# Ống teflon PTFE phi 3 đến phi 28, cắt lẻ theo mét hoặc nguyên cuộn

> Ống teflon PTFE 18 cỡ phi 3 đến phi 28, chịu -180°C đến 260°C, giá từ 9.500 đ/m. Có bảng cỡ trong x ngoài, áp làm việc và cắt lẻ theo mét.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/ong-teflon/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫9,500 – ₫205,500 / m

Ống teflon PTFE 18 cỡ phi 3 đến phi 28, chịu -180°C đến 260°C, cắt lẻ theo mét hoặc bán nguyên cuộn.

Ống teflon (ống PTFE, ống nhựa teflon) được đùn từ nhựa PTFE nguyên sinh, chịu -180°C đến 260°C liên tục và gần như không bị axit, kiềm, dung môi tác dụng. Kho có 18 cỡ từ phi 3 (1x3mm) đến phi 28 (25x28mm); phi là đường kính ngoài. Kho bán cắt lẻ từng mét hoặc cả cuộn.

![Ống teflon PTFE: cuộn ống teflon trong thùng hàng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-teflon-ptfe-cuon-ong-teflon-trong-thung-hang-1024x768.jpg)

Ống teflon PTFE — cuộn ống teflon trong thùng hàng.

![Ống teflon PTFE: hai đoạn ống teflon thành dày](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-teflon-ptfe-hai-doan-ong-teflon-thanh-day-1024x768.jpg)

Hai đoạn ống teflon thành dày.

![Ống teflon PTFE: các đoạn ống teflon trắng nhiều cỡ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-teflon-ptfe-cac-doan-ong-teflon-trang-nhieu-co-1024x768.jpg)

Các đoạn ống teflon trắng nhiều cỡ.

![Ống teflon PTFE: cuộn ống PTFE dán nhãn cỡ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-teflon-ptfe-cuon-ong-ptfe-dan-nhan-co-1024x768.jpg)

Cuộn ống PTFE dán nhãn cỡ.

![Ống teflon PTFE: cuộn ống PTFE trong có nhãn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-teflon-ptfe-cuon-ong-ptfe-trong-co-nhan-1024x768.jpg)

Cuộn ống PTFE trong có nhãn.

![Ống teflon PTFE: các cuộn ống trắng trên nền đen](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-teflon-ptfe-cac-cuon-ong-trang-tren-nen-den-1024x768.jpg)

Các cuộn ống trắng trên nền đen.

## Ống teflon là gì, khác ống PFA và FEP thế nào

Teflon là nhãn hiệu của nhựa PTFE, nên gọi ống teflon hay ống PTFE đều chỉ một loại. [Nhựa teflon](https://caosunhua.net/kien-thuc/nhua-teflon-la-gi/) được thiêu kết thành khối đặc: ống luôn trắng đục, không hàn nhiệt, không dán bằng keo thường, nặng gấp khoảng 2 lần ống nhựa thường cùng cỡ.

- **PTFE trắng đục:** -180°C đến 260°C, có sẵn 18 cỡ.
- **PFA trắng trong:** cùng dải nhiệt và cỡ, kín khí hơn; xem [ống pfa](https://caosunhua.net/san-pham/ong-pfa-fep/).
- **FEP trong suốt:** tới khoảng 200°C, làm theo đơn.
- **Ống xoắn PTFE:** thành gợn sóng, uốn gắt không gập, làm theo đơn.
- **Bọc lưới inox:** lõi PTFE, tới 260°C, cỡ 1/8 đến 2 inch.

## Thông số kỹ thuật ống teflon

Áp chịu được từ khoảng 46 bar ở phi 3 xuống khoảng 6 bar ở phi 21 (đo ở 20°C), và tụt xuống tầm 1/3 khi lên 200°C.

| Hạng mục | Giá trị |
| --- | --- |
| Vật liệu | PTFE nguyên sinh, đùn rồi thiêu kết |
| Nhiệt độ làm việc | -180 đến 260°C, liên tục |
| Nóng chảy tinh thể | 327°C |
| Tỷ trọng | Phiếu kiểm lô VT-20260811-336 ghi 2.23 g/cm³ |
| Dải cỡ | Phi 3 đến phi 28, 18 cỡ (1x3 đến 25x28mm) |
| Thành ống | 1mm; 1.5mm ở phi 19, phi 22, phi 28 |
| Áp làm việc ở 20°C | Khoảng 46 bar (phi 3) đến khoảng 6 bar (phi 21) |
| Áp ở 200°C | Còn khoảng 1/3 so với mức ở 20°C |
| Màu | Trắng đục (PTFE), trắng trong (PFA) |
| Kháng hóa chất | Axit, kiềm, dung môi và dầu đều không phá được |
| Hệ số ma sát | Thấp nhất trong các nhựa kỹ thuật |
| Nối ống | Ren, đầu nối ép hoặc loe miệng |
| Dạng cung cấp | Cuộn nguyên 10, 25, 50 hoặc 100 mét tùy cỡ, cũng bán cắt lẻ từng mét |

