# Dây oring tròn bề dày 1 đến 10mm: NBR, Viton, silicone cắt theo mét

> Dây oring bề dày 1 đến 10mm từ NBR, Viton FKM, silicone, chịu −40°C đến +200°C. Bảng tra 362 cỡ, cắt theo mét, nối vòng theo chu vi rãnh.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/day-oring-1-10mm/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫8,500 – ₫250,000 / cái

Dây oring tròn tiết diện 1 đến 10mm, NBR, Viton FKM, silicone, kèm bảng tra 362 cỡ theo 5 nhóm tiết diện.

Dây oring (còn gọi gioăng oring tròn, oring cord) là dây cao su mặt cắt tròn với bề dày 1mm đến 10mm, làm từ NBR, silicone, EPDM hoặc Viton FKM. Kho bán theo mét, cắt đủ chu vi rãnh và dán thành vòng; dải nhiệt từ −40°C đến +200°C tùy vật liệu.

![Dây oring tròn: dây oring đen cỡ nhỏ trải dài](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/day-oring-1-10mm-day-oring-den-co-nho-trai-dai-1024x768.jpg)

Dây oring tròn — dây oring đen cỡ nhỏ trải dài.

![Dây oring tròn: tay cầm đoạn dây oring trên cuộn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/day-oring-1-10mm-tay-cam-doan-day-oring-tren-cuon-1024x768.jpg)

Tay cầm đoạn dây oring trên cuộn.

![Dây oring tròn: bó dây oring đen trong lòng bàn tay](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/day-oring-1-10mm-bo-day-oring-den-trong-long-ban-tay-1024x768.jpg)

Bó dây oring đen trong lòng bàn tay.

![Dây oring tròn: đầu dây oring nhỏ cầm giữa hai ngón tay](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/day-oring-1-10mm-dau-day-oring-nho-cam-giua-hai-ngon-tay-1024x768.jpg)

Đầu dây oring nhỏ cầm giữa hai ngón tay.

![Dây oring tròn: nhiều đoạn dây oring đen rải trên sàn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/day-oring-1-10mm-nhieu-doan-day-oring-den-rai-tren-san-1024x768.jpg)

Nhiều đoạn dây oring đen rải trên sàn.

![Dây oring tròn: thước cặp đo đường kính dây oring](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/day-oring-1-10mm-thuoc-cap-do-duong-kinh-day-oring-1024x768.jpg)

Thước cặp đo đường kính dây oring.

## Dây oring là gì, có những bề dày nào

Mặt cắt dây gọi là tiết diện (CS), đo bằng mm. Bề dày chẵn gồm 1, 2, 3, 4, 5, 6, 8 và 10mm; bề dày lẻ gồm 1.5, 2.5, 3.5, 4.5, 5.5, 6.5, 7, 7.5mm, thêm dây 1.2, 1.4 và 1.6mm. Kích thước oring theo hai hệ chính là AS568 của Mỹ và JIS của Nhật. Vòng đúc sẵn nằm ở trang [oring cao su](https://caosunhua.net/san-pham/oring-cao-su/); cả hai đều thuộc nhóm [gioăng oring](https://caosunhua.net/oring/oring-cao-su/).

## Thông số kỹ thuật dây oring theo vật liệu

Dải nhiệt do vật liệu quyết định, bề dày dây không đổi con số này. Đây là nhiệt độ chung; công thức cụ thể, độ nén và áp suất có thể làm giá trị thực tế lệch đi.

| Chỉ tiêu | NBR | Viton FKM | Silicone |
| --- | --- | --- | --- |
| Nhiệt độ làm việc | −30°C đến +120°C | −20°C đến +200°C | −40°C đến +200°C |
| Chịu được | Dầu, xăng, chất lỏng thủy lực | Axit, nhiên liệu, dầu nóng | Ozone, thời tiết, tia UV |
| Không dùng với | Xeton, este, aldehyde | Amin, kiềm mạnh, xeton | Dầu, nhiên liệu |
| Bề dày dây | 1 đến 10mm | 1 đến 10mm | 1 đến 10mm |
| Dây lẻ | 1.2; 1.4; 1.6mm | 1.2; 1.4; 1.6mm | 1.2; 1.4; 1.6mm |
| Tiêu chuẩn kích thước | AS568, JIS | AS568, JIS | AS568, JIS |
| Tồn kho | Giao trong ngày nếu có hàng | Ít khi tồn kho | Ít khi tồn kho |
| Ngày giao | Theo tồn kho | Hỏi khi báo giá | Hỏi khi báo giá |
| Số cỡ trong bảng tra | 362 cỡ | 362 cỡ | 362 cỡ |
| Cách bán | Theo mét, nối vòng | Theo mét, nối vòng | Theo mét, nối vòng |

## Bảng tra dây oring theo tiết diện

Bảng gom 362 cỡ thành 5 nhóm tiết diện. Tiết diện giống nhau thì rãnh cũng giống nhau, nên đi từ nhóm tiết diện ra cỡ sẽ nhanh hơn dò từng mã. D luôn bằng d cộng hai lần CS, khỏi đo thêm. Bảng đầy đủ 362 cỡ nằm ngay dưới.

