# Phớt chắn bụi DKB, DSI, LBI, LBH, DH cho ben thủy lực: ty 14 đến 250mm

> Phớt chắn bụi DKB vành thép NBR và DH PU đúc liền, ty 14 đến 250mm, chịu tới khoảng 100°C. Bảng tra 104 cỡ, so DSI, LBI, LBH, cách đặt.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/phot-chan-bui-dkb/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫9,500 – ₫285,000 / cái

Phớt chắn bụi DKB, DSI, LBI, LBH, DH gạt bùn đất khỏi ty ben, 104 cỡ ty 14 đến 250mm, đặt theo mã hoặc ba số đo.

Phớt chắn bụi (phớt gạt bụi, wiper seal) là vòng gạt lắp ngoài cùng miệng xi lanh, cạo bùn đất và nước bám trên ty trước khi ty thụt vào. Nhóm mã DKB, DSI, LBI, LBH, DH làm bằng PU hoặc cao su NBR, chịu tới khoảng 100°C, ty từ 14 đến 250mm.

![Phớt chắn bụi: cuộn phớt chắn bụi DH xanh bọc nilon](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/phot-chan-bui-dh-dkb-cuon-phot-chan-bui-dh-xanh-boc-nilon-1024x768.jpg)

Phớt chắn bụi — cuộn phớt chắn bụi DH xanh bọc nilon.

![Phớt chắn bụi: phớt chắn bụi DH cỡ lớn cầm trên tay](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/phot-chan-bui-dh-dkb-phot-chan-bui-dh-co-lon-cam-tren-tay-1024x768.jpg)

Phớt chắn bụi DH cỡ lớn cầm trên tay.

![Phớt chắn bụi: hai cuộn phớt DH xanh dán nhãn cỡ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/phot-chan-bui-dh-dkb-hai-cuon-phot-dh-xanh-dan-nhan-co-1024x768.jpg)

Hai cuộn phớt DH xanh dán nhãn cỡ.

![Phớt chắn bụi: cuộn phớt DH 10 chiếc nhìn nghiêng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/phot-chan-bui-dh-dkb-cuon-phot-dh-10-chiec-nhin-nghieng-1024x768.jpg)

Cuộn phớt DH 10 chiếc nhìn nghiêng.

![Phớt chắn bụi: phớt chắn bụi DH xanh xếp cuộn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/phot-chan-bui-dh-dkb-phot-chan-bui-dh-xanh-xep-cuon-1024x768.jpg)

Phớt chắn bụi DH xanh xếp cuộn.

![Phớt chắn bụi: thùng phớt chắn bụi DH nhiều cỡ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/phot-chan-bui-dh-dkb-thung-phot-chan-bui-dh-nhieu-co-1024x768.jpg)

Thùng phớt chắn bụi DH nhiều cỡ.

![Phớt chắn bụi: thùng phớt chắn bụi xanh đóng túi theo cỡ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/phot-chan-bui-dh-dkb-thung-phot-chan-bui-xanh-dong-tui-theo-1024x768.jpg)

Thùng phớt chắn bụi xanh đóng túi theo cỡ.

![Phớt chắn bụi: gói phớt chắn bụi DKB còn trong giấy dán nhãn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/phot-chan-bui-dh-dkb-goi-phot-chan-bui-dkb-con-trong-giay-1024x768.jpg)

Gói phớt chắn bụi DKB còn trong giấy dán nhãn.

## Các loại phớt chắn bụi DKB, DSI, LBI, LBH, DH khác nhau ở đâu

Năm mã khác nhau ở vành thép, số môi gạt và kiểu rãnh lắp; khác mã thì không lắp lẫn, trừ nhóm DSI, LBI, LBH dùng chung rãnh.

- **DKB:** cao su NBR ép liền vành thép, hai lưỡi gạt, ép chặt vào lỗ trơn; chịu dầu mỡ nên vừa chắn bụi vừa giữ màng dầu.
- **DSI và LBI:** PU nhét rãnh, không vành sắt; DSI một môi, LBI hai môi.
- **LBH:** cao su NBR 90 Shore A, hai môi, nhét rãnh; cùng cỡ ty thì chung rãnh với DSI, LBI, đổi qua lại được khi cần môi hoặc vật liệu khác.
- **DH và DHS:** đúc liền bằng PU xanh hoặc vàng, không vành sắt, rãnh riêng; chịu mòn, giá thấp.

