# Gioăng mặt bích cao su NBR, EPDM, silicone, Viton cho bích DN25 đến DN200

> Gioăng mặt bích cao su dày 1 đến 5mm cắt từ tấm NBR, EPDM, silicone, Viton, chịu -40°C đến 200°C. Cắt theo bản vẽ, làm hàng trong 7 đến 10 ngày.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/gioang-mat-bich-cao-su/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫21,000 – ₫284,000 / cái

Gioăng mặt bích cao su dày 1 đến 5mm, cắt từ NBR, EPDM, silicone hoặc Viton FKM theo cỡ DN25 đến DN200 hoặc bản vẽ.

Gioăng mặt bích cao su (ron mặt bích, gasket mặt bích) là vòng đệm phẳng bề dày 1 đến 5mm, nằm giữa hai mặt bích ống, cắt từ tấm NBR, EPDM, silicone hoặc Viton FKM. Khi siết bu lông, gioăng lấp các vết rỗ, xước trên thép; NBR chịu -30°C đến 120°C, silicone tới 200°C.

![Gioăng mặt bích cao su: gioăng mặt bích cao su đen có lỗ bu lông](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-mat-bich-cao-su-gioang-mat-bich-cao-su-den-co-lo-bu-1024x768.jpg)

Gioăng mặt bích cao su — gioăng mặt bích cao su đen có lỗ bu lông.

![Gioăng mặt bích cao su: hai gioăng mặt bích cao su đen](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-mat-bich-cao-su-hai-gioang-mat-bich-cao-su-den-1024x768.jpg)

Hai gioăng mặt bích cao su đen.

![Gioăng mặt bích cao su: gioăng cao su đen tròn có lỗ bu lông, chụp nghiêng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-mat-bich-cao-su-gioang-mat-bich-cao-su-den-co-lo-bu-1-1024x768.jpg)

Gioăng mặt bích cao su đen có lỗ bu lông.

![Gioăng mặt bích cao su: gioăng cao su đen cắt nhiều hình dạng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-mat-bich-cao-su-gioang-cao-su-den-cat-nhieu-hinh-dang-1024x768.jpg)

Gioăng cao su đen cắt nhiều hình dạng.

![Gioăng mặt bích cao su: chồng gioăng mặt bích cao su đen nhiều cỡ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-mat-bich-cao-su-chong-gioang-mat-bich-cao-su-den-1024x768.jpg)

Chồng gioăng mặt bích cao su đen nhiều cỡ.

![Gioăng mặt bích cao su: gioăng cao su mặt bích lớn trên tấm trắng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gioang-mat-bich-cao-su-gioang-cao-su-mat-bich-lon-tren-tam-1024x768.jpg)

Gioăng cao su mặt bích lớn trên tấm trắng.

## Các loại gioăng mặt bích cao su theo vật liệu

Vật liệu quyết định môi chất và nhiệt độ tuyến ống chịu được. Cả nhóm nằm trong danh mục [gioăng mặt bích](https://caosunhua.net/gioang-mat-bich/).

- **NBR:** dùng cho ống dẫn dầu và nước, chịu -30°C đến 120°C; xem [gioăng cao su chịu dầu](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-cao-su-chiu-dau-nbr/).
- **EPDM:** -40°C đến 120°C; xem [gioăng cao su EPDM](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-cao-su-epdm/).
- **Silicone:** hợp đường nước nóng và khí nóng không có dầu, từ -40°C đến 200°C; xem [gioăng silicone chịu nhiệt](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-silicone-chiu-nhiet/).
- **Viton FKM:** -20°C đến 200°C, dùng cho ống axit, nhiên liệu và dầu nóng; xem [gioăng cao su viton](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-cao-su-viton/).
- **Teflon PTFE:** nhựa cứng, tới 260°C, gần như không bị hóa chất tác động; xem [gioăng teflon bích jis](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-teflon-bich-jis/).

## So sánh gioăng cao su với gioăng kim loại và nửa kim loại

Gioăng mặt bích chia ba nhóm theo vật liệu. Nhóm phi kim bù được khuyết tật bề mặt nhờ đàn hồi; nhóm kim loại cần bích phẳng cùng lực siết lớn.

- **Kim loại:** chịu áp, nhiệt và hóa chất tốt, nhưng không đàn hồi nên kém linh hoạt.
- **Nửa kim loại (kim loại ghép phi kim):** chịu áp tốt, nhiệt và hóa chất tùy tổ hợp; giá cao, chế tạo khó.
- **Phi kim (cao su, graphite, giấy, amiang, teflon):** đàn hồi tốt, giá thấp, dễ chế tạo; chịu áp, nhiệt, hóa chất kém loại kim loại.

