# Dây tết chèn PTFE trắng (teflon) vuông 4 đến 20mm, chịu 260°C

> Dây tết chèn PTFE (teflon) trắng vuông 4 đến 20mm, chịu -200 đến 260°C, pH 0 đến 14, trục tới 15 m/s. Bảng cỡ theo trục, giá theo kg, cách chọn với PTFE đen.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/day-tet-chen-ptfe-trang/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫115,000 – ₫637,000 / kg

Dây tết chèn PTFE trắng vuông 4 đến 20mm sẵn kho cho bơm hóa chất, thực phẩm, dược; -200 đến 260°C, pH 0 đến 14.

Dây tết chèn PTFE (dây teflon, dây PTFE trắng) là sợi PTFE bện cạnh vuông, tẩm dầu bôi trơn, kho có sẵn cỡ 4mm đến 20mm để chèn trục bơm và ty van. Dây làm việc từ -200°C đến 260°C, pH môi chất 0 đến 14, mặt trục chạy tới 15 m/s.

![Dây tết chèn PTFE trắng: cuộn dây tết PTFE trắng buộc dây](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/day-tet-chen-ptfe-trang-cuon-day-tet-ptfe-trang-buoc-day-1024x768.jpg)

Dây tết chèn PTFE trắng — cuộn dây tết PTFE trắng buộc dây.

![Dây tết chèn PTFE trắng: cận cảnh thớ bện dây tết PTFE trắng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/day-tet-chen-ptfe-trang-can-canh-tho-ben-day-tet-ptfe-trang-1024x768.jpg)

Cận cảnh thớ bện dây tết PTFE trắng.

![Dây tết chèn PTFE trắng: cuộn dây PTFE trắng trên lõi xanh](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/day-tet-chen-ptfe-trang-cuon-day-ptfe-trang-tren-loi-xanh-1024x768.jpg)

Cuộn dây PTFE trắng trên lõi xanh.

![Dây tết chèn PTFE trắng: cuộn dây trắng dựng đứng trên lõi xanh](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/day-tet-chen-ptfe-trang-cuon-day-trang-dung-dung-tren-loi-1024x768.jpg)

Cuộn dây trắng dựng đứng trên lõi xanh.

## Thông số kỹ thuật dây tết chèn PTFE trắng

Các chỉ tiêu dưới đây là giới hạn riêng lẻ, không dùng được đồng thời ở mức trần. Điểm cần để ý nhất là dẫn nhiệt: hộp chèn dùng dây trắng phải rò nhiều hơn so với sợi bông hay aramid, vì lượng rò là nước làm mát.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| **Tốc độ mặt trục** | Tối đa 15 m/s |
| **Cỡ có sẵn** | 4, 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18 và 20mm |
| **Sợi** | PTFE (Teflon) nguyên chất, bện |
| **Độ pH môi chất** | 0 đến 14 |
| **Màu** | Trắng |
| **Hấp thụ nước** | Dưới 0.01% |
| **Nhiệt độ làm việc** | -200°C đến 260°C |
| **Chất tẩm** | Dầu bôi trơn |
| **Độ co giãn** | Dưới 0.4% |
| **Dẫn nhiệt** | Thấp nhất so với các loại dây chèn thông dụng |
| **Tiết diện** | Vuông, hai cạnh bằng nhau |
| **Cách bán** | Mét, cân, hoặc vòng cắt sẵn theo trục |

Nhiệt 260°C chỉ giữ được khi trục quay chậm và hộp chèn còn rò; cộng nhiệt ma sát của trục 15 m/s vào, dây xém sau vài giờ. PTFE chỉ không chịu kim loại kiềm nóng chảy và khí flo.