## Thông số kỹ thuật phớt chắn bụi DKB, DSI, LBI, LBH, DH

PU chịu mòn và rẻ hơn nhưng làm kín kém cao su; cao su có vành sắt chịu mòn tốt hơn, chịu được dầu mỡ. Mọi mã làm việc quanh 100°C.

| Hạng mục | Số liệu |
| --- | --- |
| **Việc của phớt** | gạt bụi bẩn khỏi ty ben trước khi ty thụt vào xi lanh |
| **DKB: vật liệu** | cao su NBR 70 Shore A ép liền vành thép, hai lưỡi gạt, không lò xo, màu đen |
| **DKB: nhiệt và cỡ** | dưới 100°C; 45 cỡ, ty 14 đến 250mm |
| **DSI: vật liệu và nhiệt** | PU, -35°C đến 100°C |
| **DSI: cỡ** | ty 10 đến 100mm |
| **LBI: vật liệu và nhiệt** | PU, -35°C đến 100°C |
| **LBI: cỡ** | ty 18 đến 250mm |
| **LBH: vật liệu và nhiệt** | cao su NBR 90 Shore A, -25°C đến 100°C |
| **LBH: cỡ** | ty 12 đến 100mm |
| **DH: vật liệu** | PU đúc liền, 90 Shore A, xanh hoặc vàng |
| **DH: cỡ** | 59 cỡ, ty 14 đến 250mm |
| **Số cần gửi khi đặt** | đường kính ty, kiểu rãnh trên máy, bề dày |

## Bảng tra cỡ phớt chắn bụi DKB và DH theo đường kính ty

Bảng tóm chia bảy nhóm theo họ mã và dải ty; D là đường kính lỗ lắp trên nắp xi lanh.

| Họ mã | Dải ty d (mm) | Số cỡ | Lỗ D (mm) | Hay gặp ở |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **DKB** | 14 đến 20 | 4 | 24 đến 32 | xi lanh nhỏ: xe nâng tay, máy ép mini |
| **DKB** | 22 đến 50 | 13 | 34 đến 62 | xe nâng, máy nông nghiệp, ben xe |
| **DKB** | 55 đến 100 | 12 | 69 đến 114 | máy xúc, máy ép thủy lực |
| **DKB** | 105 đến 250 | 16 | 121 đến 275 | xi lanh công trình cỡ lớn, máy đóng cọc |
| **DH** | 14 đến 28 (ty dưới 30mm) | 8 | 22 đến 36 | xi lanh cỡ nhỏ |
| **DH** | 30 đến 60 | 14 | 38 đến 68 | xi lanh cỡ vừa |
| **DH** | 63 đến 250 (ty trên 60mm) | 37 | 71 đến 263 | xi lanh cỡ lớn |

Đọc mã DKB 40x52x7/10 như sau: ty 40mm, lỗ 52mm, vành thép cao t 7mm, tổng cao H 10mm kể cả lưỡi gạt. Chiều cao t tăng dần từ 5mm ở ty 14mm lên 12mm ở ty 250mm. Toàn bộ 104 cỡ:

