# Khớp nối mềm cao su bích JIS 10K DN32 đến DN600, loại 1 cầu và 2 cầu

> Khớp nối mềm cao su EPDM, NBR từ DN32 đến DN600, áp 16 bar tới DN300. Có bảng chiều dài 1 cầu, 2 cầu theo DN và cách đo khoảng hở khi đặt.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/khop-noi-mem-cao-su/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫250,000 – ₫4,200,000 / cái

Khớp nối mềm cao su bích JIS 10K DN32 đến DN600, thân EPDM hoặc NBR, loại 1 cầu, 2 cầu và rắc co ren.

Khớp nối mềm cao su (khớp chống rung) là đoạn thân cầu bằng EPDM hoặc NBR, bên trong có nylon và vòng thép, hai đầu gắn bích thép, chèn giữa hai mặt bích của đường ống DN32 đến DN600. Khớp nuốt rung do bơm gây ra, bù phần ống nở khi nóng, chịu 16 bar đến DN300.

![Khớp nối mềm cao su: khớp nối mềm cao su một cầu mặt bích thép](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/khop-noi-mem-cao-su-khop-noi-mem-cao-su-mot-cau-mat-bich-1024x768.jpg)

Khớp nối mềm cao su mặt bích — khớp nối mềm cao su một cầu mặt bích thép.

![Khớp nối mềm cao su: khớp nối mềm cao su nhìn từ mặt bích](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/khop-noi-mem-cao-su-khop-noi-mem-cao-su-nhin-tu-mat-bich-1024x768.jpg)

Khớp nối mềm cao su nhìn từ mặt bích.

![Khớp nối mềm cao su: mặt bích sơn xanh của khớp nối mềm](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/khop-noi-mem-cao-su-mat-bich-son-xanh-cua-khop-noi-mem-1024x768.jpg)

Mặt bích sơn xanh của khớp nối mềm.

![Khớp nối mềm cao su: khớp nối mềm cao su mặt bích xanh đặt trên sàn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/khop-noi-mem-cao-su-khop-noi-mem-cao-su-mat-bich-xanh-dat-1024x768.jpg)

Khớp nối mềm cao su mặt bích xanh đặt trên sàn.

![Khớp nối mềm cao su: khớp nối mềm cao su mặt bích nằm nghiêng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/khop-noi-mem-cao-su-khop-noi-mem-cao-su-mat-bich-nam-nghieng-1024x768.jpg)

Khớp nối mềm cao su mặt bích nằm nghiêng.

![Khớp nối mềm cao su: khớp nối mềm cao su in cỡ trên thân](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/khop-noi-mem-cao-su-khop-noi-mem-cao-su-in-co-tren-than-1024x768.jpg)

Khớp nối mềm cao su in cỡ trên thân.

![Khớp nối mềm cao su: khớp nối mềm cao su mặt bích xanh](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/khop-noi-mem-cao-su-khop-noi-mem-cao-su-mat-bich-xanh-1024x768.jpg)

Khớp nối mềm cao su mặt bích xanh.

![Khớp nối mềm cao su: khớp nối mềm cao su mặt bích đen](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/khop-noi-mem-cao-su-khop-noi-mem-cao-su-mat-bich-den-1024x768.jpg)

Khớp nối mềm cao su mặt bích đen.

## Khớp nối mềm cao su là gì, khác khớp nối trục thế nào

Khớp nối trục nối đầu trục quay của động cơ với bơm, thuộc nhóm [khớp nối giảm chấn](https://caosunhua.net/giam-chan/khop-noi-giam-chan/). Khớp nối mềm cao su thì nối hai đầu ống, triệt rung đi theo thành ống và nhận độ lệch nhỏ giữa hai ống; trong nhóm [ống cao su](https://caosunhua.net/ong-cong-nghiep/ong-cao-su/) của kho, đây là loại đoạn ngắn có bích. Hai loại không thay nhau.

- **1 cầu:** một bầu cao su, thân ngắn.
- **2 cầu:** hai bầu ngăn bởi vòng thép, bù được nhiều hơn.
- **Rắc co ren:** bản 2 cầu nối ren, cho ống DN20 đến DN80.
- **Bản thanh giằng:** bốn thanh ren nối hai bích, giữ khớp khỏi bị kéo giãn quá mức.

