# Gia công nhựa kỹ thuật theo bản vẽ: POM, PA, PP, PTFE, ABS, dung sai ±0.02mm

> Gia công nhựa kỹ thuật phay, tiện CNC dung sai ±0.02 đến ±0.05mm, từ 1 chiếc, giao 1 đến 7 ngày. Bảng 12 loại nhựa, giá cắt lẻ theo kg.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/gia-cong-nhua-ky-thuat/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫80,000 – ₫600,000 / kg

Gia công nhựa POM, PA, PP, PE, PTFE, ABS, phíp, PU, PEEK theo bản vẽ, phay tiện CNC từ 1 chiếc.

Gia công nhựa kỹ thuật (gia công chi tiết nhựa, cắt CNC nhựa theo bản vẽ) là phay, tiện, cưa, khoan, ta rô tấm và cây nhựa POM, PA, PP, PE, PTFE, ABS, phíp, PU, PEEK thành chi tiết đúng bản vẽ, dung sai ±0.02 đến ±0.05mm. Đơn nhận từ 1 chiếc, giao 1 đến 7 ngày làm việc.

![Gia công nhựa kỹ thuật: chi tiết nhựa trắng tiện, phay: bạc, mặt bích, ống lót](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gia-cong-nhua-ky-thuat-chi-tiet-nhua-trang-tien-phay-bac-1024x768.jpg)

Chi tiết nhựa trắng tiện, phay: bạc, mặt bích, ống lót.

![Gia công nhựa kỹ thuật: chi tiết nhựa màu kem: thân bơm, bạc, ống lót](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gia-cong-nhua-ky-thuat-chi-tiet-nhua-mau-kem-than-bom-bac-1024x768.jpg)

Gia công nhựa kỹ thuật — chi tiết nhựa màu kem: thân bơm, bạc, ống lót.

![Gia công nhựa kỹ thuật: con lăn nhựa xanh dương và trắng tiện lỗ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gia-cong-nhua-ky-thuat-con-lan-nhua-xanh-duong-va-trang-1024x768.jpg)

Con lăn nhựa xanh dương và trắng tiện lỗ.

![Gia công nhựa kỹ thuật: khối nhựa trắng và đen phay lỗ bậc](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gia-cong-nhua-ky-thuat-khoi-nhua-trang-va-den-phay-lo-bac-1024x768.jpg)

Khối nhựa trắng và đen phay lỗ bậc.

![Gia công nhựa kỹ thuật: ống nhựa màu kem tiện rãnh xoắn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gia-cong-nhua-ky-thuat-ong-nhua-mau-kem-tien-ranh-xoan-1024x768.jpg)

Ống nhựa màu kem tiện rãnh xoắn.

![Gia công nhựa kỹ thuật: chi tiết nhựa trắng và trong suốt tiện](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/gia-cong-nhua-ky-thuat-chi-tiet-nhua-trang-va-trong-suot-1024x768.jpg)

Chi tiết nhựa trắng và trong suốt tiện.

## Các phương pháp gia công nhựa và dung sai đạt được

Phương pháp chọn theo hình chi tiết và dung sai; vật liệu nhận gia công nằm ở nhóm [nhựa kỹ thuật](https://caosunhua.net/nhua-ky-thuat/) của kho.

- **Phay CNC:** dung sai ±0.05mm, cho biên dạng phức tạp, rãnh, hốc, mặt nghiêng.
- **Tiện CNC:** dung sai đường kính ±0.02 đến ±0.05mm, cho bạc, con lăn, vòng đệm, trục nhựa.
- **Cắt laser:** tấm dưới 20mm, hợp acrylic, ABS, PP, POM tấm; không dùng cho PTFE và PVC.
- **Cưa đĩa:** cắt lẻ tấm, cây, thanh theo chiều dài, sai số ±1 đến 3mm.
- **Khoan, ta rô, phay rãnh:** lỗ từ 1 đến 100mm, ren từ M2 đến M48.