| Mã | Nhóm | Loại | Ty d (mm) | Lỗ D (mm) | t (mm) | H (mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **DKB-002** | Ty dưới 30mm | DKB, NBR vành thép | 14 | 24 | 5 | 7 |
| **DKB-003** | Ty dưới 30mm | DKB, NBR vành thép | 16 | 26 | 5 | 7 |
| **DKB-004** | Ty dưới 30mm | DKB, NBR vành thép | 18 | 30 | 6 | 9 |
| **DKB-005** | Ty dưới 30mm | DKB, NBR vành thép | 20 | 32 | 6 | 9 |
| **DKB-006** | Ty dưới 30mm | DKB, NBR vành thép | 22 | 34 | 6 | 9 |
| **DKB-007** | Ty dưới 30mm | DKB, NBR vành thép | 22.4 | 34.4 | 6 | 9 |
| **DKB-008** | Ty dưới 30mm | DKB, NBR vành thép | 25 | 37 | 6 | 9 |
| **DKB-009** | Ty dưới 30mm | DKB, NBR vành thép | 28 | 40 | 6 | 9 |
| **DKB-0010** | Ty 30 đến 60mm | DKB, NBR vành thép | 30 | 42 | 6 | 9 |
| **DKB-0011** | Ty 30 đến 60mm | DKB, NBR vành thép | 31.5 | 44 | 7 | 10 |
| **DKB-0012** | Ty 30 đến 60mm | DKB, NBR vành thép | 32 | 44 | 7 | 10 |
| **DKB-0013** | Ty 30 đến 60mm | DKB, NBR vành thép | 35 | 47 | 7 | 10 |
| **DKB-0014** | Ty 30 đến 60mm | DKB, NBR vành thép | 35.5 | 47.5 | 7 | 10 |
| **DKB-0015** | Ty 30 đến 60mm | DKB, NBR vành thép | 36 | 48 | 7 | 10 |
| **DKB-0016** | Ty 30 đến 60mm | DKB, NBR vành thép | 40 | 52 | 7 | 10 |
| **DKB-0017** | Ty 30 đến 60mm | DKB, NBR vành thép | 45 | 57 | 7 | 10 |
| **DKB-0018** | Ty 30 đến 60mm | DKB, NBR vành thép | 50 | 62 | 7 | 10 |
| **DKB-0019** | Ty 30 đến 60mm | DKB, NBR vành thép | 55 | 69 | 8 | 11 |
| **DKB-0020** | Ty 30 đến 60mm | DKB, NBR vành thép | 56 | 70 | 8 | 11 |
| **DKB-0021** | Ty 30 đến 60mm | DKB, NBR vành thép | 60 | 74 | 8 | 11 |
| **DKB-0022** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 63 | 77 | 8 | 11 |
| **DKB-0023** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 65 | 79 | 8 | 11 |
| **DKB-0024** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 70 | 84 | 8 | 11 |
| **DKB-0025** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 75 | 89 | 8 | 11 |
| **DKB-0026** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 80 | 94 | 8 | 11 |
| **DKB-0027** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 85 | 99 | 8 | 11 |
| **DKB-0028** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 90 | 104 | 8 | 11 |
| **DKB-0029** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 95 | 109 | 8 | 11 |
| **DKB-0030** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 100 | 114 | 8 | 11 |
| **DKB-0031** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 105 | 121 | 9 | 12 |
| **DKB-0032** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 110 | 126 | 9 | 12 |
| **DKB-0033** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 112 | 128 | 9 | 12 |
| **DKB-0034** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 120 | 136 | 9 | 12 |
| **DKB-0035** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 125 | 141 | 9 | 12 |
| **DKB-0036** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 140 | 160 | 10 | 14 |
| **DKB-0037** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 145 | 165 | 10 | 14 |
| **DKB-0038** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 150 | 170 | 10 | 14 |
| **DKB-0039** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 155 | 175 | 10 | 14 |
| **DKB-0040** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 160 | 180 | 10 | 14 |
| **DKB-0041** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 170 | 190 | 10 | 14 |
| **DKB-0042** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 175 | 195 | 10 | 14 |
| **DKB-0043** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 180 | 205 | 12 | 17 |
| **DKB-0044** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 200 | 225 | 12 | 17 |
| **DKB-0045** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 225 | 250 | 12 | 17 |
| **DKB-0046** | Ty trên 60mm | DKB, NBR vành thép | 250 | 275 | 12 | 17 |
| **DH14** | Ty dưới 30mm | DH, PU đúc liền | 14 | 22 | 4.5 | 6 |
| **DH16** | Ty dưới 30mm | DH, PU đúc liền | 16 | 24 | 4.5 | 6 |
| **DH18** | Ty dưới 30mm | DH, PU đúc liền | 18 | 26 | 4.5 | 6 |
| **DH20** | Ty dưới 30mm | DH, PU đúc liền | 20 | 28 | 4.5 | 6 |
| **DH22** | Ty dưới 30mm | DH, PU đúc liền | 22 | 30 | 4.5 | 6 |
| **DH22.4** | Ty dưới 30mm | DH, PU đúc liền | 22.4 | 30.4 | 4.5 | 6 |
| **DH25** | Ty dưới 30mm | DH, PU đúc liền | 25 | 33 | 4.5 | 6 |