## Thông số kỹ thuật gioăng mặt bích cao su

Cao su làm gioăng mặt bích cứng 40 đến 80 Shore A. Bảng ghi dải nhiệt từng vật liệu, từ -40°C đến 260°C.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| Hình dạng, bề dày | Vòng phẳng dày 1 đến 5mm |
| Độ cứng cao su | 40 đến 80 Shore A |
| Nhiệt độ làm việc NBR | -30°C đến 120°C |
| Tỷ trọng NBR | 1.4 g/cm³ |
| Nhiệt độ làm việc EPDM | -40°C đến 120°C |
| Nhiệt độ làm việc silicone | -40°C đến 200°C |
| Độ cứng silicone | 65 ± 5 Shore A |
| Nhiệt độ làm việc Viton FKM | -20°C đến 200°C |
| Nhiệt độ làm việc teflon PTFE | tới 260°C |
| Bề dày tấm cắt cho DN150, DN200 trở lên | 3 đến 5mm |
| Biến thể theo đơn | chịu nhiệt cao, chịu dầu, có lớp bố vải, chịu hóa chất |
| Thời gian làm hàng | 7 đến 10 ngày tùy số lượng, chủng loại |

## Bảng tra gioăng mặt bích cao su theo DN (JIS 10K)

Bảng là gioăng không lỗ bu lông, bích JIS 10K, đơn vị mm, theo JIS B 2220. Bích DIN PN16 và ANSI 150 lệch đường kính ngoài, cắt theo bản vẽ; số đo đầy đủ ở [gioăng teflon bích jis](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-teflon-bich-jis/) và [kích thước gioăng mặt bích](https://caosunhua.net/kien-thuc/kich-thuoc-gioang-mat-bich/).

| Cỡ ống | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài JIS 10K (mm) |
| --- | --- | --- |
| **DN25 (A25)** | 35 | 74 |
| **DN50 (A50)** | 61 | 104 |
| **DN80 (A80)** | 90 | 134 |
| **DN100 (A100)** | 115 | 159 |
| **DN150 (A150)** | 167 | 220 |
| **DN200 (A200)** | 218 | 270 |

Từ DN150 trở lên, gioăng lấy từ [tấm cao su](https://caosunhua.net/san-pham/tam-cao-su/) dày 3 đến 5mm do bích lớn khó phẳng đều; kho có tấm dày 0.5 đến 20mm. Hơi nóng quá 200°C thì chuyển sang ron [gioăng không amiang](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-khong-amiang/) Teadit thay cho cao su.

## Chọn vật liệu theo môi chất, nhiệt độ và áp suất

Vật liệu phụ thuộc ba dữ kiện: chất chạy trong ống, nhiệt độ cùng áp, rồi mới tới cỡ bích, vì cỡ chỉ định hình cắt. Tuyến vừa nóng vừa ăn mòn thì đổi từ cao su sang teflon.

## Cắt gioăng mặt bích cao su bằng máy theo bản vẽ

Gioăng cắt trên máy cắt gioăng cao su, giống dịch vụ [cắt cnc cao su](https://caosunhua.net/san-pham/cat-cnc-cao-su/). Gửi đường kính trong, đường kính ngoài, đường kính vòng bu lông và số lỗ là có thể cắt; thời gian làm 7 đến 10 ngày.

## Báo giá gioăng mặt bích cao su

Giá đi theo vật liệu, độ dày, cỡ DN và số lượng. Đơn gửi lên nên có tên môi chất, nhiệt độ, áp, cỡ DN với tiêu chuẩn bích (JIS, DIN hoặc ANSI) và số lượng.

## Câu hỏi thường gặp về gioăng mặt bích cao su

### Gioăng mặt bích có mấy nhóm?

Ba nhóm: kim loại, nửa kim loại và phi kim loại. Cao su, graphite, giấy, amiang và teflon thuộc nhóm phi kim.

### Chọn vật liệu gioăng mặt bích cao su theo môi chất thế nào?

NBR hợp ống dầu và nước, silicone hợp nước nóng, Viton FKM hợp ống hóa chất, teflon hợp tuyến vừa nóng vừa ăn mòn.

### Vì sao gioăng phi kim vẫn được dùng nhiều nhất?

Đàn hồi giúp gioăng bù khuyết tật mặt bích, còn gioăng kim loại cần bích phẳng và lực siết lớn. Đổi lại, trần nhiệt, trần áp và độ bền hóa chất thấp hơn.

### Gioăng mặt bích DN150 và DN200 nên dày bao nhiêu?

3 đến 5mm. Cỡ nhỏ hơn dùng tấm trong khoảng 1 đến 5mm.