## Thông số kỹ thuật gia công nhựa theo từng loại nhựa

Dải nhiệt làm việc trải từ -200°C của PTFE đến 260°C của PTFE và PEEK; mười hai loại dưới đây là nhóm kho cắt và tiện nhiều nhất.

| Vật liệu | Nhiệt độ làm việc | Độ cứng | Đặc tính |
| --- | --- | --- | --- |
| POM | -40 đến 120°C | Shore D 80 | Cứng, tự bôi trơn, giữ dung sai nhỏ |
| PA, MC nylon | -40 đến 120°C | Shore D 82 | Chịu mài mòn, độ bền kéo cao |
| PP | -10 đến 100°C | Shore D 72 | Nhẹ, chịu hóa chất |
| PE, HDPE, UHMW-PE | -50 đến 80°C | Shore D 65 | Bền va đập, chống ăn mòn |
| Teflon PTFE | -200 đến 260°C | Shore D 55 | Chống dính, trơ với hóa chất mạnh |
| ABS | -20 đến 80°C | Shore D 75 | Dễ gia công, bề mặt sơn được |
| PVC cứng | -10 đến 60°C | Shore D 78 | Chống ăn mòn, không thấm nước |
| Phíp Bakelite | -20 đến 130°C | Shore D 85 | Cách điện |
| Phíp thủy tinh FR4 | -20 đến 130°C | Shore D 88 | Cách điện, UL94 V-0 |
| PU | -40 đến 80°C | Shore 40A đến 95A | Đàn hồi, chịu mài mòn |
| Silicon | -40 đến 200°C (COA) | 65 ± 5 Shore A | Đàn hồi, hợp gioăng nồi hấp |
| PEEK | -100 đến 250°C | Shore D 86 | Cơ tính cao, chịu hóa chất |

## Bảng tra trang gia công nhựa theo vật liệu và ngành

Mỗi vật liệu có trang gia công riêng với quy cách phôi và dung sai; cột cuối dẫn tới đúng trang. Nhóm tổng quát hơn nằm ở [gia công cao su nhựa](https://caosunhua.net/gia-cong/).

| Nhóm | Vật liệu | Chi tiết điển hình | Trang gia công |
| --- | --- | --- | --- |
| **Cơ khí** | POM | Bánh răng, bạc lót, cam, trục dẫn động | [gia công nhựa pom](https://caosunhua.net/san-pham/gia-cong-nhua-pom/) |
| **Cơ khí** | PA, MC nylon | Con lăn, puli, bánh xe, ống lót | [gia công nhựa pa](https://caosunhua.net/san-pham/cat-cnc-nhua-mc-pa/) |
| **Cơ khí** | PU | Con lăn chịu tải, tấm lót chịu va đập | [gia công pu](https://caosunhua.net/san-pham/gia-cong-nhua-pu/) |
| **Hóa chất** | PP, PE | Bồn hàn nhiệt 50 đến 5.000L, vách ngăn bể mạ dày 10 đến 50mm | [gia công nhựa pe](https://caosunhua.net/san-pham/gia-cong-nhua-pe-pp/) |
| **Hóa chất** | PTFE | Gioăng mặt bích dày 0.5 đến 10mm, tấm đệm van | [cây teflon](https://caosunhua.net/san-pham/cay-teflon/) |
| **Hóa chất, điện** | ABS, PVC | Vỏ hộp, tấm cách điện, vách ngăn, bồn bể | [gia công nhựa abs](https://caosunhua.net/san-pham/gia-cong-nhua-abs-pvc/) |
| **Điện** | Phíp Bakelite, FR4 | Tấm cách điện, đế relay, tủ điện | [gia công phíp](https://caosunhua.net/san-pham/cat-cnc-phip/) |
| **Thực phẩm** | Silicon | Gioăng nồi hấp, ron máy đóng gói | [gia công silicon](https://caosunhua.net/san-pham/cat-cnc-silicone/) |
| **Nhiệt cao** | PEEK | Van, bơm, đồ gá, spacer tới 250°C | [cây nhựa peek](https://caosunhua.net/san-pham/cay-nhua-peek/) |
| **Khuôn** | Cao su, nhựa | Khuôn gioăng, nút, giảm chấn | [khuôn ép cao su](https://caosunhua.net/san-pham/khuon-ep-cao-su/) |

## Bảng giá gia công nhựa

Giá tham khảo cắt lẻ theo kg, chưa VAT 8%. Đơn lớn được chiết khấu 5 đến 15%; giá chốt theo số lượng, kích thước và dung sai.