| **DH28** | Ty dưới 30mm | DH, PU đúc liền | 28 | 36 | 4.5 | 6 |
| **DH30** | Ty 30 đến 60mm | DH, PU đúc liền | 30 | 38 | 5 | 6.5 |
| **DH31.5** | Ty 30 đến 60mm | DH, PU đúc liền | 31.5 | 39.5 | 5 | 6.5 |
| **DH32** | Ty 30 đến 60mm | DH, PU đúc liền | 32 | 40 | 5 | 6.5 |
| **DH35** | Ty 30 đến 60mm | DH, PU đúc liền | 35 | 43 | 5 | 6.5 |
| **DH35.5** | Ty 30 đến 60mm | DH, PU đúc liền | 35.5 | 43.5 | 5 | 6.5 |
| **DH36** | Ty 30 đến 60mm | DH, PU đúc liền | 36 | 44 | 5 | 6.5 |
| **DH38** | Ty 30 đến 60mm | DH, PU đúc liền | 38 | 46 | 5 | 6.5 |
| **DH40** | Ty 30 đến 60mm | DH, PU đúc liền | 40 | 48 | 5 | 6.5 |
| **DH45** | Ty 30 đến 60mm | DH, PU đúc liền | 45 | 53 | 5 | 6.5 |
| **DH50** | Ty 30 đến 60mm | DH, PU đúc liền | 50 | 58 | 5 | 6.5 |
| **DH53** | Ty 30 đến 60mm | DH, PU đúc liền | 53 | 61 | 5 | 6.5 |
| **DH55** | Ty 30 đến 60mm | DH, PU đúc liền | 55 | 63 | 5 | 6.5 |
| **DH56** | Ty 30 đến 60mm | DH, PU đúc liền | 56 | 64 | 5 | 6.5 |
| **DH60** | Ty 30 đến 60mm | DH, PU đúc liền | 60 | 68 | 5 | 6.5 |
| **DH63** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 63 | 71 | 5 | 6.5 |
| **DH65** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 65 | 73 | 5 | 6.5 |
| **DH67** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 67 | 75 | 5 | 6.5 |
| **DH70** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 70 | 80 | 6 | 8 |
| **DH75** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 75 | 85 | 6 | 8 |
| **DH80** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 80 | 90 | 6 | 8 |
| **DH85** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 85 | 95 | 6 | 8 |
| **DH90** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 90 | 100 | 6 | 8 |
| **DH95** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 95 | 105 | 6 | 8 |
| **DH100** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 100 | 110 | 6 | 8 |
| **DH105** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 105 | 115 | 6 | 8 |
| **DH110** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 110 | 120 | 6 | 8 |
| **DH112** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 112 | 122 | 6 | 8 |
| **DH115** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 115 | 125 | 6 | 8 |
| **DH120** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 120 | 130 | 6 | 8 |
| **DH125** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 125 | 138 | 7 | 9.5 |
| **DH130** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 130 | 143 | 7 | 9.5 |
| **DH135** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 135 | 148 | 7 | 9.5 |
| **DH136** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 136 | 149 | 7 | 9.5 |
| **DH140** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 140 | 153 | 7 | 9.5 |
| **DH145** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 145 | 158 | 7 | 9.5 |
| **DH150** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 150 | 163 | 7 | 9.5 |
| **DH155** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 155 | 168 | 7 | 9.5 |
| **DH160** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 160 | 174 | 7 | 9.5 |
| **DH165** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 165 | 179 | 7 | 9.5 |
| **DH170A** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 170 | 185 | 11 | 14 |
| **DH170** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 170 | 185 | 7 | 9.5 |
| **DH175** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 175 | 188 | 7 | 9.5 |
| **DH180** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 180 | 193 | 7 | 9.5 |
| **DH180** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 180 | 190 | 6.8 | 7.6 |
| **DH190** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 190 | 204 | 7 | 9.5 |
| **DH200** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 200 | 214 | 7 | 9.5 |
| **DH210** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 210 | 223 | 7 | 9.5 |
| **DH210A** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 210 | 226 | 7 | 9.5 |
| **DH220** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 220 | 233 | 7 | 9.5 |
| **DH230** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 230 | 244 | 7 | 9.5 |
| **DH250** | Ty trên 60mm | DH, PU đúc liền | 250 | 263 | 7 | 9.5 |

