# Ống turbo silicon theo xe Ranger, BT-50, Santa Fe, chịu 250°C

> Ống turbo silicon làm theo ống mẫu cho Ranger 2.2, BT-50, Santa Fe 2.2 CRDi, bố aramid chịu 250°C, 3 đến 5 lớp. Giá từ 350.000 đến 1.850.000 đồng.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/ong-gio-turbo-theo-xe/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫350,000 – ₫1,850,000 / cái

Ống turbo silicon nhiều lớp bố làm theo ống mẫu cho Ranger, BT-50, Santa Fe, bố aramid chịu -50°C đến 250°C.

Ống turbo silicon (ống gió turbo, ống hơi turbo, ống intercooler) là đoạn ống mềm nhiều lớp bố dẫn khí nén từ turbo qua két intercooler về cổ ga. Kho làm theo ống mẫu cho Ford Ranger 2.2, Mazda BT-50 và Hyundai Santa Fe 2.2 CRDi, bố aramid làm việc từ -50°C đến 250°C, nằm trong danh mục [ống gió turbo](https://caosunhua.net/ong-cong-nghiep/ong-gio-turbo/).

![Ống turbo silicon: bộ ống turbo silicon cong có vòng gân](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-turbo-silicon-bo-ong-turbo-silicon-cong-co-vong-gan-1024x768.jpg)

Ống turbo silicon — bộ ống turbo silicon cong có vòng gân.

![Ống turbo silicon: ống turbo silicon xanh dạng cong](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-turbo-silicon-ong-turbo-silicon-xanh-dang-cong-1024x768.jpg)

Ống turbo silicon xanh dạng cong.

![Ống turbo silicon: ống silicon đen đổi cỡ kèm cổ dê](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-turbo-silicon-ong-silicon-den-doi-co-kem-co-de-1024x768.jpg)

Ống silicon đen đổi cỡ kèm cổ dê.

![Ống turbo silicon: ống silicon đổi cỡ lắp cổ dê hai đầu](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-turbo-silicon-ong-silicon-doi-co-lap-co-de-hai-dau-1024x768.jpg)

Ống silicon đổi cỡ lắp cổ dê hai đầu.

![Ống turbo silicon: bộ ống xanh dương uốn theo xe](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-turbo-silicon-bo-ong-xanh-duong-uon-theo-xe-1024x768.jpg)

Bộ ống xanh dương uốn theo xe.

![Ống turbo silicon: các ống xanh dương uốn nhiều khúc](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/ong-turbo-silicon-cac-ong-xanh-duong-uon-nhieu-khuc-1024x768.jpg)

Các ống xanh dương uốn nhiều khúc.

## Ống turbo silicon thay ống cao su chính hãng khi nào

Ống cao su chính hãng đủ dùng khi xe giữ áp tăng áp nguyên bản và chỉ hỏng một ống: niêm yết 998.000 đến 1.850.000đ (xem 26/09/2026), lắp không cần đo. Ống silicon hợp khi xe đã nâng áp, ống cao su nứt lặp lại cùng chỗ, hoặc cần số lớp bố theo bảng áp.

Có dầu đọng trong ống thì xử lý nguồn dầu trước, vì dầu làm silicon thường phồng rộp; đoạn đó cần lót fluorosilicone (-55°C đến 230°C khi kèm vải gia cố theo LHSS).

## Thông số kỹ thuật ống turbo silicon

Số theo datasheet Samco Sport DS006, không phải phiếu kiểm lô của kho; ID thật đo trên ống mẫu.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| Kết cấu | Silicon nhiều lớp bố, 3 đến 5 lớp |
| Nhiệt độ bố aramid | -50 đến 250°C, cả phía nóng lẫn phía lạnh |
| Nhiệt độ bố polyester | -50 đến 180°C, chỉ phía lạnh sau intercooler |
| Dày thành | 4mm (3 lớp), 4.8mm (4 lớp), 5.5mm (5 lớp) |
| Hệ số an toàn | 4:1, áp làm việc bằng một phần tư áp bục |
| Cỡ ID ống bố aramid | 6.5 đến 200mm |
| Cao su giữa các lớp | 65 ± 5 IHRD, bền kéo 8.6 MPa, giãn dài 308% |
| Tiêu chuẩn | Đạt hoặc vượt SAE J20 R1 Class A (theo Samco) |
| Đai siết | T-bolt, trên ống 2 inch giữ trên 100 psi (6.9 bar) |
| Đai vít trên ống 2 inch | Tin cậy tới khoảng 30 psi (2.1 bar) |
| Hình dạng | Thẳng, co 45 độ, co 90 độ, giảm, hump |
| Cách làm | Theo ống mẫu tháo ra hoặc số đo từng đầu |

