# Phớt teflon PTFE và phớt silicone chịu 200 đến 260°C, trục 15 đến 185mm

> Phớt teflon PTFE chịu tới 260°C, chạy khô được; phớt silicone -40°C đến 200°C. 30 cỡ trục 15 đến 185mm, giá từ 13.000 đến 325.000 đ/chiếc chưa VAT.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/phot-silicon-ptfe/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫13,000 – ₫325,000 / cái

Phớt teflon PTFE tới 260°C và phớt silicone tới 200°C cho trục nóng, 30 cỡ trục 15 đến 185mm.

Phớt teflon (phớt PTFE) là phớt chắn dầu hoặc chi tiết làm kín tiện từ nhựa PTFE, chịu tới 260°C, dùng được khi thiếu dầu mỡ và hầu như không bị hóa chất tấn công. Kho còn có phớt silicone làm việc từ -40°C tới 200°C, độ cứng 65 ± 5 Shore A, cho trục nóng hơn giới hạn 100°C của NBR.

![Phớt silicone chịu nhiệt: hai phớt chắn dầu silicone màu đỏ khác cỡ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/phot-silicone-chiu-nhiet-hai-phot-chan-dau-silicone-mau-do-1024x768.jpg)

Phớt silicone chịu nhiệt — hai phớt chắn dầu silicone màu đỏ khác cỡ.

![Phớt silicone chịu nhiệt: phớt silicone đỏ kiểu TC cỡ nhỏ và cỡ lớn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/phot-silicone-chiu-nhiet-phot-silicone-do-kieu-tc-co-nho-va-1024x768.jpg)

Phớt silicone đỏ kiểu TC cỡ nhỏ và cỡ lớn.

![Phớt silicone chịu nhiệt: phớt silicone đỏ một chiếc](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/phot-silicon-ptfe-phot-silicone-do-mot-chiec-1024x768.jpg)

Phớt silicone đỏ một chiếc.

![Phớt silicone chịu nhiệt: phớt silicone đỏ có môi phụ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/phot-silicon-ptfe-phot-silicone-do-co-moi-phu-1024x768.jpg)

Phớt silicone đỏ có môi phụ.

## Các loại phớt teflon theo kết cấu

Ngoài phớt chắn dầu theo cỡ trong bảng tra, phớt teflon còn là chi tiết gia công: căn phẳng cắt từ [tấm teflon](https://caosunhua.net/san-pham/tam-teflon/), các dạng V, U và vòng dẫn hướng tiện từ [cây teflon](https://caosunhua.net/san-pham/cay-teflon/). Kho nhận làm theo mẫu hoặc bản vẽ.

- **Phớt V-ring:** mặt cắt chữ V, đặt trên trục bơm, trục mô tơ, máy trộn, tốc độ đến 5 m/s.
- **Phớt U-cup:** mặt cắt chữ U cho xi lanh thủy lực và khí nén, chịu đến 25 MPa tùy kết cấu.
- **Căn phẳng:** tấm dày 0.5 đến 5mm kẹp giữa hai mặt kim loại trên đường hóa chất.
- **Vòng dẫn hướng và bạc ống:** dẫn piston trong xi lanh, hoặc ép vào lỗ cho trục quay chịu hóa chất.

## Thông số kỹ thuật phớt teflon và phớt silicone

PTFE chịu đến 260°C với hệ số ma sát 0.04 tới 0.10; silicone từ -40°C tới 200°C, tỷ trọng 1.3 g/cm³. Bảng gồm 12 chỉ tiêu của hai vật liệu.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| Nhiệt độ PTFE | đến 260°C |
| Ma sát PTFE | 0.04 tới 0.10, không cần dầu bôi trơn |
| Hóa chất với PTFE | axit, kiềm, dung môi hầu như không tác dụng |
| Vận tốc trục với PTFE | đến 5 m/s, phụ thuộc tải |
| Áp làm việc của PTFE | đến 25 MPa, phụ thuộc kết cấu |
| Dạng PTFE | nguyên sinh, hoặc pha carbon, graphite, đồng |
| Nhiệt độ silicone | từ -40°C tới 200°C |
| Độ cứng silicone | 65 ± 5 Shore A |
| Tỷ trọng silicone | 1.3 g/cm³ |
| Silicone với dầu khoáng | không chịu được |
| Lắp PTFE | trục và lỗ phải chính xác hơn khi lắp cao su |
| Hình dạng | gia công theo mẫu hay bản vẽ |

