# Dây tết chèn cotton mỡ bò vuông 4 đến 20mm cho bơm nước sạch

> Dây tết chèn cotton mỡ bò vuông 4 đến 20mm, chịu tới 100°C, trục 10 m/s, cho bơm nước sạch. Bảng cỡ theo đường kính trục và cách tính chiều dài vòng.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/day-tet-chen-cotton/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫57,000 – ₫77,000 / cái

Dây tết chèn cotton mỡ bò vuông 4 đến 20mm cho bơm nước sạch, van áp thấp; chịu tới 100°C, trục tới 10 m/s.

Dây tết chèn cotton (dây cotton mỡ bò, dây tết chèn sợi bông) là sợi bông tự nhiên bện chéo cạnh vuông rồi tẩm mỡ bôi trơn, cỡ 4mm đến 20mm sẵn kho. Loại này chèn bơm nước sạch và van áp thấp, nhiệt tới 100°C, mặt trục tới 10 m/s, môi chất trung tính.

![Dây tết chèn cotton mỡ bò: đống khoanh dây cotton tẩm mỡ vàng nâu](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/day-tet-chen-cotton-dong-khoanh-day-cotton-tam-mo-vang-nau-1024x768.jpg)

Dây tết chèn cotton mỡ bò — đống khoanh dây cotton tẩm mỡ vàng nâu.

![Dây tết chèn cotton mỡ bò: khoanh dây cotton nâu cuộn tròn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/day-tet-chen-cotton-khoanh-day-cotton-nau-cuon-tron-1024x768.jpg)

Khoanh dây cotton nâu cuộn tròn.

![Dây tết chèn cotton mỡ bò: cuộn dây cotton nâu cam trên lõi xanh](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/day-tet-chen-cotton-cuon-day-cotton-nau-cam-tren-loi-xanh-1024x768.jpg)

Cuộn dây cotton nâu cam trên lõi xanh.

![Dây tết chèn cotton mỡ bò: cuộn dây cotton nâu cam dựng đứng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/day-tet-chen-cotton-cuon-day-cotton-nau-cam-dung-dung-1024x768.jpg)

Cuộn dây cotton nâu cam dựng đứng.

## Thông số kỹ thuật dây tết chèn cotton mỡ bò

Phiếu kiểm lô ghi độ nén 23.0% và độ hồi phục 26.0%: vòng chèn lún xuống rồi phần lớn không nở lại, nên nắp ép phải siết bù đều hơn các loại dây kỹ thuật.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| **Cỡ bện theo đơn** | 22mm đến 50mm |
| **Độ hồi phục** | 26.0% |
| **Kiểu bện** | Bện chéo, cạnh vuông |
| **Tốc độ mặt trục** | Không quá 10 m/s |
| **Hệ số ma sát** | 0.22 |
| **Nhiệt độ làm việc** | Từ -40 lên 100°C |
| **Cỡ sẵn kho** | Vuông 4mm đến 20mm |
| **Tỷ trọng** | 1.28 g/cm³ |
| **Nguyên liệu** | Bông tự nhiên, tẩm mỡ |
| **Áp suất** | Thấp; áp cao thì chuyển sang aramid |
| **Độ nén** | 23.0% |
| **Bề ngoài** | Vàng nâu, sờ hơi nhờn |
| **Nước đi qua** | Sạch, trung tính (pH 6 đến 8) |
| **Đóng gói** | Cuộn 20kg; lẻ theo mét hoặc vòng cắt sẵn |

Ba giới hạn nhiệt, tốc độ và môi chất là trần riêng, không dồn cả ba về mức tối đa: ma sát sinh nhiệt theo tốc độ, nên nước 90°C ở trục gần 10 m/s làm dây nóng hơn nhiều so với trục chậm. Mỡ tẩm tan dần trong nước, nên dây không dành cho nước uống hay dây chuyền thực phẩm.