## Dây tết chèn PTFE trắng khác PTFE đen, aramid và chì graphite

Dây trắng sạch nhất nhóm [dây tết chèn](https://caosunhua.net/day-tet-chen/) nên dùng cho hóa chất, thực phẩm, dược; gặp cát, bùn, bột giấy thì hạt mài cắt sợi rất nhanh. Bảng dưới cho thấy loại nào thay vào.

| Loại dây | Điểm khác chính | Tốc độ trục | pH | Nhiệt độ |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **PTFE trắng (dây này)** | Sạch nhất, tản nhiệt kém nhất | 15 m/s | 0 đến 14 | -200°C đến 260°C |
| **[PTFE đen vuông](https://caosunhua.net/san-pham/day-tet-chen-ptfe-den/)** | Tẩm graphite, chịu hạt mài, để lại màu đen | 20 m/s | 0 đến 14 | -200°C đến 280°C |
| **[Aramid vuông](https://caosunhua.net/san-pham/day-tet-chen-aramid/)** | Chịu áp cao, mài trục mềm | 25 m/s | 2 đến 12 | -100°C đến 280°C |
| **[Aramid carbon vuông](https://caosunhua.net/san-pham/day-tet-chen-aramid-carbon/)** | Mài trục nhẹ hơn aramid thuần | 20 m/s | 2 đến 13 | -100°C đến 300°C |
| **[Chì graphite vuông](https://caosunhua.net/san-pham/day-tet-chen-chi-graphite/)** | Dùng cho hơi nước, lò hơi | 25 m/s | 0 đến 14 | 550°C trong hơi nước |
| **[Cotton mỡ bò vuông](https://caosunhua.net/san-pham/day-tet-chen-cotton/)** | Rẻ nhất, chỉ hợp áp thấp | 10 m/s | Nước sạch, trung tính | Tới 100°C |

Trên 260°C dùng PTFE đen (tới 280°C) hoặc chì graphite; trục nhanh hơn 15 m/s dùng PTFE đen hoặc aramid; nước sạch dưới 100°C thì cotton mỡ bò rẻ hơn mà vẫn đủ.

## Dây tết chèn PTFE khác ống teflon, băng keo non ở đâu

Dây teflon, dây teflon chịu nhiệt, dây PTFE đều chỉ một mặt hàng, song chữ teflon còn gắn với ba loại khác nên đơn đặt phải ghi rõ dạng. Vật liệu gốc có ở bài [nhựa teflon là gì](https://caosunhua.net/kien-thuc/nhua-teflon-la-gi/).

- **Dây tết chèn:** sợi bện đặc, mềm và đàn hồi, gọi theo cạnh vuông (8mm, 10mm), chèn trục và ty van.
- **Ống:** thân rỗng để dẫn lưu chất, gọi theo phi trong và phi ngoài; xem [ống teflon](https://caosunhua.net/san-pham/ong-teflon/).
- **Băng:** màng mỏng quấn ren ống, bề rộng 10 đến 50mm, không thay được dây chèn; xem [băng keo non](https://caosunhua.net/san-pham/bang-keo-non/).

## Bảng tra cỡ dây tết chèn PTFE trắng theo đường kính trục

Cỡ dây là nửa hiệu của đường kính lòng hộp chèn và đường kính trục: hộp 70mm, trục 50mm ra dây 10mm; hộp 42mm, trục 30mm ra dây 6mm. Dây vuông nên đặt chỉ cần một số. Trục khác tra ở [kích thước dây tết chèn](https://caosunhua.net/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-day-tet-chen/).