## Bảng tra mã ống turbo silicon theo xe

Ranger 2.2 và BT-50 2.2 chung mã vì cùng khung gầm T6; Ranger 3.2 và 2.0 không lắp lẫn ống 2.2. Ống silicon dựng theo chính ống đang lắp trên xe, không theo mã.

| Nhóm xe | Đời, máy | Mã ống |
| --- | --- | --- |
| **Ford Ranger** | 2.2 TDCi, 2011 đến 2020 | AB3Z6K683C (ghi tương đương AB39-6K683-CE) |
| **Ford Ranger** | 3.2, 2014 đến 2020 | AB39-6K683-DE, AB39-6K683-DF |
| **Ford Ranger** | 2.0 bi-turbo, 2018 đến 2025 | JB3Z6C646C, JB3Z6C646B, JB3G6C646BC |
| **Mazda BT-50** | 2.2, 2014 đến 2019 | AB3Z6K683C |
| **Mazda BT-50** | 3.2, 2012 đến 2017 | AB396K683DD |
| **Mazda BT-50** | 3.2, 2014 đến 2020 | AB39-6K683-DE, AB39-6K683-DF |
| **Hyundai Santa Fe** | 2.2 CRDi (CM), 2006 đến 2012 | 28261-27800 (turbo sang intercooler) |
| **Hyundai Santa Fe** | 2.2 CRDi (CM), 2006 đến 2012 | 28262-27800 |
| **Hyundai Santa Fe** | 2.2 CRDi (CM), 2006 đến 2012 | 28264-27800 |
| **Gioăng cổ turbo** | Ranger, BT-50, Everest, EcoSport từ 2016 | 4R8Q6N652AA, U20214264 |

Santa Fe CM là một bộ ít nhất 3 đoạn, mỗi đoạn một ID và một số lớp bố; làm lẻ từng đoạn hoặc cả bộ để các đoạn chung cổ khớp nhau.

## Bảng tra số lớp bố và áp làm việc ống turbo silicon theo ID

Áp làm việc tối đa giảm khi ID tăng và nhảy lên mỗi lần thêm lớp: 2.9 bar ở ID 38mm lên 3.5 bar ở 41mm, 2.4 bar ở 63mm lên 2.9 bar ở 65mm. Máy tăng áp cao dùng đường 63mm nên đặt 5 lớp. Bảng chỉ cho ống thẳng.

| Nhóm | ID (mm) | Dày thành | Áp bục (psi) | Làm việc tối đa (bar) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **3 lớp** | 35mm | 4mm | 177 psi | 3.1 bar |
| **3 lớp** | 38mm | 4mm | 165 psi | 2.9 bar |
| **4 lớp** | 41mm | 4.8mm | 203 psi | 3.5 bar |
| **4 lớp** | 45mm | 4.8mm | 189 psi | 3.3 bar |
| **4 lớp** | 48mm | 4.8mm | 177 psi | 3.1 bar |
| **4 lớp** | 51mm | 4.8mm | 168 psi | 2.9 bar |
| **4 lớp** | 54mm | 4.8mm | 161 psi | 2.8 bar |
| **4 lớp** | 57mm | 4.8mm | 152 psi | 2.6 bar |
| **4 lớp** | 60mm | 4.8mm | 146 psi | 2.5 bar |
| **4 lớp** | 63mm | 4.8mm | 141 psi | 2.4 bar |
| **5 lớp** | 65mm | 5.5mm | 170 psi | 2.9 bar |
| **5 lớp** | 68mm | 5.5mm | 162 psi | 2.8 bar |
| **5 lớp** | 70mm | 5.5mm | 160 psi | 2.8 bar |
| **5 lớp** | 76mm | 5.5mm | 148 psi | 2.6 bar |
| **5 lớp** | 80mm | 5.5mm | 144 psi | 2.5 bar |
| **5 lớp** | 83mm | 5.5mm | 138 psi | 2.4 bar |
| **5 lớp** | 89mm | 5.5mm | 131 psi | 2.3 bar |