## Dây tết chèn cotton khác PTFE, aramid và chì graphite

Cotton mỡ bò có giá thấp nhất trong nhóm [dây tết chèn](https://caosunhua.net/day-tet-chen/). Có hóa chất, hạt mài hoặc hơi nóng thì chuyển sang loại ở bảng dưới.

| Vật liệu | Chi phí | Chịu hạt mài | Tốc độ trục | pH | Nhiệt độ |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| Cotton mỡ bò (dây này) | Thấp nhất | Kém | 10 m/s | Trung tính | Tới 100°C |
| [PTFE trắng](https://caosunhua.net/san-pham/day-tet-chen-ptfe-trang/) | Cao | Trung bình | 15 m/s | 0 đến 14 | -200°C đến 260°C |
| [PTFE đen](https://caosunhua.net/san-pham/day-tet-chen-ptfe-den/) | Cao | Tốt | 20 m/s | 0 đến 14 | -200°C đến 280°C |
| [Aramid carbon](https://caosunhua.net/san-pham/day-tet-chen-aramid-carbon/) | Cao | Rất tốt | 20 m/s | 2 đến 13 | -100°C đến 300°C |
| [Chì graphite](https://caosunhua.net/san-pham/day-tet-chen-chi-graphite/) | Cao nhất | Trung bình | 25 m/s | 0 đến 14 | 550°C trong hơi nước |

Loại cho áp cao là aramid, loại chịu 550°C ở cửa lò là [dây amiang](https://caosunhua.net/san-pham/day-amiang/), mỗi loại có trang riêng.

## Bảng tra cỡ dây tết chèn cotton theo đường kính trục

Lấy đường kính lòng hộp chèn trừ đường kính trục rồi chia đôi: hộp 56mm, trục 40mm ra dây 8mm. Đặt hàng chỉ cần một số vì dây vuông. Cặp trục khác tra ở [kích thước dây tết chèn](https://caosunhua.net/kien-thuc/bang-tra-kich-thuoc-day-tet-chen/).

| Cỡ dây | Nhóm | Tiết diện | Chênh lệch đường kính hộp và trục | Trục tham khảo |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **4mm** | Có sẵn | 4x4mm | 8mm | dưới Ø16mm |
| **6mm** | Có sẵn | 6x6mm | 12mm | dưới Ø16mm |
| **8mm** | Có sẵn | 8x8mm | 16mm | Ø16 đến 28mm |
| **10mm** | Có sẵn | 10x10mm | 20mm | Ø30 đến 46mm |
| **12mm** | Có sẵn | 12x12mm | 24mm | Ø50 đến 75mm |
| **14mm** | Có sẵn | 14x14mm | 28mm | Ø75 đến 120mm |
| **16mm** | Có sẵn | 16x16mm | 32mm | Ø75 đến 120mm |
| **18mm** | Có sẵn | 18x18mm | 36mm | Ø125 đến 300mm |
| **20mm** | Có sẵn | 20x20mm | 40mm | Ø125 đến 300mm |
| **22mm** | Bện theo đơn, 5 đến 7 ngày | 22x22mm | 44mm | Tính theo khe hộp chèn |
| **25mm** | Bện theo đơn, 5 đến 7 ngày | 25x25mm | 50mm | Tính theo khe hộp chèn |
| **28mm** | Bện theo đơn, 5 đến 7 ngày | 28x28mm | 56mm | Tính theo khe hộp chèn |
| **30mm** | Bện theo đơn, 5 đến 7 ngày | 30x30mm | 60mm | Tính theo khe hộp chèn |
| **35mm** | Bện theo đơn, 5 đến 7 ngày | 35x35mm | 70mm | Tính theo khe hộp chèn |
| **40mm** | Bện theo đơn, 5 đến 7 ngày | 40x40mm | 80mm | Tính theo khe hộp chèn |
| **45mm** | Bện theo đơn, 5 đến 7 ngày | 45x45mm | 90mm | Tính theo khe hộp chèn |
| **50mm** | Bện theo đơn, 5 đến 7 ngày | 50x50mm | 100mm | Tính theo khe hộp chèn |

