# Gioăng xốp dán keo EPDM, NBR, silicon: cỡ 2 đến 20mm

> Gioăng xốp kín ô EPDM tới 120°C, silicon xốp tới 200°C, dây 2 đến 20mm, băng dán keo 3M. Bảng cỡ theo khe hở, cắt CNC theo bản vẽ từ 1 chiếc.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/gioang-xop-dan-keo/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫5,500 – ₫95,000 / m

Gioăng xốp EPDM, NBR, silicon kín ô, dây 2 đến 20mm, băng dán keo, cắt CNC theo bản vẽ từ 1 chiếc.

Gioăng xốp (ron xốp, cao su xốp, dây xốp) là cao su lưu hóa có bọt khí kín li ti, làm bằng EPDM, NBR hoặc silicon. Silicon xốp làm việc tới 200°C, EPDM xốp tới 120°C, NBR xốp tới 100°C; gioăng nén 30 đến 45% bề dày để lấp khe lệch 2 đến 3mm.

![Gioăng xốp dán keo: đầu gioăng xốp xám có băng keo vàng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-xop-dan-keo-dau-gioang-xop-xam-co-bang-keo-vang-1024x768.jpg)

Gioăng xốp dán keo — đầu gioăng xốp xám có băng keo vàng.

![Gioăng xốp dán keo: cuộn gioăng xốp nâu xám đặt trong thùng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-xop-dan-keo-cuon-gioang-xop-nau-xam-dat-trong-thung-1024x768.jpg)

Cuộn gioăng xốp nâu xám đặt trong thùng.

![Gioăng xốp dán keo: cuộn gioăng xốp xám lớn nhìn từ trên](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-xop-dan-keo-cuon-gioang-xop-xam-lon-nhin-tu-tren-1024x768.jpg)

Cuộn gioăng xốp xám lớn nhìn từ trên.

![Gioăng xốp dán keo: cuộn gioăng xốp xám trong thùng carton](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-xop-dan-keo-cuon-gioang-xop-xam-trong-thung-carton-1024x768.jpg)

Cuộn gioăng xốp xám trong thùng carton.

![Gioăng xốp dán keo: đoạn gioăng xốp có dải keo vàng cầm trên tay](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-xop-dan-keo-doan-gioang-xop-co-dai-keo-vang-cam-tren-1024x768.jpg)

Đoạn gioăng xốp có dải keo vàng cầm trên tay.

![Gioăng xốp dán keo: tay cầm đoạn gioăng xốp trên cuộn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-xop-dan-keo-tay-cam-doan-gioang-xop-tren-cuon-1024x768.jpg)

Tay cầm đoạn gioăng xốp trên cuộn.

## So sánh gioăng xốp với gioăng cao su đặc

Cao su đặc hầu như giữ nguyên thể tích khi ép, nên chỉ kín khi mặt phẳng và bu lông siết chặt. Gioăng xốp xẹp thật vì bọt khí bị nén, nên cửa tủ sấy, cánh tủ điện, nắp hộp kín chỉ nhờ lực chốt hoặc bản lề. Đường ống có áp và mặt bích nhiều bu lông vẫn dùng cao su đặc, vì áp lực đẩy gioăng xốp ra khỏi rãnh. Gioăng thuộc nhóm [gioăng cao su xốp](https://caosunhua.net/gioang-cao-su/gioang-xop/).