| Cỡ dây | Nhóm | Tiết diện | Chênh lệch đường kính hộp và trục | Trục tham khảo |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **4mm** | Có sẵn | 4x4mm | 8mm | dưới Ø16mm |
| **6mm** | Có sẵn | 6x6mm | 12mm | dưới Ø16mm |
| **8mm** | Có sẵn | 8x8mm | 16mm | Ø16 đến 28mm |
| **10mm** | Có sẵn | 10x10mm | 20mm | Ø30 đến 46mm |
| **12mm** | Có sẵn | 12x12mm | 24mm | Ø50 đến 75mm |
| **14mm** | Có sẵn | 14x14mm | 28mm | Ø75 đến 120mm |
| **16mm** | Có sẵn | 16x16mm | 32mm | Ø75 đến 120mm |
| **18mm** | Có sẵn | 18x18mm | 36mm | Ø125 đến 300mm |
| **20mm** | Có sẵn | 20x20mm | 40mm | Ø125 đến 300mm |
| **22mm** | Đặt theo đơn | 22x22mm | 44mm | Tính theo khe hộp chèn |
| **25mm** | Đặt theo đơn | 25x25mm | 50mm | Tính theo khe hộp chèn |
| **28mm** | Đặt theo đơn | 28x28mm | 56mm | Tính theo khe hộp chèn |
| **30mm** | Đặt theo đơn | 30x30mm | 60mm | Tính theo khe hộp chèn |
| **35mm** | Đặt theo đơn | 35x35mm | 70mm | Tính theo khe hộp chèn |
| **40mm** | Đặt theo đơn | 40x40mm | 80mm | Tính theo khe hộp chèn |
| **45mm** | Đặt theo đơn | 45x45mm | 90mm | Tính theo khe hộp chèn |
| **50mm** | Đặt theo đơn | 50x50mm | 100mm | Tính theo khe hộp chèn |

## Bảng giá dây tết chèn PTFE trắng

Giá tham khảo từ 115.000 đến 637.000 đ/kg, chưa VAT 8%. Mua cả cuộn hoặc nhiều thì gần mức thấp, lấy vài mét lẻ thì gần mức cao.

| Hạng mục | Hình thức bán | Giá tham khảo |
| --- | --- | --- |
| **Cỡ 4mm đến 20mm sẵn kho** | Cân, hoặc cắt lẻ theo mét | 115.000 đến 637.000 đ/kg |
| **Cỡ 22mm đến 50mm** | Bện theo đơn | Báo giá theo cỡ |
| **Vòng cắt sẵn** | Bộ vòng theo đường kính trục | Báo giá theo số đo |

Cỡ sẵn kho giao sau 1 đến 3 ngày; vòng cắt sẵn hoặc đơn lớn mất 7 đến 10 ngày. Báo giá cần cỡ dây (hoặc trục và lòng hộp), số mét hay số cân, môi chất và nhiệt độ.

## Cắt vòng dây tết chèn PTFE trắng theo đường kính trục

Quấn dây quanh đoạn trục cùng đường kính, cắt xiên cho hai đầu chồng nhau, đặt mối các vòng liền kề so le. Siết nắp đến khi còn vài giọt rò mỗi phút và giữ mức đó, vì rò là lối thoát nhiệt duy nhất. Từng bước có ở bài [lắp dây tết chèn](https://caosunhua.net/kien-thuc/cach-lap-day-tet-chen/).

PTFE chảy nguội nên bị đùn dần ra khe: siết lại một lần sau vài giờ chạy; phải siết hằng tuần là hộp chèn rơ hoặc dây đã hết. Nhận hàng thì đo hai đầu cuộn bằng thước cặp, sai cỡ hơn 0.5mm phải báo trước khi cắt; bóp thử phải hồi lại, mặt cắt bện đều.

## Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn PTFE

### Dây teflon chịu được nhiệt độ cao nhất là bao nhiêu?

Bản trắng chịu 260°C, bản đen tẩm graphite 280°C. Cao hơn nữa thì chuyển sang chì graphite, 550°C trong hơi nước.

### Trục quay nhanh bao nhiêu thì còn dùng được dây PTFE trắng?

Tới 15 m/s, miễn hộp chèn còn rò để làm mát. Nhanh hơn thì dùng PTFE đen (20 m/s) hoặc aramid (25 m/s).

### Hộp chèn 56mm, trục 40mm thì đặt dây cỡ nào?

Cỡ 8mm, vì (56 - 40) ÷ 2 = 8. Mỗi vòng cắt dài khoảng 151mm, theo công thức 3.14 x (40 + 8).

### Kho có những cỡ dây PTFE trắng nào?

Chín cỡ sẵn kho từ 4mm đến 20mm; tám cỡ 22, 25, 28, 30, 35, 40, 45 và 50mm đặt theo đơn.