| Nhóm | Tiết diện CS (mm) | d trong (mm) | D ngoài (mm) | Số cỡ | Chỗ dùng |
| --- | --- | --- | --- | --- | --- |
| **Nhóm 1** | 1 đến 1.5 | 0.7 đến 8.9 | 2.7 đến 11.7 | 4 | Đồng hồ áp, van khí mini, dụng cụ thí nghiệm |
| **Nhóm 2** | 1.6 đến 2.5 | 1.8 đến 380.5 | 5.4 đến 384.1 | 54 | Van hơi, khớp thủy lực nhỏ, nắp bầu lọc |
| **Nhóm 3** | 2.6 đến 3.5 | 1.24 đến 608 | 7.26 đến 613.2 | 158 | Pít tông, ty xi lanh, bích nhỏ, bơm bánh răng |
| **Nhóm 4** | 5.3 | 3.63 đến 633.4 | 14.23 đến 644 | 78 | Bích, nắp bồn, xi lanh cỡ trung |
| **Nhóm 5** | 7 | 5.94 đến 658.8 | 19.94 đến 672.8 | 68 | Bích lớn, miệng bồn chịu áp, máy ép lớn |

Bảng đủ 362 cỡ, đọc theo cột d x CS; cỡ ngoài bảng thì nối dây theo chu vi rãnh.