## Thông số kỹ thuật khớp nối mềm cao su

Thân EPDM hợp nước và nước thải, thân NBR hợp dầu và nhiên liệu. Dải nhiệt theo nhà máy; catalogue châu Âu hẹp hơn, Comeval ghi EPDM từ -10 đến +100°C, Genebre từ -10 đến +105°C.

| Hạng mục | Giá trị |
| --- | --- |
| Dải cỡ | DN32 đến DN600 |
| Vật liệu thân | EPDM hoặc NBR, cốt nylon và vòng thép cacbon |
| Bích | Thép cacbon mạ kẽm, tháo rời |
| Tiêu chuẩn bích | Kho nhập JIS 10K (JIS B 2220); đặt theo đơn EN 1092-1 PN10 hoặc PN16, ASME B16.5 Class 150, bích inox SS304 hoặc SS316 |
| Áp, khớp 1 cầu | 16 bar đến DN300; 10 bar từ DN350 |
| Áp, khớp 2 cầu | 16 bar đến DN300; 10 bar với DN350 đến DN600 |
| Chân không | -0.8 bar |
| Nhiệt độ, thân EPDM | Từ -35 đến +120°C |
| Nhiệt độ, thân NBR | Từ -30 đến +120°C |
| Dùng cho | EPDM: nước lạnh, nước nóng, nước thải, hệ chiller. NBR: dầu và nhiên liệu |
| Hơi nước | Không phù hợp |

## Bảng tra chiều dài khớp nối mềm cao su 1 cầu và 2 cầu theo DN

Đo khoảng cách giữa hai mặt bích ống, rồi tra cột chiều dài: L phải bằng khoảng đó. Khớp 1 cầu dài 95mm (DN32) đến 260mm (DN600), góc lệch 15°. Nén, giãn, lệch ngang tính từng hướng riêng; hai chuyển vị xảy ra cùng lúc, hoặc chạy nóng, thì lấy mức thấp hơn bảng.

Chiều dài trong bảng thuộc họ hãng Trung Quốc. Catalogue châu Âu lệch 5 đến 15mm ở DN80, DN100, DN125, DN250, DN300 và DN350 đến DN500, như DN100 là 135mm. Vì vậy đo khớp cũ mới chắc, chỉ đọc DN chưa đủ.

| Nhóm | DN | Áp (bar) | L 2 cầu (mm) | L 1 cầu (mm) | Lệch ngang 1 cầu (mm) | Giãn 1 cầu (mm) | Nén 1 cầu (mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **DN32 đến DN80** | DN32 | 16 | 175 | 95 | 9 | 6 | 9 |
| **DN32 đến DN80** | DN40 | 16 | 175 | 95 | 9 | 6 | 10 |
| **DN32 đến DN80** | DN50 | 16 | 175 | 105 | 10 | 7 | 10 |
| **DN32 đến DN80** | DN65 | 16 | 175 | 115 | 11 | 7 | 13 |
| **DN32 đến DN80** | DN80 | 16 | 175 | 135 | 12 | 8 | 15 |
| **DN100 đến DN150** | DN100 | 16 | 225 | 150 | 13 | 10 | 19 |
| **DN100 đến DN150** | DN125 | 16 | 225 | 165 | 13 | 12 | 19 |
| **DN100 đến DN150** | DN150 | 16 | 225 | 180 | 14 | 12 | 20 |
| **DN200 đến DN300** | DN200 | 16 | 325 | 210 | 22 | 16 | 25 |
| **DN200 đến DN300** | DN250 | 16 | 325 | 230 | 22 | 16 | 25 |
| **DN200 đến DN300** | DN300 | 16 | 325 | 245 | 22 | 16 | 25 |
| **DN350 đến DN600** | DN350 | 10 | 350 | 255 | 22 | 16 | 25 |
| **DN350 đến DN600** | DN400 | 10 | 350 | 255 | 22 | 16 | 25 |
| **DN350 đến DN600** | DN450 | 10 | 350 | 255 | 22 | 16 | 25 |
| **DN350 đến DN600** | DN500 | 10 | 350 | 255 | 22 | 16 | 25 |
| **DN350 đến DN600** | DN600 | 10 | 350 | 260 | 22 | 16 | 25 |

