# Ống silicon chịu nhiệt lòng 2mm đến 20mm, cắt theo mét

> Ống silicon lòng 2mm đến 20mm, chịu -40 đến 200°C, đạt FDA 21 CFR 177.2600, cắt theo mét. Giá tham khảo từ 18.000 đến 155.000 đ.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/ong-silicon/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫18,000 – ₫155,000 / cái

Ống silicon VMQ lòng 2mm đến 20mm, chịu -40 đến 200°C, cắt theo mét hoặc cuộn 50 đến 100 mét.

Ống silicon (ống silicone, ống nhựa silicon mềm) là ống cao su silicone VMQ đùn liên tục, chịu từ -40°C đến 200°C, độ cứng 65 ± 5 Shore A. Ống dùng cho nước nóng, khí nóng và chất lỏng ở máy thực phẩm, thiết bị y tế, phòng thí nghiệm; bán cắt theo mét hoặc nguyên cuộn 50 đến 100 mét.

![Ống silicon: cuộn ống silicon màu đỏ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-cuon-ong-silicon-mau-do-1024x768.jpg)

Ống silicon chịu nhiệt — cuộn ống silicon màu đỏ.

![Ống silicon: đầu ống silicon nhỏ cạnh cuộn có nhãn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-dau-ong-silicon-nho-canh-cuon-co-nhan-1024x768.jpg)

Đầu ống silicon nhỏ cạnh cuộn có nhãn.

![Ống silicon: đo đường kính ống silicon bằng thước cặp](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-do-duong-kinh-ong-silicon-bang-thuoc-cap-1024x768.jpg)

Đo đường kính ống silicon bằng thước cặp.

![Ống silicon: thước cặp kẹp ống silicon thành dày](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-thuoc-cap-kep-ong-silicon-thanh-day-1024x768.jpg)

Thước cặp kẹp ống silicon thành dày.

![Ống silicon: mặt cắt ống silicon trắng cầm trên tay](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-mat-cat-ong-silicon-trang-cam-tren-tay-1024x768.jpg)

Mặt cắt ống silicon trắng cầm trên tay.

![Ống silicon: cuộn ống silicon có nhãn và thước cặp](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-cuon-ong-silicon-co-nhan-va-thuoc-cap-1024x768.jpg)

Cuộn ống silicon có nhãn và thước cặp.

![Ống silicon: đo ống silicon trên cuộn hàng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-do-ong-silicon-tren-cuon-hang-1024x768.jpg)

Đo ống silicon trên cuộn hàng.

![Ống silicon: đầu ống silicon kéo ra từ cuộn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-dau-ong-silicon-keo-ra-tu-cuon-1024x768.jpg)

Đầu ống silicon kéo ra từ cuộn.

## Các loại ống silicon theo cấu tạo và cấp sạch

Cả nhóm nằm trong danh mục [ống silicon công nghiệp](https://caosunhua.net/ong-cong-nghiep/ong-silicon/). Cùng cỡ 8x12mm, loại trắng trong thành mỏng hợp máy pha cà phê, loại bọc lưới dùng cho đường có áp.

- **Trắng trong:** thấy được dòng chảy, hợp nước, sữa, nước trái cây; xem [ống silicon trong suốt](https://caosunhua.net/san-pham/ong-silicon-trong-suot/).
- **Có màu:** mỗi tuyến một màu để khỏi đấu nhầm trên máy nhiều đường ống.
- **Bọc lưới, lót bố vải:** thêm lớp gia cường giữa hai lớp silicone nên chịu áp, không xẹp khi cua gấp hay hút chân không; xem [ống silicon bọc lưới](https://caosunhua.net/san-pham/ong-silicon-boc-luoi/).
- **Thực phẩm, y tế:** đạt FDA 21 CFR 177.2600, xem [ống silicon thực phẩm](https://caosunhua.net/san-pham/ong-silicon-thuc-pham-y-te/).
- **Dẹt luồn dải đèn:** xem [ống silicon luồn led](https://caosunhua.net/san-pham/ong-silicon-luon-led/).