## Bảng giá phớt chắn bụi

Phớt chắn bụi có giá từ 9.500 đến 285.000 đ một chiếc, chưa VAT 8%, tăng theo đường kính ty. DKB vành sắt và LBH cao su báo theo mã; DH tính theo 59 cỡ trong bảng tra.

## Đặt phớt chắn bụi theo mã in trên phớt cũ hoặc ba số đo

Đơn cần mã in trên phớt cũ cùng đường kính ty, đường kính rãnh và bề dày. DKB có vòng kim loại sáng; DH, DHS làm hoàn toàn bằng nhựa PU xanh hoặc vàng. Mã đã mờ thì đo ba số rồi gửi kèm ảnh.

Đo trên ty và lỗ, không đo trên môi gạt đã mòn, vì môi mòn làm số đo lệch 0.5 đến 1mm. Phớt thuộc nhóm [phớt thủy lực](https://caosunhua.net/phot/phot-thuy-luc/); phớt cổ nằm ngay phía trong, xem [phớt IDI](https://caosunhua.net/san-pham/phot-co-xi-lanh-idi/); trục quay dùng [phớt chắn dầu](https://caosunhua.net/phot/phot-chan-dau/).

Cỡ sẵn kho giao 1 đến 2 ngày ở Hà Nội và TP.HCM, 3 đến 5 ngày đi tỉnh; cỡ lẻ nhập 5 đến 7 ngày; cỡ ngoài danh mục làm khuôn theo phớt mẫu mất 10 đến 15 ngày.

## Cách chọn phớt chắn bụi theo nơi lắp và vật liệu

- **Máy xúc, máy ủi, xe ben, cẩu:** bùn đất dày, dùng DKB hoặc DHS.
- **Xe nâng, sàn nâng:** bụi ít hơn; xem [phớt xe nâng](https://caosunhua.net/san-pham/phot-xe-nang/).
- **Xi lanh khí nén:** ty nhỏ, tốc độ cao, áp thấp, phớt PU loại DH là đủ; xem [phớt xi lanh khí nén](https://caosunhua.net/san-pham/phot-xi-lanh-khi-nen/).

Tổng quan cả bộ cổ, ty, piston nằm ở [phớt xi lanh thủy lực](https://caosunhua.net/san-pham/phot-xi-lanh-thuy-luc/).

## Lỗi thường gặp ở phớt chắn bụi và cách xử lý

DKB giữ bằng lực ép nên lỗ phải tròn, sạch, không bavia; ép bằng cối hoặc ống đệm cỡ vành thép, gõ đều quanh vành, không gõ lên cao su. DH, DHS thì bóp thành hình hạt đậu rồi thả vào rãnh.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Bùn bám thành vành quanh ty | Lưỡi ngoài mòn hoặc rách | Thay phớt chắn bụi |
| Vệt dầu chảy dọc ty | Lưỡi trong không giữ được màng dầu, thường kèm phớt cổ mòn | Thay cùng phớt cổ |
| Vành thép lỏng, xoay trong lỗ | Lỗ mòn rộng hoặc phớt từng tháo ra lắp lại | Xử lý lỗ trước khi ép phớt mới |
| Cao su chai cứng, nứt chân chim | Làm việc lâu gần 100°C hoặc để ngoài nắng | Thay khi đại tu xi lanh |
| Bụi bị đẩy vào trong | Lắp ngược chiều môi | Lắp lại, lưỡi gạt quay ra ngoài |

## Câu hỏi thường gặp về phớt chắn bụi

### Có cần thay phớt chắn bụi khi thay phớt cổ không?

Có. Đã tháo cụm thì thay cả bộ; để lại phớt chắn bụi cũ thì bụi vẫn lọt vào và cắt môi phớt cổ mới.

### Phớt chắn bụi DKB, DSI, LBI, LBH, DH khác nhau ở đâu?

Khác ở mặt cắt và rãnh lắp: DKB có vành kim loại, DH có rãnh riêng, còn DSI, LBI, LBH cùng cỡ ty chung một rãnh nên đổi lẫn được.

### Ty ben đã xước thì thay phớt chắn bụi có ăn thua không?

Xước nông thì đánh bóng rồi thay phớt. Xước sâu thành rãnh thì phải mạ lại hoặc thay ty, nếu không phớt mới hỏng sau vài tuần.

### Đặt phớt chắn bụi cần báo những số nào?

Ba số: đường kính ty, đường kính rãnh và bề dày, kèm mã DKB, DH hay DHS và số lượng. Ví dụ DKB 40x52x7 là ty 40mm, lỗ 52mm, cao 7mm.