## So sánh phớt teflon với NBR, viton FKM và silicone

Silicone và PTFE khác nhau căn bản về cơ tính, không thay lẫn được: silicone mềm, ma sát thấp nhưng sợ dầu khoáng; PTFE cứng, trơ, tự bôi trơn. Cả nhóm nằm trong danh mục [phớt chắn dầu](https://caosunhua.net/phot/phot-chan-dau/).

| Vật liệu | Dải nhiệt | Chịu dầu | Chịu hóa chất |
| --- | --- | --- | --- |
| **NBR** | -30°C đến 100°C | Tốt | Kém |
| **Viton FKM** | -20°C đến 200°C | Tốt | Tốt |
| **Silicone** | -40°C đến 200°C | Kém | Trung bình |
| **PTFE** | -180°C đến 260°C | Tốt | Rất tốt |

## Bảng tra cỡ phớt teflon và phớt silicone

Hai vật liệu theo cùng hệ trục x lỗ x dày như phớt cao su. Bảng gồm 30 cỡ phổ biến, trục 15 đến 185mm, dày 7 đến 15mm. Cỡ khác tra trong [kích thước phớt chắn dầu](https://caosunhua.net/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-phot-chan-dau/), đủ 1.025 cỡ.

| Cỡ trục x lỗ x dày | Nhóm | Trục (mm) | Lỗ lắp (mm) | Dày (mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **15x42x10** | Trục 15mm | 15 | 42 | 10 |
| **20x36x8** | Trục 20mm | 20 | 36 | 8 |
| **25x35x10** | Trục 25mm | 25 | 35 | 10 |
| **25x37x7** | Trục 25mm | 25 | 37 | 7 |
| **27x37x7** | Trục 27mm | 27 | 37 | 7 |
| **34x50x7** | Trục 34mm | 34 | 50 | 7 |
| **35x47x10** | Trục 35mm | 35 | 47 | 10 |
| **35x52x7** | Trục 35mm | 35 | 52 | 7 |
| **35x60x8** | Trục 35mm | 35 | 60 | 8 |
| **40x58x10** | Trục 40mm | 40 | 58 | 10 |
| **40x75x12** | Trục 40mm | 40 | 75 | 12 |
| **42x55x8** | Trục 42mm | 42 | 55 | 8 |
| **42x58x7** | Trục 42mm | 42 | 58 | 7 |
| **45x80x10** | Trục 45mm | 45 | 80 | 10 |
| **50x72x8** | Trục 50mm | 50 | 72 | 8 |
| **50x75x10** | Trục 50mm | 50 | 75 | 10 |
| **55x65x10** | Trục 55mm | 55 | 65 | 10 |
| **58x75x10** | Trục 58mm | 58 | 75 | 10 |
| **60x80x10** | Trục 60mm | 60 | 80 | 10 |
| **65x90x8** | Trục 65mm | 65 | 90 | 8 |
| **75x90x10** | Trục 75mm | 75 | 90 | 10 |
| **75x90x12** | Trục 75mm | 75 | 90 | 12 |
| **75x130x12** | Trục 75mm | 75 | 130 | 12 |
| **85x110x12** | Trục 85mm | 85 | 110 | 12 |
| **110x145x14** | Trục 110mm | 110 | 145 | 14 |
| **110x150x14** | Trục 110mm | 110 | 150 | 14 |
| **120x140x12** | Trục 120mm | 120 | 140 | 12 |
| **145x175x15** | Trục 145mm | 145 | 175 | 15 |
| **150x180x14** | Trục 150mm | 150 | 180 | 14 |
| **185x210x15** | Trục 185mm | 185 | 210 | 15 |