| Vật liệu | Khoảng giá cắt lẻ |
| --- | --- |
| PP tấm | Từ 80.000 đến 120.000 đ/kg |
| PE, HDPE, UHMW-PE | Từ 90.000 đến 160.000 đ/kg |
| ABS tấm | Từ 130.000 đến 180.000 đ/kg |
| PA, MC nylon | Từ 150.000 đến 200.000 đ/kg |
| POM tấm, cây tròn | Từ 180.000 đến 220.000 đ/kg |
| Phíp Bakelite, FR4 | Từ 200.000 đến 350.000 đ/kg |
| PU tấm, cây | Từ 200.000 đến 300.000 đ/kg |
| Teflon PTFE | Từ 350.000 đến 600.000 đ/kg |

## Gửi bản vẽ gia công nhựa và thời gian giao

Kho nhận bản vẽ DWG, PDF, STEP, IGES, STL, hoặc mẫu thật để đo vẽ lại. CNC cần bản vẽ hoặc file 3D để lập trình; cưa và khoan đơn giản chỉ cần kích thước. Báo giá trong 2 đến 4 giờ làm việc. Chi tiết đơn giản 1 đến 5 chiếc giao 1 đến 2 ngày, lô 10 đến 50 chiếc 3 đến 5 ngày, lô lớn hoặc chi tiết phức tạp 5 đến 10 ngày. Kích thước kiểm bằng thước cặp điện tử và panme trước khi giao.

## Cách chọn nhựa gia công theo điều kiện làm việc

Chọn vật liệu theo ba điều kiện: tải và va đập, nhiệt độ liên tục, môi trường ẩm hoặc hóa chất. Tải vừa cần chính xác: POM, độ bền kéo 60 đến 70 MPa. Tải lớn, va đập: PA tới 120°C. Trên 120°C hoặc có hóa chất: PEEK tới 250°C, hoặc PTFE khi tải nhẹ, ma sát 0.04 đến 0.1. Cần trong suốt, chịu va đập: [nhựa pc](https://caosunhua.net/san-pham/nhua-pc-polycarbonate/), truyền sáng 89%. Bảng so vật liệu rộng hơn có ở [các loại nhựa](https://caosunhua.net/kien-thuc/cac-loai-nhua-ky-thuat/).

## Lỗi thường gặp khi gia công nhựa thay kim loại

Nhựa giãn nở nhiệt lớn hơn thép nhiều lần, nên 4 lỗi dưới đây gặp khi giữ nguyên bản vẽ chi tiết kim loại.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Bạc bó trục khi máy nóng | Giữ nguyên khe lắp của bản vẽ thép; PA còn nở 0.5 đến 2% khi hút ẩm | Mở rộng khe lắp theo giãn nở nhiệt của nhựa |
| Chi tiết đổi kích thước trong nước | PA hút 2 đến 3% nước | Chỗ ẩm liên tục chọn POM hoặc UHMW-PE |
| Vòng đệm mỏng dần | PTFE rão dưới lực siết tĩnh | Đổi sang POM hoặc PEEK |
| Cong vênh sau tinh gia công | Tưới nguội gốc nước, nhựa hút nước không đều | Cắt khô, để nguội hẳn rồi mới đo |

## Câu hỏi thường gặp về gia công nhựa

### Gia công nhựa tối thiểu mấy chiếc?

Từ 1 chiếc, không đặt mức tối thiểu. Từ 10 chiếc trở lên giá theo lô thấp hơn giá đơn chiếc.

### Không có bản vẽ có gia công nhựa được không?

Được. Gửi mẫu thật hoặc ảnh kèm kích thước, kho đo vẽ lại và xác nhận trước khi gia công; chi tiết lắp ghép chặt vẫn nên có bản vẽ.

### Nhựa nào thay kim loại cho bánh răng và bạc trượt?

POM và PA. POM giữ dung sai tốt hơn cho bánh răng và bạc; PA chịu va đập và tải lớn hơn cho con lăn, bánh xe.

### Gia công nhựa có đạt dung sai H7/h6 không?

Có, với bạc POM và PA lắp ổ lăn, khi kiểm soát nhiệt trong lúc gia công và tính giãn nở của từng loại nhựa vào bản vẽ.

### Chi tiết trên 120°C hoặc dính hóa chất gia công bằng nhựa gì?

PEEK cho chi tiết chịu tải tới 250°C, PTFE cho tải nhẹ cần trơ hóa chất. POM và PA dừng ở khoảng 100 đến 120°C liên tục.
