách siết.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| **Rò ở phía ít lực siết** | Siết lệch từ lượt đầu; tấm đã nén tới hạn không hồi lại | Siết chéo hình sao, ba lượt tăng dần |
| **Kín lúc đầu, vài ngày sau rò** | Tấm nén thêm sau lần chạy nóng đầu tiên | Chờ nguội rồi siết lại một lượt |
| **Tấm trồi ra mép bích** | Chọn dày hơn mức cần | Dùng tấm vừa đủ dày để bù khe |
| **Mép cắt lệch, sợi thép thò ra** | Cắt tấm lõi thép bằng dao tay | Cắt máy hoặc đột, kiểm mép |
| **Đường dầu rỉ** | Dùng bìa XB cho dầu, hoặc đọc số trong tên mác NY thành nhiệt độ | Dùng NY tới 150°C; nóng hơn dùng CJ-27 |

## Câu hỏi thường gặp về tấm amiang

### Tấm amiang và bìa amiang có phải một không?

Một. Mặt hàng này còn có tên giấy amiang, giấy cắt ron; sau khi cắt thành gioăng người ta gọi ron giấy.

### Tấm amiang cao áp chịu được bao nhiêu độ và bao nhiêu áp?

400°C và 16 MPa (160 bar). Khả năng chịu áp đến từ lõi kim loại nằm giữa tấm.

### Tấm amiang có những độ dày và khổ nào?

Tám độ dày 0.5mm, 1mm, 1.5mm, 2mm, 3mm, 4mm, 5mm, 6mm; hai khổ 1500x1500mm và 1270x1270mm; bán cả tấm hoặc cắt lẻ.

### Tấm amiang chịu dầu chịu được bao nhiêu độ?

Phiếu COA dòng NY không nêu trần nhiệt; mốc thử nóng là 150°C trong 5 giờ. Trên mốc đó dùng CJ-27, hãng công bố 550°C.

### Tấm amiang có an toàn cho sức khoẻ không?

Không, nếu sinh bụi: bụi sợi amiang gây bệnh phổi. Cắt bằng dao hoặc đột, làm ẩm đường cắt, đeo khẩu trang lọc bụi cấp P3, không mài hay cưa máy tốc độ cao; không dùng cho thực phẩm và dược phẩm.