## Thông số kỹ thuật ống silicon

Silicone VMQ nguyên sinh, lòng ống 2 đến 20mm; số liệu nhiệt, độ cứng, tỷ trọng lấy từ COA của lô hàng đang bán.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| Vật liệu | Silicone VMQ nguyên sinh |
| Đường kính trong | 2 đến 20mm; cỡ khác đúc theo mẫu |
| Cỡ lớn gọi theo phi | Phi 16 đến phi 30mm |
| Độ dày thành | 1, 1.5, 2, 3, 4mm |
| Dải nhiệt | -40 đến 200°C, chạy liên tục |
| Độ cứng | 65 ± 5 Shore A |
| Tỷ trọng | 1.3 g/cm³ |
| Màu | Trắng trong là gốc; xanh nhạt hoặc màu khác đặt riêng |
| Chuẩn tiếp xúc thực phẩm | FDA 21 CFR 177.2600 |
| Quy cách bán | Cuộn 50 hoặc 100 mét; lẻ cắt theo mét |
| Gia cường cho đường có áp | Lưới bọc hoặc bố vải lót |
| Không dùng cho | Dầu khoáng, nhiên liệu, dung môi và hơi nước có áp |

## Bảng tra ống silicon theo lòng ống từ 2mm đến 20mm

Người mua gõ "ống silicon 8mm" thường cần ống lòng 8mm, vì ống nhỏ đến 12mm gọi theo lòng; cỡ lớn gọi theo phi. Bảng xếp theo lòng ống, kèm đường kính ngoài phổ biến từ 4 đến 28mm và độ dày thành.

| Cỡ theo lòng ống | Chỗ dùng tiêu biểu | Đường kính ngoài | Độ dày thành |
| --- | --- | --- | --- |
| **Ống silicon 2mm** | Nha khoa, phân tích trong phòng thí nghiệm | 4 đến 5mm | 1 đến 1.5mm |
| **Ống silicon 3mm** | Bơm định lượng, máy y tế cỡ nhỏ | 5 đến 6mm | 1 đến 1.5mm |
| **Ống silicon 4mm** | Máy pha cà phê, máy vắt nước trái cây | 6 đến 8mm | 1 đến 2mm |
| **Ống silicon 5mm** | Nước nóng, thiết bị thực phẩm | 8 đến 9mm | 1.5 đến 2mm |
| **Ống silicon 6mm** | Bơm nhu động, dây chuyền đóng gói | 10 đến 12mm | 2 đến 3mm |
| **Ống silicon 8mm** | Dịch truyền y tế, lọc khí | 12 đến 14mm | 2 đến 3mm |
| **Ống silicon 10mm** | Làm mát máy, dẫn khí nóng | 14 đến 16mm | 2 đến 3mm |
| **Ống silicon 12mm** | Máy rửa công nghiệp, đường hơi áp thấp | 16 đến 18mm | 2 đến 3mm |
| **Ống silicon 14mm** | Công nghiệp nhiệt độ cao | 18 đến 20mm | 2 đến 3mm |
| **Ống silicon 16mm** | Nước nóng cho lò hơi nhỏ | 20 đến 22mm | 2 đến 3mm |
| **Ống silicon 20mm** | Dẫn khí, hóa chất nhẹ | 26 đến 28mm | 3 đến 4mm |

## Đọc cỡ ống: lòng, ngoài và thành

Cỡ ghi bằng hai số, lòng x ngoài: 6x10mm là lòng 6mm, ngoài 10mm, thành 2mm. Chỉ báo "phi 10" là thiếu, vì có thể là 10x14 hoặc 6x10. Ống lồng vào đầu nối lấy theo lòng, nhỏ hơn đầu nối 0.5 đến 1mm; ống luồn qua lỗ lấy theo ngoài.

## Chọn ống silicon hay vật liệu khác theo chất đi trong ống

Silicon mạnh ở nhiệt và vệ sinh, yếu ở dầu và dung môi; bảng ghép chất chạy trong ống với vật liệu nên dùng.

| Chất trong ống | Chọn | Lý do |
| --- | --- | --- |
| **Nước nóng, thực phẩm** | Silicon | Chạy liên tục tới 200°C, không mùi, không nhả chất vào dòng chảy |
| **Dầu, mỡ, nhiên liệu** | NBR | Silicon trương lên và mủn khi gặp dầu |
| **Hóa chất, dung môi** | Viton FKM hoặc PTFE | Chịu hóa chất rộng hơn nhiều |
| **Khí nén, chân không** | Silicon thành dày hoặc bọc lưới | Thành mỏng xẹp khi hút chân không |

Sai lầm hay gặp là thấy ghi 200°C rồi lắp vào đường dầu nóng. Đường có dầu nên dùng [ống cao su chịu dầu](https://caosunhua.net/san-pham/ong-cao-su-chiu-dau/) NBR, -30 đến 120°C; hóa chất mạnh thì xem [ống teflon](https://caosunhua.net/san-pham/ong-teflon/).