## Đo ống mẫu trước khi đặt

Kho chỉ nhận làm khi có ống mẫu hoặc đủ ba nhóm số: ID hai đầu, góc giữa các chân, chiều dài theo đường tâm; ống lệch vài độ vẫn lồng được nhưng xoắn và kéo lệch cổ ga.

- **ID:** đo đường kính ngoài của cổ kim loại bằng thước cặp, không đo lòng ống cũ vì đã giãn theo cổ.
- **Góc:** đoạn vuông làm bằng [co silicon](https://caosunhua.net/san-pham/co-silicon/) 90 độ, đoạn lệch nhẹ bằng co 45 độ; bụng gợn bù rung dùng [ống silicon hump](https://caosunhua.net/san-pham/ong-silicon-hump/).
- **Chiều dài:** đo dọc đường tâm, qua điểm gãy góc, không đo theo lưng ngoài đoạn cong.
- **Gờ và đai:** ghi khoảng cách từ mép ống tới gờ chặn trên cổ, để đai mới nằm đúng chỗ đai cũ.
- **Mã in trên ống cũ:** giúp phân biệt AB396K683DD với AB39-6K683-DE/DF, hay đoạn 28261 với 28262.

Dùng đai T-bolt, chọn theo đường kính ngoài ống đã lồng vào cổ (ID cộng hai lần dày thành): ID 63mm thành 4.8mm ngoài khoảng 72.6mm. [Ống silicon bọc lưới](https://caosunhua.net/san-pham/ong-silicon-boc-luoi/) chưa có số áp cho khí nóng nên không thay ống turbo.

## Dấu hiệu ống turbo bị nứt

Tiếng rít khi tăng tốc, khói đen ở ống xả và hụt ga là ba dấu hiệu, do cao su lão hóa theo nhiệt. Kiểm tra hai đầu ống quanh chỗ đai siết trước, vì vết nứt hay bắt đầu từ đó.

## Bảng giá ống turbo silicon

Giá tham khảo tính theo đoạn ống, chưa VAT 8%, tùy ID đo được, số lớp bố, làm lẻ hay cả bộ và số lượng. Gửi ảnh ống mẫu hoặc số đo để báo giá.

| Dòng xe | Khoảng giá (đồng) |
| --- | --- |
| **Ford Ranger 2.2** | Từ 350.000 đến 1.550.000 |
| **Mazda BT-50 2.2 và 3.2** | Từ 350.000 đến 1.850.000 |
| **Hyundai Santa Fe 2.2 CRDi** | Từ 350.000 đến 1.500.000 |

## Câu hỏi thường gặp về ống turbo silicon

### Ống turbo Ranger 2.2 mã bao nhiêu?

AB3Z6K683C, cửa hàng khác ghi AB39-6K683-CE; mã này dùng chung cho BT-50 2.2 đời 2014 đến 2019.

### Ống turbo Ranger 2.2 lắp được cho Ranger 3.2 không?

Không. Ranger 3.2 dùng AB39-6K683-DE hoặc DF, Ranger 2.0 dùng JB3Z6C646C, đều khác mã 2.2.

### Ống turbo silicon ID 51mm chịu được bao nhiêu bar?

2.9 bar làm việc tối đa với 4 lớp bố aramid, theo Samco DS006; áp bục 168 psi chia hệ số an toàn 4:1.

### Không có ống mẫu có làm ống turbo silicon được không?

Có, khi đủ ba nhóm số: ID hai đầu, góc giữa các chân và chiều dài theo tâm. Thiếu số đo thì kho không làm theo ước lượng.

### Ống turbo silicon chịu được bao nhiêu độ?

250°C với bố aramid, dải -50°C đến 250°C. Bố polyester đến 180°C, chỉ dùng đoạn sau két intercooler.