## So sánh 1 cầu, 2 cầu và rắc co: bù được bao nhiêu

Ở DN100, 2 cầu nén được 30mm còn 1 cầu 19mm, góc 30° so với 15°; đổi lại 2 cầu dài 225mm, 1 cầu chỉ 150mm nên hợp chỗ chật. Ống lệch nhiều hoặc chạy nóng nên lấy 2 cầu. Rắc co là bản 2 cầu nối ren Rp (BSPP), thân gang dẻo mạ kẽm EN-GJMB-350-10. Số bảng theo Comeval S20 và S30, thấp hơn Genebre nên an toàn hơn.

| Kiểu | Áp (bar) | Góc | L (mm) | Nhóm DN | Nén (mm) | Giãn (mm) | Lệch ngang (mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **2 cầu** | 16 | 30° | 175 | DN32 đến DN80 | 25 | 15 | 20 |
| **2 cầu** | 16 | 30° | 225 | DN100 đến DN150 | 30 | 20 | 25 |
| **2 cầu** | 16 | 30° | 325 | DN200 đến DN300 | 40 | 25 | 30 |
| **2 cầu** | 10 | 30° | 350 | DN350 đến DN600 | 40 | 25 | 30 |
| **Rắc co** | Áp nổ 30 | 45° | 200 | DN20 đến DN50 | 22 | 6 | 22 |
| **Rắc co** | Áp nổ 30 | 45° | 240 | DN65, DN80 | 22 | 6 | 22 |

## Đặt khớp nối mềm cao su theo khoảng hở và chuẩn bích

Trước khi đặt cần ba số đo: khoảng hở hai mặt bích, số lỗ bulông cùng đường kính vòng lỗ, và dòng chữ trên thân khớp cũ (như DN80 PN16 hay 4 inch 10K), vì dòng chữ ấy nói luôn chuẩn bích. Bích JIS 10K và PN16 khác vòng lỗ nên không lắp lẫn; PN10, PN16 và ANSI 150 giữ nguyên L. Đường kính bích và vòng lỗ xem ở [kích thước gioăng mặt bích](https://caosunhua.net/kien-thuc/kich-thuoc-gioang-mat-bich/).

## Lắp ở cửa hút, cửa đẩy bơm và ba sai lầm hay gặp

Lắp sát cửa hút và cửa đẩy của bơm, ngay trước van. Ống cần đỡ ở hai phía vì khớp không chịu trọng lượng ống. Mối bích còn lại trên tuyến dùng [gioăng mặt bích](https://caosunhua.net/gioang-mat-bich/); chân bơm kê [gối cao su giảm chấn](https://caosunhua.net/san-pham/goi-cao-su-giam-chan/).

- **Kéo giãn khớp cho vừa khoảng hở lớn:** phần kéo đã dùng hết hành trình giãn, DN100 1 cầu chỉ có 10mm.
- **Chọn 1 cầu cho ống lệch nhiều:** DN100 1 cầu bù ngang 13mm, trong khi 2 cầu bù 25mm.
- **Cộng chuyển vị khi nén và lệch cùng lúc:** mức cho phép khi đó thấp hơn số trong bảng.

## Báo giá khớp nối mềm cao su

Mỗi DN, số cầu và chuẩn bích có giá riêng, chưa gồm VAT 8%; đặt nhiều chiếc thì giá sát mức thấp. Báo giá cần DN, áp, môi chất và số lượng.

## Câu hỏi thường gặp về khớp nối mềm cao su

### Nhiệt độ làm việc của khớp nối mềm cao su là bao nhiêu?

Thân [EPDM](https://caosunhua.net/kien-thuc/cao-su-epdm-la-gi/) từ -35 đến +120°C, thân NBR từ -30 đến +120°C; đường hơi nước thì không dùng.

### Khớp nối mềm cao su cỡ DN100 có chiều dài L bao nhiêu?

150mm với 1 cầu và 225mm với 2 cầu, cùng chịu 16 bar.

### Khớp bích JIS 10K có ráp được vào bích PN16 không?

Không, vì vòng lỗ bulông khác nhau. Muốn bích PN16, ANSI 150 hay inox thì đặt theo đơn.