| Nội dung | Cao su đặc | Cao su xốp |
| --- | --- | --- |
| **Bù mặt vênh** | Kém, cần mặt phẳng | Lấp được khe lệch 2 đến 3mm |
| **Giữ áp suất** | Có | Không |
| **Hút nước qua thân** | Không | Không |
| **Chịu mài, chịu xé** | Tốt hơn | Kém hơn |
| **Lực đóng cửa, nắp** | Cần bu lông siết | Chốt đơn giản là đủ |
| **Mức nén làm việc** | 15 đến 25% bề dày | 30 đến 45% bề dày |
| **Giới hạn khi ép** | Phình ngang, thể tích gần như không đổi | Nén tối đa 40 đến 50% bề dày, hơn là vỡ vách bọt |
| **Kiểu lắp** | Cài rãnh hoặc kẹp dưới bu lông | Cài rãnh, hoặc dán keo 3M trên mép phẳng |
| **Loại cao su làm được** | Nhiều loại hơn, có cả Viton | Silicon, EPDM, NBR |
| **Cỡ có sẵn tại kho** | Theo dây đùn và tấm cán | Dây 2 đến 20mm, tấm silicon xốp 3 đến 20mm |

## Thông số kỹ thuật gioăng xốp kín ô

Dải nhiệt của silicon xốp lấy theo COA của hợp chất silicone; cấu trúc kín ô nên gioăng không ngậm nước.

| Chỉ tiêu | Giá trị | Ghi chú khi đặt |
| --- | --- | --- |
| **Giao hàng** | Trong ngày với cỡ có sẵn | Cỡ cắt riêng mất 7 đến 10 ngày |
| **Quy cách bán** | Cuộn 50m, 100m, hoặc cắt theo mét | Cắt thành vòng kín theo chu vi khi cần |
| **Màu** | Đỏ, trắng, đen | Màu đi theo loại cao su |
| **Mặt dán** | Trơn, hoặc dán sẵn keo 3M | Bản có keo đi kèm giấy lót |
| **Tấm silicon xốp đỏ** | Dày 3, 5, 8, 10, 12, 15, 20mm | Khổ 1m, 1.2m, 1.5m |
| **Cỡ dây có sẵn** | 2mm đến 20mm | Bước 0.5mm từ 2mm đến 10mm |
| **Tiết diện** | Tròn, vuông, chữ nhật, chữ D, băng dẹt, tấm | Hình dạng khác thì cắt từ tấm |
| **Chịu áp suất** | Không | Chỗ có áp suất dùng gioăng đặc |
| **Giới hạn nén dưới** | 20% bề dày | Thấp hơn thì chưa kín |
| **Giới hạn nén trên** | 40 đến 50% bề dày | Vượt mức này vách bọt bị vỡ |
| **Mức nén chọn cỡ** | 30 đến 45% bề dày | Với dây tròn: 25 đến 40% đường kính |
| **Tỷ trọng tấm silicon xốp đỏ** | 0.9 đến 1.1 g/cm³ | Tấm dày 10mm nặng 9 đến 11 kg/m² |
| **Nhiệt độ làm việc** | -40 đến 200°C | Silicon tới 200°C, EPDM tới 120°C, NBR tới 100°C |
| **Loại cao su** | Silicon, EPDM, NBR | Chọn loại cao su trước, cỡ sau |
| **Cấu trúc bọt** | Kín ô, bọt tách rời | Không thấm nước qua thân |

## So sánh EPDM, NBR và silicon xốp theo môi trường

Dải nhiệt, độ chịu dầu và chịu nắng do loại cao su quyết định; cỡ chỉ quyết định khe bù được. Màu giúp nhận loại: đen là EPDM hoặc NBR, đỏ gạch và trắng là silicon.

| Loại cao su xốp | Màu | Vị trí điển hình | Nhiệt độ làm việc (°C) | Chịu dầu khoáng | Chịu nắng, ozone |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **EPDM xốp** | Đen | Cửa và nắp ngoài trời, tủ điện, cabin xe | -40 đến 120 | Kém | Rất tốt |
| **NBR xốp** | Đen | Xưởng nhiều dầu mỡ, bích ống gió | -30 đến 100 | Tốt | Kém |
| **Silicon xốp** | Đỏ, trắng | Tủ sấy, lò, nắp thiết bị nóng | -40 đến 200 | Kém | Rất tốt |