## Cách chọn dây tết chèn cotton theo nhiệt độ và môi chất

Cotton hợp bơm cấp nước sạch, tuần hoàn làm mát, tháp giải nhiệt dưới 100°C, van nước áp thấp, bơm tưới tiêu. Sợi mềm, ít mài trục, thợ nào cũng xếp vòng được. Bốn trường hợp phải đổi loại:

- **Quá 100°C:** sợi mủn; dùng PTFE trắng (260°C) hoặc chì graphite (550°C trong hơi nước).
- **Axit, kiềm, dung môi:** dùng PTFE, pH 0 đến 14.
- **Bùn, cát, bột giấy:** dùng aramid carbon, 300°C, 20 m/s.
- **Trục quá 10 m/s:** dùng PTFE đen, tới 20 m/s.

Siết nắp ép ngày một dày hoặc dây chỉ sống vài tuần là dấu hiệu dùng sai loại.

## Bảng giá dây tết chèn cotton mỡ bò

Giá tham khảo từ 57.000 đến 77.000 đ theo cỡ và cách mua, chưa VAT 8%; cả cuộn 20kg gần mức thấp.

| Hạng mục | Hình thức bán | Giá tham khảo (đ) |
| --- | --- | --- |
| **Dây cỡ 4mm đến 20mm** | Mét lẻ hoặc cuộn 20kg | 57.000 đến 77.000 |
| **Dây cỡ từ 22mm** | Bện theo đơn | Báo giá theo cỡ |
| **Vòng cắt sẵn** | Bộ vòng theo đường kính trục | Báo giá theo số đo |

## Cắt vòng dây tết chèn cotton theo đường kính trục

- **Tháo sạch vòng cũ:** kể cả vòng sát đáy, đếm để lắp lại đủ số vòng (thường 4 đến 6).
- **Cắt vòng:** quấn dây quanh trục, cắt bằng dao sắc cho hai đầu khít nhau.
- **Xếp vòng:** mối hai vòng kề nhau lệch 90°; vòng đèn đúng ngang lỗ nước làm mát.
- **Siết nắp:** siết tay, cho bơm chạy, rồi mỗi lần thêm khoảng 1/6 vòng ốc đến khi rò giọt đều.

Chiều dài một hộp chèn = (đường kính trục + cỡ dây) x 3.14 x số vòng; ví dụ trục 40mm, dây 8mm, 5 vòng ra khoảng 754mm. Cuộn dùng dở cần bọc kín, vì mỡ tẩm khô dần khi để hở. Nhận hàng đo hai đầu cuộn, sai cỡ hơn 0.5mm thì báo lại. Trình tự đầy đủ có ở bài [lắp dây tết chèn](https://caosunhua.net/kien-thuc/cach-lap-day-tet-chen/).

## Câu hỏi thường gặp về dây tết chèn cotton

### Dây cotton mỡ bò dùng được tới mấy độ?

Tới 100°C; từ 60 đến 80°C tuổi thọ đã giảm rõ. Cao hơn nữa phải sang PTFE trắng, 260°C.

### Dây sợi bông thay bao lâu một lần?

Vài tháng với bơm nước sạch dưới 100°C, trục dưới 10 m/s. Phải thay sau vài tuần là điều kiện đã vượt sức sợi bông.

### Vì sao dây cotton bị cháy đen?

Hoặc siết quá chặt làm mất lớp mỡ, hoặc môi chất vượt 100°C. Kiểm cả hai rồi mới lắp dây mới.

### Một cuộn 20kg đủ cho bao nhiêu máy?

Tùy cỡ dây và số vòng của từng hộp chèn: tính mét theo công thức ở trên rồi cộng lại, cần đổi sang cân thì cân thử một mét.
