# Gioăng tủ cơm silicone chữ E cỡ 12x10 đến 25x18mm, tủ sấy, tủ hấp

> Gioăng tủ cơm silicone chữ E chịu -40°C đến 200°C, 9 cỡ từ 12x10 đến 25x18mm. Cách đo gioăng cũ, tính số mét theo chu vi, nối vòng hoặc cắt theo mét.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/gioang-silicone-chu-e/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫11,000 – ₫1,200,000 / cái

Gioăng silicone chữ E cho tủ cơm, tủ sấy, tủ hấp: 9 cỡ 12x10 đến 25x18mm, cuộn 50m, 100m, nối vòng theo chu vi cánh tủ.

Gioăng tủ cơm (tên khác: ron tủ cơm, gioăng silicone chữ E, gioăng tủ sấy) là dải cao su silicone đùn mặt cắt chữ E, làm việc liên tục từ -40°C đến 200°C, độ cứng 65 ± 5 Shore A theo COA. Kho có 9 cỡ từ 12x10 đến 25x18mm, cắt theo mét hoặc nối vòng khớp chu vi cánh tủ.

![Gioăng silicone đùn: dải gioăng xám có chân cài rãnh](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-silicone-dun-dai-gioang-xam-co-chan-cai-ranh-1024x768.jpg)

Gioăng silicone đùn cho tủ sấy, lò sấy — dải gioăng xám có chân cài rãnh.

![Gioăng silicone đùn: dải gioăng xốp xám dạng móc](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-silicone-dun-dai-gioang-xop-xam-dang-moc-1024x768.jpg)

Dải gioăng xốp xám dạng móc.

![Gioăng silicone đùn: các dải gioăng đỏ, đen nhiều tiết diện](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-silicone-dun-cac-dai-gioang-do-den-nhieu-tiet-dien-1024x768.jpg)

Các dải gioăng đỏ, đen nhiều tiết diện.

![Gioăng silicone đùn: các dải gioăng xanh, nâu, đen nhiều tiết diện](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-silicone-dun-cac-dai-gioang-xanh-nau-den-nhieu-tiet-1024x768.jpg)

Các dải gioăng xanh, nâu, đen nhiều tiết diện.

![Gioăng silicone đùn: dải gioăng trắng trong và đen tiết diện rỗng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-silicone-dun-dai-gioang-trang-trong-va-den-tiet-dien-1024x768.jpg)

Dải gioăng trắng trong và đen tiết diện rỗng.

![Gioăng silicone đùn: dải gioăng đỏ có rãnh cài nhìn nghiêng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-silicone-dun-dai-gioang-do-co-ranh-cai-nhin-nghieng-1024x768.jpg)

Dải gioăng đỏ có rãnh cài nhìn nghiêng.

## Gioăng tủ cơm là gì, vì sao dùng mặt cắt chữ E

Mặt cắt chữ E có rãnh cài lên mép cánh tủ, thân rỗng tì vào khung. Thân rỗng lún được nên lực đóng của một chốt gài là đủ kín. Nhóm này thuộc danh mục [gioăng silicone](https://caosunhua.net/silicone/gioang-silicone/); các biên dạng khác xem tại [gioăng silicone chịu nhiệt](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-silicone-chiu-nhiet/).

- **Tủ nấu cơm công nghiệp:** hơi nước ở lại trong buồng, mẻ cơm chín đồng đều.
- **Tủ sấy, lò sấy:** hở gioăng thì sấy lâu hơn và tốn điện.
- **Tủ hấp, buồng nhiệt, tủ ủ:** cánh đóng bằng chốt gài, chịu hơi nóng liên tục.

## Thông số kỹ thuật gioăng tủ cơm silicone

Thành tủ cơm chạy hơi nước ít khi vượt 110°C, còn dư biên xa so với trần 200°C. Tủ gas hay tủ điện dùng chung một loại gioăng.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| Vật liệu | Cao su silicone chịu nhiệt |
| Biên dạng | Chữ E, thân rỗng |
| Nhiệt độ làm việc | -40°C đến 200°C, COA lô 2026 |
| Độ cứng | 65 ± 5 Shore A theo COA |
| Cỡ có sẵn | 9 cỡ rộng x cao, từ 12x10 đến 25x18mm |
| Cách gọi cỡ | Theo chữ E, từ E10 đến E30; cỡ ngoài bảng làm theo mẫu cũ |
| Màu | Trắng trong, trắng đục, đỏ, đen, xanh |
| Đóng gói | Đóng cuộn 50m hoặc 100m, bán lẻ từng mét |
| Hình thức giao | Cắt theo mét hoặc nối vòng kín theo chu vi cửa |
| Hóa chất chịu được | Hóa chất mạ và sơn |
| Hồ sơ nguyên liệu | CO, RoHS, FDA |
| Đặc tính | Đàn hồi, làm kín, không ám mùi sang thực phẩm |

## Bảng tra cỡ gioăng tủ cơm chữ E

Tên cỡ gồm hai số đo mặt cắt theo milimét. Số đầu là bề rộng tổng, số sau là chiều cao kể cả thân rỗng. Chín cỡ dưới đây đều bán được theo mét hay theo vòng nối.

| Nhóm | Cỡ | Rộng (mm) | Cao (mm) |
| --- | --- | --- | --- |
| **Cỡ nhỏ** | 12x10 | 12 | 10 |
| **Cỡ nhỏ** | 14x12 | 14 | 12 |
| **Cỡ nhỏ** | 15x12 | 15 | 12 |
| **Cỡ vừa** | 16x13 | 16 | 13 |
| **Cỡ vừa** | 17x14 | 17 | 14 |
| **Cỡ vừa** | 18x15 | 18 | 15 |
| **Cỡ lớn** | 20x16 | 20 | 16 |
| **Cỡ lớn** | 22x17 | 22 | 17 |
| **Cỡ lớn** | 25x18 | 25 | 18 |