## Ba điều kiện kéo giới hạn 200°C của ống silicon xuống

Mốc 200°C chỉ đúng với nhiệt khô. Hơi nước có áp làm silicone thủy phân và bở dần; khả năng chịu áp giảm mạnh khi nóng, nên không dùng số đo ở nhiệt độ phòng cho đường nóng; dung môi hữu cơ làm ống trương, mềm và sai kích thước.

## Lỗi thường gặp ở ống silicon và cách xử lý

Dấu hiệu trên ống cũ cho biết nguyên nhân hỏng; bảng ghi năm kiểu hỏng và cách xử lý.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| **Phồng, mềm nhũn đoạn tiếp xúc** | Dính dầu hoặc dung môi, ống sai vật liệu | Đổi NBR, Viton FKM hoặc PTFE theo chất chạy trong ống |
| **Bở, bóp là rách** | Chạy lâu quá 200°C, hoặc ống chứa nhiều chất độn | Thay ống; chỗ nóng hơn dùng ống lót bố chịu nhiệt hoặc PTFE |
| **Bẹp ở chỗ cổ dê** | Siết quá tay hoặc thành ống mỏng | Dùng cổ dê bản rộng, lấy thành dày hơn |
| **Gập gãy ở khúc cua** | Bán kính uốn nhỏ hơn mức cho phép | Chuyển sang loại bọc lưới gia cường |
| **Tuột khỏi đầu nối** | Kéo căng lúc lắp, ống co lại sau vài ngày | Để dư một đoạn chùng khi cố định |

## Bảng giá ống silicon

Giá tham khảo từ 18.000 đến 155.000 đ, chưa gồm VAT 8%, tùy cỡ và số lượng; ống bọc lưới gia cường tính riêng. Đơn lớn có giá tốt hơn.

## Cắt ống silicon theo mét theo yêu cầu

Cỡ thông dụng có sẵn, cắt đúng số mét. Cỡ ngoài danh mục làm theo mẫu hoặc bản vẽ về lòng, đường kính ngoài và độ dày thành, giao sau 7 đến 14 ngày tùy số lượng. Báo giá cần lòng x ngoài, số mét, chất đi qua và nhiệt độ làm việc.

## Câu hỏi thường gặp về ống silicon

### Ống silicon chịu được bao nhiêu độ C?

-40°C đến 200°C khi chạy liên tục, theo COA lô đang bán. Qua 200°C kéo dài, ống cứng dần, bở rồi nứt; chỗ nóng hơn cần ống lót bố chịu nhiệt hoặc PTFE.

### Ống silicon 8mm là đường kính trong hay đường kính ngoài?

Thường là đường kính trong, vì ống nhỏ đến 12mm gọi theo lòng: lòng 8mm có đường kính ngoài 12 đến 14mm. Cỡ lớn gọi theo phi, nên khi đặt báo cả hai đường kính.

### Ống silicon thực phẩm có đạt chuẩn FDA không?

Có. Silicone nguyên sinh đạt FDA 21 CFR 177.2600, không màu, mùi, vị, hợp máy pha cà phê, máy vắt nước, chế biến sữa và đóng gói. Ống công nghiệp có thể còn mùi, nên nói rõ cấp thực phẩm khi đặt.

### Đường dẫn dầu có lắp ống silicon được không?

Không. Dầu khoáng, mỡ và nhiên liệu làm silicon trương lên và mủn; đường dầu dùng NBR (-30 đến 120°C), dầu nóng hơn dùng Viton.

### Cuộn ống silicon nguyên đóng dài bao nhiêu mét?

D2x4 và D4x6 cuộn 100 mét; D6x10 đến D16x20 cuộn 50 mét. Cần ít hơn thì cắt lẻ theo mét.