- **EPDM xốp:** chịu ozone và tia UV nên là lựa chọn cho chỗ phơi nắng, như mép nắp hầm tàu ở [gioăng nắp hầm hàng](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-nap-ham-hang/); trương nở trong dầu khoáng.
- **NBR xốp:** chịu dầu khoáng, mỡ bôi trơn nên hợp vỏ máy xưởng cơ khí; để ngoài trời thì bề mặt nứt trong khoảng 1 đến 2 năm.
- **Silicon xốp:** hợp tủ sấy, cửa lò, tủ hấp không áp, nồi nấu có nắp; không đặt vào nồi hấp có áp hay chỗ bị kéo lê vì chịu xé yếu; dạng đặc xem [gioăng silicone chịu nhiệt](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-silicone-chiu-nhiet/).

Trắng và đỏ đều là silicon, khác phụ gia màu; bản xốp chưa có phiếu FDA riêng.

## Bảng tra cỡ gioăng xốp theo tiết diện

Ống rỗng vách mỏng có ở [ống cao su xốp](https://caosunhua.net/san-pham/ong-cao-su-xop/).

| Tiết diện | Chỗ lắp điển hình | Cỡ có sẵn | Khe hở bù được | Cách lắp |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **Theo yêu cầu** | Làm khuôn riêng theo bản vẽ | Chữ U, chữ T, hình thang | Theo khuôn | Cài rãnh |
| **Tấm silicon xốp đỏ** | Gioăng hình, khung cửa, nắp hộp | Dày 3 đến 20mm | Theo bề dày cắt | Cắt theo biên dạng |
| **Băng dẹt có keo** | Mép phẳng không rãnh, bích ống gió | Rộng 5 đến 50mm | 1 đến 12mm | Bóc giấy lót rồi dán |
| **Chữ D, chữ P** | Mép cánh cửa, cánh tủ | 9x8 đến 20x16mm | 3 đến 12mm | Dán lên mép phẳng |
| **Thanh chữ nhật** | Rãnh chữ nhật, mép cánh tủ | 12x9, 13x9mm và lớn hơn | 3 đến 15mm | Cài rãnh hoặc dán |
| **Thanh vuông** | Rãnh vuông, mép phẳng | 2x2 đến 20x20mm | 3 đến 15mm | Cài rãnh hoặc dán |
| **Dây tròn đặc xốp** | Nắp máy, cửa tủ, khe tròn | phi 2 đến phi 20 | 2 đến 15mm | Cài rãnh, tự nối vòng |

## Chọn cỡ gioăng xốp theo khe hở cần bịt

Khe cần đo ở 3 đến 4 điểm, lấy số lớn nhất chứ không lấy trung bình; cỡ gioăng bằng 1.5 đến 2 lần khe. Mọi dòng dưới đây nén 25 đến 40%.

| Khe hở phù hợp | Dây tròn | Thanh vuông, chữ nhật |
| --- | --- | --- |
| **1 đến 1.5mm** | phi 2 và 2.5 | 2x2 và 2.5x2.5mm |
| **1.5 đến 2.5mm** | phi 3 và 3.5 | 3x3 và 3.5x3.5mm |
| **2.5 đến 3mm** | phi 4 và 4.5 | 4x4 và 4.5x4.5mm |
| **3 đến 4mm** | phi 5 và 5.5 | 5x5 và 5.5x5.5mm |
| **4 đến 4.5mm** | phi 6 và 6.5 | 6x6 và 6.5x6.5mm |
| **4.5 đến 5.5mm** | phi 7 và 7.5 | 7x7 và 7.5x7.5mm |
| **5 đến 6mm** | phi 8 và 8.5 | 8x8 và 8.5x8.5mm |
| **6 đến 7mm** | phi 9 và 9.5 | 9x9 và 9.5x9.5mm |
| **6 đến 7.5mm** | phi 10 | 10x10mm |
| **8 đến 15mm** | phi 12 đến phi 20 | 12x9, 13x9, 15x15 và 20x20mm |

Dây 2 đến 10mm giao trong ngày, xem [dây cao su xốp](https://caosunhua.net/san-pham/day-cao-su-xop/); cỡ trên 20mm làm theo đơn, 7 đến 10 ngày.

