# Ống silicon thực phẩm, y tế không mùi, chịu -40°C đến 200°C

> Ống silicon thực phẩm, y tế lưu hóa peroxide, sấy khử 3 đến 8 giờ, chịu -40°C đến 200°C theo COA. Cắt theo mét, có chứng từ vật liệu khi cần.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/ong-silicon-thuc-pham-y-te/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫1,000 – ₫54,000 / m

Ống silicon thực phẩm và y tế lưu hóa peroxide, không mùi, làm việc -40°C đến 200°C theo COA, cắt theo mét.

Ống silicon thực phẩm (ống silicone thực phẩm, ống silicon y tế) là ống silicone lưu hóa bằng peroxide rồi sấy khử, làm việc từ -40°C đến 200°C theo COA, gần như không mùi và không truyền vị sang đồ uống. Dùng cho máy pha chế, dây chuyền sữa, bia, nước giải khát, thiết bị phân tích và phòng thí nghiệm, trong nhóm [ống silicon công nghiệp](https://caosunhua.net/ong-cong-nghiep/ong-silicon/).

![Ống silicon thực phẩm: mặt cắt ống silicon trắng sữa](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-thuc-pham-mat-cat-ong-silicon-trang-sua-1024x768.jpg)

Ống silicon thực phẩm, y tế — mặt cắt ống silicon trắng sữa.

![Ống silicon thực phẩm: cuộn ống silicon trắng sữa cận cảnh](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-thuc-pham-cuon-ong-silicon-trang-sua-can-canh-1024x768.jpg)

Cuộn ống silicon trắng sữa cận cảnh.

![Ống silicon thực phẩm: cuộn ống silicon trắng bọc túi](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-thuc-pham-cuon-ong-silicon-trang-boc-tui-1024x768.jpg)

Cuộn ống silicon trắng bọc túi.

![Ống silicon thực phẩm: vòng ống silicon trắng đặt trên nền](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-thuc-pham-vong-ong-silicon-trang-dat-tren-nen-1024x768.jpg)

Vòng ống silicon trắng đặt trên nền.

![Ống silicon thực phẩm: cuộn ống silicon trắng cỡ lớn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-thuc-pham-cuon-ong-silicon-trang-co-lon-1024x768.jpg)

Cuộn ống silicon trắng cỡ lớn.

![Ống silicon thực phẩm: bốn đoạn ống silicon trắng và trong cầm trước cuộn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-thuc-pham-bon-doan-ong-silicon-trang-va-trong.jpg)

Bốn đoạn ống silicon trắng và trong cầm trước cuộn.

![Ống silicon thực phẩm: kéo ống silicon trắng ra từ cuộn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-thuc-pham-keo-ong-silicon-trang-ra-tu-cuon-1024x768.jpg)

Kéo ống silicon trắng ra từ cuộn.

![Ống silicon thực phẩm: mặt cắt ống silicon thành dày](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-silicon-thuc-pham-mat-cat-ong-silicon-thanh-day-1024x768.jpg)

Mặt cắt ống silicon thành dày.

## Ống silicon thực phẩm khác loại công nghiệp ở đâu

Khác biệt nằm ở khâu lưu hóa: loại công nghiệp dùng phụ gia thông thường nên giữ lại chất dễ bay hơi, loại thực phẩm lưu hóa bằng peroxide rồi sấy khử 3 đến 8 giờ tùy nguyên liệu và cỡ ống.

Ống thực phẩm gần như không mùi kể cả khi nóng, ống công nghiệp để hộp kín qua đêm là ngửi thấy. Màu trắng trong không nói lên cấp, vì ống công nghiệp cũng có bản trắng trong, như [ống silicon trong suốt](https://caosunhua.net/san-pham/ong-silicon-trong-suot/). Cấp phải ghi vào đơn và kèm chứng từ vật liệu.

## Thông số kỹ thuật ống silicon thực phẩm

Dải nhiệt -40°C đến 200°C theo COA, độ cứng 50 đến 90 Shore A tùy mẫu; cỡ đang làm sẵn là lòng 6mm, ngoài 8.5mm, cỡ khác theo mẫu hoặc bản vẽ.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| Vật liệu | Silicone cấp thực phẩm |
| Cách lưu hóa | Peroxide |
| Xử lý sau lưu hóa | Sấy khử 3 đến 8 giờ tùy nguyên liệu và cỡ ống |
| Nhiệt độ làm việc (COA) | -40 đến 200°C |
| Độ cứng | 50 đến 90 Shore A tùy mẫu |
| Chứng nhận ống hút | FDA và RoHS |
| Cỡ làm sẵn (ống hút) | Lòng 6mm, ngoài 8.5mm |
| Màu | Trắng trong, xanh, đỏ, vàng, da cam theo đơn |
| Cách tiệt trùng ít hại ống | Nước nóng, rửa CIP |
| Không dùng cho | Dung môi hữu cơ, hơi áp lực lặp lại nhiều lần |
| Đường dầu mỡ động thực vật | Hỏi loại NBR trắng cấp thực phẩm |
| Quy cách bán | Cắt theo mét |

## So sánh ống silicon thực phẩm với EPDM, PVC và PTFE

Mỗi vật liệu có một giới hạn riêng; cần ống mềm, chịu nhiệt và không mùi cùng lúc thì chọn silicone.

| Vật liệu | Điểm yếu | Chịu nhiệt | Truyền mùi vị |
| --- | --- | --- | --- |
| **Silicone cấp thực phẩm** | Hơi áp lực và dung môi | -40 đến 200°C | Gần như không |
| **EPDM cấp thực phẩm** | Dầu mỡ | Tới 120°C | Rất nhẹ |
| **PVC thực phẩm** | Đục, ố vàng dần | Khoảng 60°C | Có, do chất hóa dẻo |
| **PTFE** | Cứng, không đàn hồi, giá cao | Tới 260°C | Không |
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |  |
| **Thành mỏng ở đoạn trong bơm nhu động** | Bị con lăn ép liên tục | Thay theo giờ chạy |  |
| **Giữ nguyên vết bẹp sau khi tháo khỏi kẹp** | Mất đàn hồi | Thay ống |  |
| **Mặt ống nhám, mất bóng** | Hấp hơi áp lực lặp lại | Đưa vào lịch thay định kỳ |  |
| **Ống phồng, bở** | Dung môi hữu cơ | Bỏ dung môi, thay ống |  |
| **Lưu lượng tụt dần dù tốc độ bơm không đổi** | Ống trong bơm mòn | Thay đúng cỡ ống nhà sản xuất bơm chỉ định |  |