## Bảng tra kích thước ống teflon phi 3 đến phi 28

Ống teflon phi 10 là cỡ 8x10mm, thành 1mm; muốn lòng ống đúng 10mm thì lấy phi 12 (10x12mm). Cùng lòng 16mm có hai cỡ 16x18 và 16x19, bản thành 1.5mm chịu áp cao hơn.

| Phi ngoài | Cỡ trong x ngoài (mm) | Thành ống (mm) | Lòng ống (mm²) | Khối lượng (g/m) | Áp làm việc ở 20°C (bar) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Phi 3** | 1x3 | 1 | 0.8 | 14 | Khoảng 46 |
| **Phi 4** | 2x4 | 1 | 3.1 | 21 | Khoảng 34 |
| **Phi 5** | 3x5 | 1 | 7.1 | 28 | Khoảng 27 |
| **Phi 6** | 4x6 | 1 | 12.6 | 35 | Khoảng 23 |
| **Phi 7** | 5x7 | 1 | 19.6 | 42 | Khoảng 20 |
| **Phi 8** | 6x8 | 1 | 28.3 | 49 | Khoảng 17 |
| **Phi 9** | 7x9 | 1 | 38.5 | 56 | Khoảng 15 |
| **Phi 10** | 8x10 | 1 | 50.3 | 63 | Khoảng 14 |
| **Phi 11** | 9x11 | 1 | 63.6 | 70 | Khoảng 12 |
| **Phi 12** | 10x12 | 1 | 78.5 | 77 | Khoảng 11 |
| **Phi 14** | 12x14 | 1 | 113 | 91 | Khoảng 10 |
| **Phi 16** | 14x16 | 1 | 154 | 105 | Khoảng 9 |
| **Phi 18** | 16x18 | 1 | 201 | 119 | Khoảng 8 |
| **Phi 19** | 16x19 | 1.5 | 201 | 184 | Khoảng 11 |
| **Phi 20** | 18x20 | 1 | 254 | 133 | Khoảng 7 |
| **Phi 21** | 19x21 | 1 | 284 | 140 | Khoảng 6 |
| **Phi 22** | 19x22 | 1.5 | 284 | 215 | Khoảng 9 |
| **Phi 28** | 25x28 | 1.5 | 491 | 278 | Khoảng 7 |

## Ứng dụng theo cỡ phi

Phi 4 (2x4mm) dẫn sợi nhựa 1.75mm cho máy in 3D kiểu bowden nhờ ma sát trong lòng ống rất thấp. Bơm định lượng thường dùng phi 6 đến phi 12 để cấp axit, dung dịch mạ, sơn và mực.

| Cỡ | Ứng dụng chính |
| --- | --- |
| **Phi 3 đến phi 4** | Mao dẫn trong máy phân tích, đưa mẫu hoặc lượng khí rất nhỏ |
| **Phi 5 đến phi 6** | Cấp mực in, dung môi hoặc khí nén sạch |
| **Phi 7 đến phi 8** | Hóa chất đi trong thân máy, vỏ bọc cảm biến |
| **Phi 9 đến phi 10** | Cấp sơn, hóa chất; lót trục |
| **Phi 12 đến phi 14** | Đường cấp chính cho lưu lượng vừa |
| **Phi 16 đến phi 20** | Tuyến lưu lượng lớn, ống lót cần chịu mài mòn |

## Bảng tra ống teflon bọc lưới inox, cỡ 1/8 đến 2 inch

Lưới thép không gỉ bện ngoài lõi PTFE giúp ống chịu áp cao hơn ống trần cùng cỡ, đồng thời uốn không bị bẹp; làm việc liên tục tới 260°C. Ống bán theo đoạn, bấm đầu nối ren hoặc mặt bích. Đường khí nén nóng sau máy nén dùng loại này, vì [ống hơi pu](https://caosunhua.net/san-pham/ong-hoi-pu/) mềm ra khi trên 80°C.

| Cỡ (inch) | Nhóm cỡ | Lòng ống (mm) | Đường kính ngoài (mm) |
| --- | --- | --- | --- |
| **1/8"** | Cỡ nhỏ | 3.2 | 6.2 |
| **3/16"** | Cỡ nhỏ | 4.8 | 7.7 |
| **1/4"** | Cỡ nhỏ | 6 | 8.8 |
| **5/16"** | Cỡ nhỏ | 7.9 | 10.8 |
| **3/8"** | Cỡ nhỏ | 9.5 | 12.4 |
| **1/2"** | Cỡ vừa | 12.7 | 15.9 |
| **5/8"** | Cỡ vừa | 15.9 | 19.3 |
| **3/4"** | Cỡ vừa | 19 | 22.3 |
| **7/8"** | Cỡ vừa | 22.2 | 25.8 |
| **1"** | Cỡ vừa | 25.4 | 29.8 |
| **1.1/4"** | Cỡ lớn | 32 | 36 |
| **1.1/2"** | Cỡ lớn | 38 | 42 |
| **2"** | Cỡ lớn | 50 | 54 |