## Dán keo cho tủ điện, ống gió và cửa

Băng dán chỉ cần ấn lên mép phẳng đã sạch dầu, không cần rãnh. Keo chịu nhiệt kém silicone nên chỗ nóng phải dán về phía khung nguội. Cánh tủ điện ngoài trời dùng băng EPDM đen, cấp IP chọn ở [gioăng cao su tủ điện](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-tu-dien-dan-keo/). Bích ống gió dùng băng NBR bản 10 đến 50mm, xem [gioăng ống gió](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-ong-gio-nbr-xop/). Cửa phòng có khe hẹp dùng dải chữ D hoặc chữ P dán mép cánh; khe chân cửa dùng [gioăng chân cửa](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-chan-cua/).

## Cắt gioăng xốp theo bản vẽ bằng máy CNC

Khung, vòng có lỗ bu lông và hình dạng đặc biệt được cắt ra từ tấm xốp, khỏi làm khuôn, nhận từ 1 chiếc. Chi tiết vượt khổ tấm 1.5m thì chia đoạn, nối vát 45° ở góc. Quy trình ở [gia công silicon](https://caosunhua.net/san-pham/cat-cnc-silicone/).

## Lỗi thường gặp khi lắp gioăng xốp

Lắp xốp rất nhanh, nhưng sai một trong năm việc dưới đây thì gioăng hỏng sớm.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Hở góc sau vài ngày | Kéo căng khi dán hoặc luồn rãnh | Đặt tự nhiên, chừa thêm 1 đến 2% chiều dài |
| Rò ở góc | Bẻ gập, chỗ gập xẹp vĩnh viễn | Cắt vát 45° hoặc cắt vòng kín từ tấm |
| Không nở lại | Siết quá 40 đến 50% bề dày | Giữ nén 30 đến 45% |
| Lắp lên không kín | Cuộn bị đè, bẹp thành nếp | Treo hoặc để phẳng, tránh nắng |
| Trương nở, bở | Lau bằng dung môi | Lau khăn ẩm hoặc nước xà phòng |

## Báo giá gioăng xốp

Giá gioăng xốp tính theo quy cách, cả nhóm không có một mức chung. Đơn cần khe hở lúc đóng kín, loại cao su hoặc màu, tiết diện, chiều dài cộng 5% hao, có cần keo không và điều kiện nhiệt, nước, dầu tại chỗ lắp. Cỡ có sẵn giao trong ngày, cỡ cắt riêng mất 7 đến 10 ngày.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng xốp

### Ron xốp và gioăng xốp có phải một loại không?

Có, ron xốp là tên gọi theo miền Nam, cùng vật liệu và bảng cỡ.

### Gioăng xốp chịu được bao nhiêu độ?

Silicon xốp 200°C, EPDM xốp 120°C, NBR xốp 100°C. Vượt 120°C phải chọn silicon xốp đỏ hoặc trắng.

### Nên nén gioăng xốp bao nhiêu phần trăm bề dày?

Chọn cỡ sao cho nén 30 đến 45% bề dày; dưới 20% gioăng chưa kín. Nén tới 40 đến 50% thì vách bọt vỡ, gioăng không hồi lại.

### Dùng gioăng xốp NBR ngoài trời được không?

Không. Ngoài nắng, NBR xốp nứt mặt sau 1 đến 2 năm; ngoài trời chọn EPDM xốp.

### Gioăng xốp cắt theo bản vẽ có nhận đơn lẻ không?

Nhận từ 1 chiếc, vì gioăng cắt từ tấm bằng dao CNC nên không phải làm khuôn.