## Bảng giá phớt teflon

Giá tham khảo tính theo chiếc, chưa gồm VAT 8%; đơn số lượng lớn được báo giá thấp hơn. Cùng ba số đo, PTFE đắt hơn silicone.

| Nhóm | Khoảng giá |
| --- | --- |
| **Phớt silicone và PTFE, 30 cỡ trong bảng tra** | từ 13.000 đến 325.000 đ/chiếc |
| **Cỡ lạ: tiện PTFE, đúc silicone** | báo giá riêng khi có bản vẽ |

## Cách chọn phớt teflon hay phớt silicone theo nhiệt độ và môi chất

Silicone hợp trục quay chậm, nhiệt cao, môi trường khô, ít mài mòn; thiết bị thực phẩm phải dùng loại có chứng nhận. PTFE dành cho hóa chất mạnh, chạy khô, hoặc nhiệt trên 200°C liên tục. Dưới 200°C mà có dầu hay dung môi thì [phớt chắn dầu viton](https://caosunhua.net/san-pham/phot-chan-dau-viton/) thường cân bằng giá và tuổi thọ tốt hơn.

- **Nguyên sinh:** màu trắng, ít tạp chất nhất, hợp thực phẩm và hóa chất tinh khiết.
- **Pha carbon 15 đến 25%:** màu đen, cứng hơn, mòn chậm, dẫn nhiệt tốt, hợp trục quay chịu tải.
- **Pha đồng:** màu nâu, cho vòng dẫn hướng tải lớn; tránh khi môi chất là axit mạnh vì đồng bị ăn mòn.

## Đặt phớt teflon theo ba số đo và độ nhám trục

Ghi cỡ theo thứ tự trục x lỗ x dày, ví dụ 40x62x8, và nêu kiểu môi TC, TB hay SC vì một bộ số có nhiều kiểu. Với PTFE nói thêm độ nhám trục. Hà Nội và TP.HCM nhận cỡ sẵn kho trong 1 đến 2 ngày; cỡ ngoài danh mục làm khuôn theo mẫu mất 10 đến 15 ngày.

## Lỗi thường gặp ở phớt teflon và cách xử lý

PTFE không co giãn bù khe như cao su, nên lỗi hay nằm ở tính rãnh và lắp.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Phớt hở ngay khi lắp | Làm PTFE đúng cỡ rãnh của phớt cao su cũ | Tính lại dung sai theo rãnh |
| Căn PTFE mỏng dần, mất kín | Siết quá tay ở mặt bích, vật liệu bị rão | Siết bù sau đợt chạy nóng đầu |
| Mòn nhanh ở trục tải nặng | Dùng PTFE nguyên sinh | Chọn loại pha carbon hoặc graphite |
| Môi PTFE mòn, rò | Trục nhám cào môi | Làm trục nhẵn hơn, đồng tâm tốt |

## Câu hỏi thường gặp về phớt teflon

### Phớt teflon chịu được bao nhiêu độ?

Đến 260°C và hầu hết axit, kiềm, dung môi. Silicone chỉ tới 200°C và không chịu dầu khoáng.

### Vì sao phớt teflon cần trục nhẵn hơn phớt cao su?

PTFE cứng, không ôm theo các vết lõm nhỏ của trục như cao su. Trục nhám mài môi nhanh và để lại đường rò.

### Phớt silicone có dùng cho thực phẩm được không?

Có, với silicone cấp thực phẩm có chứng nhận; silicone công nghiệp thường thì không. Cần nêu rõ khi đặt.

### Trong môi trường hóa chất, phớt teflon bền hơn phớt cao su bao nhiêu lần?

Thường 3 đến 5 lần, đổi lại PTFE kém đàn hồi nên lắp phải chính xác hơn. Nguyên liệu xem ở [nhựa teflon là gì](https://caosunhua.net/kien-thuc/nhua-teflon-la-gi/).