## So sánh ống teflon với PVC, PP và silicon

Ống PTFE có giá gấp nhiều lần các loại [ống nhựa](https://caosunhua.net/ong-cong-nghiep/ong-nhua/) phổ thông, nên chỉ nên chọn khi nhiệt vượt 100°C, gặp hóa chất mạnh, hoặc lòng ống không được đọng cặn. Dẫn nước hay khí ở nhiệt độ thường thì PVC hoặc PP đủ dùng.

| Vật liệu | Nhiệt độ liên tục | Hạn chế so với PTFE |
| --- | --- | --- |
| **PTFE** | Tới 260°C | Chuẩn đối chiếu |
| **PVC** | Khoảng 60°C | Mềm khi nóng, nhiều loại dung môi ăn mòn, thôi chất hóa dẻo |
| **PP** | Khoảng 100°C | Kém chịu axit oxy hóa mạnh, thành trong vẫn đọng cặn |
| **[Ống silicon](https://caosunhua.net/san-pham/ong-silicon/)** | Tới 200°C | Thấm khí, bị dung môi làm trương, không trơ với hóa chất |

## Bảng giá ống teflon

Giá tham khảo tính theo mét khi cắt lẻ, chưa VAT 8%; ống PFA trắng trong đắt hơn PTFE cùng cỡ. Lấy nhiều mét hoặc cả cuộn thì giá gần mức thấp.

| Phi ngoài | Cỡ trong x ngoài (mm) | PTFE trắng đục (đ/m) | PFA trắng trong (đ/m) |
| --- | --- | --- | --- |
| **Phi 3** | 1x3 | 9.500 đến 10.500 | Báo theo đơn |
| **Phi 4** | 2x4 | 14.500 đến 16.000 | 15.000 đến 17.000 |
| **Phi 5** | 3x5 | 19.000 đến 21.000 | Báo theo đơn |
| **Phi 6** | 4x6 | 24.000 đến 26.500 | 25.500 đến 28.500 |
| **Phi 7** | 5x7 | 28.000 đến 31.500 | Báo theo đơn |
| **Phi 8** | 6x8 | 34.000 đến 38.000 | 35.500 đến 39.500 |
| **Phi 9** | 7x9 | 37.500 đến 41.500 | Báo theo đơn |
| **Phi 10** | 8x10 | 43.000 đến 48.000 | 45.000 đến 50.500 |
| **Phi 11** | 9x11 | 46.500 đến 52.000 | Báo theo đơn |
| **Phi 12** | 10x12 | 55.000 đến 61.000 | 57.000 đến 63.500 |
| **Phi 14** | 12x14 | 58.500 đến 65.000 | 66.500 đến 74.000 |
| **Phi 16** | 14x16 | 69.500 đến 78.000 | 76.000 đến 85.000 |
| **Phi 18** | 16x18 | 79.000 đến 88.000 | Báo theo đơn |
| **Phi 19** | 16x19 | 122.000 đến 136.000 | Báo theo đơn |
| **Phi 20** | 18x20 | 88.000 đến 98.500 | Báo theo đơn |
| **Phi 21** | 19x21 | 93.000 đến 103.500 | Báo theo đơn |
| **Phi 22** | 19x22 | 142.500 đến 159.000 | Báo theo đơn |
| **Phi 28** | 25x28 | 184.000 đến 205.500 | Báo theo đơn |

Loại bọc lưới inox kèm đầu nối được báo giá riêng, theo cỡ và chiều dài.

## Cắt theo mét và đặt phi riêng theo bản vẽ

Kho cắt đúng số mét một máy cần; phi trung gian hay thành dày mỏng khác chuẩn đều đặt được theo bản vẽ. Chi tiết cần tiện, phay, khoan thì dùng [cây teflon](https://caosunhua.net/san-pham/cay-teflon/) thay cho ống. Cỡ thông dụng giao trong 1 đến 3 ngày. Báo giá cần đường kính ngoài, đường kính trong, số mét, chất đi qua ống và nhiệt độ.

## Câu hỏi thường gặp về ống teflon

### Ở nhiệt độ nào thì ống teflon vẫn dùng được?

Từ -180°C đến 260°C liên tục. Áp chịu được tụt theo nhiệt: tại 200°C còn khoảng 1/3 so với ở 20°C.

### Ống teflon phi 8 có lòng và đường kính ngoài bao nhiêu?

6x8mm: ngoài 8mm, thành 1mm, diện tích lòng 28.3 mm², mỗi mét nặng 49 g.

### Ống teflon giá bao nhiêu mỗi mét?

Từ khoảng 9.500 đ/m (phi 3, PTFE trắng đục) lên khoảng 205.500 đ/m (phi 28), chưa VAT 8%; PFA trắng trong đắt hơn cùng cỡ.

### Cuộn 100 mét ống teflon phi 10 nặng mấy kg?

Khoảng 6.3 kg, vì cỡ 8x10mm nặng 63 g mỗi mét. Phi 6 khoảng 3.5 kg, phi 12 khoảng 7.7 kg.