## So sánh silicone với EPDM, NBR và cao su tự nhiên trong tủ nhiệt

Silicone còn hơn ở chỗ không ám mùi: cao su thường làm cơm hắc sau vài mẻ. Gấp đôi gioăng rồi ngửi chỗ gấp là thử được ngay.

| Vật liệu | Dải nhiệt | Biểu hiện trong tủ nhiệt |
| --- | --- | --- |
| **Silicone** | -40 đến 200°C | Đúng vật liệu: không ám mùi, không giòn, chịu được hơi nóng |
| **[Gioăng cao su EPDM](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-cao-su-epdm/)** | -40 đến 120°C | Hơi nước ổn, nhưng nhiệt tối đa thấp hơn và còn mùi cao su |
| **[Gioăng cao su NBR](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-cao-su-chiu-dau-nbr/)** | -30 đến 120°C | Không hợp, hơi ẩm nóng làm vật liệu mềm dần rồi phân hủy |
| **Cao su tự nhiên** | -30 đến 80°C | Giòn nhanh và để lại mùi trong buồng nóng |

## Đặt gioăng tủ cơm theo cỡ E và chu vi cánh tủ

Tháo gioăng cũ ra, đặt phẳng rồi đo ba số: bề rộng tổng mặt cắt (ra cỡ E), bề rộng rãnh cài cùng bề dày mép cánh, và chiều cao thân rỗng, số quyết định khe hở bù được. Gioăng dùng lâu bị ép thấp và bè, nên ghi rõ là mẫu cũ để xưởng trả về kích thước gốc.

Số mét cần mua bằng chu vi rãnh: cánh 600x800mm cần 2.8m, cánh 1000x1800mm cần 5.6m. Báo giá cần cỡ E hoặc ảnh mặt cắt cạnh thước, số mét hoặc kích thước lọt lòng cửa, nhiệt độ làm việc cao nhất. Hàng gia công theo bản vẽ giao trong 7 đến 14 ngày kể từ lúc chốt đơn.

## Cắt gioăng tủ cơm theo mét hoặc nối vòng theo yêu cầu

- **Nối vòng kín:** khớp đúng chu vi, kín hơn, lắp nhanh; cần kích thước lọt lòng cửa (dài x rộng).
- **Cắt theo mét:** thợ tự ghép tại tủ, giá thấp hơn; ghép ở góc vát 45 độ sẽ kín hơn góc vuông.

Cách nào cũng không kéo căng gioăng lúc cài. Cần biên dạng khác thì chuyển sang [gioăng cao su chữ U](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-cao-su-chu-u/), hoặc [silicon xốp](https://caosunhua.net/san-pham/silicon-xop-do/) khi khung cánh đã vênh.

## Dấu hiệu cần thay gioăng tủ cơm và lỗi khi tự thay

Năm dấu hiệu dưới đây cho biết lúc nào phải thay và vì sao gioăng mới vẫn chưa kín.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| **Ấn xuống không nảy lại, cửa đóng vẫn hở** | Silicone hết đàn hồi | Thay gioăng mới đúng cỡ E |
| **Sờ thấy vụn như phấn** | Quá nhiệt lâu ngày | Kiểm tra bộ điều nhiệt trước khi thay |
| **Hơi phì ra ở một góc khi máy chạy** | Gioăng đã co, hoặc bị căng khi cài | Cài lại không căng, ghép góc vát 45 độ |
| **Nấu hoặc sấy lâu hơn dù máy không lỗi** | Nhiệt lọt qua khe cánh | Soát gioăng trước tiên, đây là nguyên nhân hay bị bỏ sót |
| **Gioăng phồng, xuống cấp nhanh** | Van xả áp hỏng, hơi dồn lên gioăng suốt 30 đến 50 phút nấu | Sửa van xả áp, giữ lực ép cánh vừa đủ kín |

## Bảng giá gioăng tủ cơm silicone chữ E

Khoảng giá tham khảo 11.000 đến 1.200.000 đ, chưa tính VAT 8% và cước. Giá thay đổi theo cỡ từ 12x10 tới 25x18mm cùng lượng mua, tính bằng mét hay bằng vòng. Tủ cơm cần hồ sơ thực phẩm thì xem thêm [gioăng silicone thực phẩm](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-silicone-thuc-pham/).

| Hình thức mua | Khoảng giá (đ) |
| --- | --- |
| **Cắt lẻ theo mét** | Từ 11.000, tùy cỡ E |
| **Cuộn 50m hoặc 100m, nối vòng theo chu vi** | Tới 1.200.000, tùy cỡ E và số mét |

## Câu hỏi thường gặp về gioăng tủ cơm

### Gioăng tủ cơm dùng biên dạng gì và cỡ nào?

Mặt cắt chữ E. Kho có 9 cỡ, từ 12x10mm đến 25x18mm theo bảng tra; cỡ ngoài bảng làm theo mẫu cũ.

### Gioăng tủ cơm chịu được bao nhiêu độ?

Liên tục -40°C đến 200°C theo COA lô 2026, hơn xa mức 110°C của thành tủ cơm.

### Nối vòng kín hay cắt theo mét thì tốt hơn?

Vòng nối liền ít rò hơn vì không có mối ghép tay, nhưng cần số đo lọt lòng cửa. Mua theo mét thì tiết kiệm khi phải thay cho nhiều tủ khác kích thước.

### Tự thay gioăng tủ cơm hay sai ở đâu?

Căng gioăng khi cài vào mép. Sau vài ngày gioăng co về, góc cửa bị hở.