| Cỡ d x CS | Nhóm | Tiết diện CS (mm) | Đường kính trong d (mm) | Đường kính ngoài D (mm) |
| --- | --- | --- | --- | --- |
| **0.7x1** | Nhóm 1 | 1 | 0.7 | 2.7 |
| **1x1.3** | Nhóm 1 | 1.3 | 1 | 3.6 |
| **8.9x1.4** | Nhóm 1 | 1.4 | 8.9 | 11.7 |
| **1.4x1.5** | Nhóm 1 | 1.5 | 1.4 | 4.4 |
| **15x1.6** | Nhóm 2 | 1.6 | 15 | 18.2 |
| **21x1.6** | Nhóm 2 | 1.6 | 21 | 24.2 |
| **1.8x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 1.8 | 5.4 |
| **2.84x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 2.84 | 6.44 |
| **2.9x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 2.9 | 6.5 |
| **4.4x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 4.4 | 8 |
| **6x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 6 | 9.6 |
| **7.59x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 7.59 | 11.19 |
| **7.6x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 7.6 | 11.2 |
| **10x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 10 | 13.6 |
| **10.6x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 10.6 | 14.2 |
| **14x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 14 | 17.6 |
| **15.5x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 15.5 | 19.1 |
| **16.3x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 16.3 | 19.9 |
| **16.81x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 16.81 | 20.41 |
| **20x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 20 | 23.6 |
| **21.8x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 21.8 | 25.4 |
| **23x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 23 | 26.6 |
| **23.4x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 23.4 | 27 |
| **28x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 28 | 31.6 |
| **29.51x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 29.51 | 33.11 |
| **31.3x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 31.3 | 34.9 |
| **31.4x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 31.4 | 35 |
| **37.7x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 37.7 | 41.3 |
| **37.8x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 37.8 | 41.4 |
| **44x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 44 | 47.6 |
| **45.6x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 45.6 | 49.2 |
| **50.17x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 50.17 | 53.77 |
| **52x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 52 | 55.6 |
| **53x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 53 | 56.6 |
| **53.7x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 53.7 | 57.3 |
| **58.4x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 58.4 | 62 |
| **63x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 63 | 66.6 |
| **67.9x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 67.9 | 71.5 |
| **69.5x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 69.5 | 73.1 |
| **75.57x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 75.57 | 79.17 |
| **82.1x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 82.1 | 85.7 |
| **88.6x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 88.6 | 92.2 |
| **98x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 98 | 101.6 |
| **101x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 101 | 104.6 |
| **120x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 120 | 123.6 |
| **123x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 123 | 126.6 |
| **139x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 139 | 142.6 |
| **148x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 148 | 151.6 |
| **183x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 183 | 186.6 |
| **196x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 196 | 199.6 |
| **221x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 221 | 224.6 |
| **247.2x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 247.2 | 250.8 |
| **380.5x1.8** | Nhóm 2 | 1.8 | 380.5 | 384.1 |
| **41x2** | Nhóm 2 | 2 | 41 | 45 |
| **56.8x2.1** | Nhóm 2 | 2.1 | 56.8 | 61 |
| **94.9x2.2** | Nhóm 2 | 2.2 | 94.9 | 99.3 |
| **17.9x2.5** | Nhóm 2 | 2.5 | 17.9 | 22.9 |
| **126x2.5** | Nhóm 2 | 2.5 | 126 | 131 |
| **2.06x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 2.06 | 7.26 |
| **2.5x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 2.5 | 7.7 |
| **3.6x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 3.6 | 8.8 |
| **4.7x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 4.7 | 9.9 |
| **5.23x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 5.23 | 10.43 |
| **6x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 6 | 11.2 |
| **7.6x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 7.6 | 12.8 |
| **9.12x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 9.12 | 14.32 |
| **9.2x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 9.2 | 14.4 |
| **12x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 12 | 17.2 |
| **12.2x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 12.2 | 17.4 |
| **12.3x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 12.3 | 17.5 |
| **13.4x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 13.4 | 18.6 |
| **15.24x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 15.24 | 20.44 |
| **18x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 18 | 23.2 |
| **20.2x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 20.2 | 25.4 |
| **21.8x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 21.8 | 27 |
| **21.9x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 21.9 | 27.1 |
| **23.3x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 23.3 | 28.5 |
| **25x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 25 | 30.2 |
| **26x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 26 | 31.2 |
| **27.94x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 27.94 | 33.14 |
| **29.7x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 29.7 | 34.9 |
| **29.8x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 29.8 | 35 |
| **32.9x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 32.9 | 38.1 |
| **34.6x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 34.6 | 39.8 |
| **36.1x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 36.1 | 41.3 |
| **37.47x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 37.47 | 42.67 |
| **40.8x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 40.8 | 46 |
| **43.6x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 43.6 | 48.8 |
| **44.1x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 44.1 | 49.3 |
| **47x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 47 | 52.2 |
| **47.2x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 47.2 | 52.4 |
| **50.4x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 50.4 | 55.6 |
| **50.5x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 50.5 | 55.7 |
| **56.8x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 56.8 | 62 |
| **59.3x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 59.3 | 64.5 |
| **59.69x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 59.69 | 64.89 |
| **59.9x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 59.9 | 65.1 |
| **66.2x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 66.2 | 71.4 |
| **66.3x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 66.3 | 71.5 |
| **66.4x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 66.4 | 71.6 |
| **69.22x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 69.22 | 74.42 |
| **71.1x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 71.1 | 76.3 |
| **72.39x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 72.39 | 77.59 |
| **78.9x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 78.9 | 84.1 |
| **81.92x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 81.92 | 87.12 |
| **82.2x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 82.2 | 87.4 |
| **91.44x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 91.44 | 96.64 |
| **94.8x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 94.8 | 100 |
| **94.9x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 94.9 | 100.1 |
| **97.79x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 97.79 | 102.99 |
| **107x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 107 | 112.2 |
| **114x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 114 | 119.2 |
| **120x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 120 | 125.2 |
| **133x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 133 | 138.2 |
| **142.2x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 142.2 | 147.4 |
| **145x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 145 | 150.2 |
| **158.1x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 158.1 | 163.3 |
| **177x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 177 | 182.2 |
| **183.5x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 183.5 | 188.7 |
| **190x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 190 | 195.2 |
| **208.9x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 208.9 | 214.1 |
| **215x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 215 | 220.2 |
| **228x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 228 | 233.2 |
| **234.3x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 234.3 | 239.5 |
| **240.8x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 240.8 | 246 |
| **266x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 266 | 271.2 |
| **329.5x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 329.5 | 334.7 |
| **355.1x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 355.1 | 360.3 |
| **430.6x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 430.6 | 435.8 |
| **532.2x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 532.2 | 537.4 |
| **608x2.6** | Nhóm 3 | 2.6 | 608 | 613.2 |
| **6.02x3** | Nhóm 3 | 3 | 6.02 | 12.02 |
| **13.8x3** | Nhóm 3 | 3 | 13.8 | 19.8 |
| **13.9x3** | Nhóm 3 | 3 | 13.9 | 19.9 |
| **20.2x3** | Nhóm 3 | 3 | 20.2 | 26.2 |
| **26.5x3** | Nhóm 3 | 3 | 26.5 | 32.5 |
| **28.2x3** | Nhóm 3 | 3 | 28.2 | 34.2 |
| **42.5x3** | Nhóm 3 | 3 | 42.5 | 48.5 |
| **63.1x3** | Nhóm 3 | 3 | 63.1 | 69.1 |
| **82.2x3** | Nhóm 3 | 3 | 82.2 | 88.2 |
| **152x3** | Nhóm 3 | 3 | 152 | 158 |
| **1.24x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 1.24 | 8.24 |
| **4.42x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 4.42 | 11.42 |
| **5.2x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 5.2 | 12.2 |
| **7.52x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 7.52 | 14.52 |
| **10x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 10 | 17 |
| **10.7x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 10.7 | 17.7 |
| **11.8x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 11.8 | 18.8 |
| **13.64x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 13.64 | 20.64 |
| **17x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 17 | 24 |
| **18.6x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 18.6 | 25.6 |
| **18.7x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 18.7 | 25.7 |
| **21.59x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 21.59 | 28.59 |
| **25x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 25 | 32 |
| **26.34x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 26.34 | 33.34 |
| **26.6x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 26.6 | 33.6 |
| **28.1x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 28.1 | 35.1 |
| **33x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 33 | 40 |
| **34.29x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 34.29 | 41.29 |
| **34.5x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 34.5 | 41.5 |
| **37.4x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 37.4 | 44.4 |
| **37.6x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 37.6 | 44.6 |
| **40.9x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 40.9 | 47.9 |
| **43.82x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 43.82 | 50.82 |
| **47.3x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 47.3 | 54.3 |
| **48.9x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 48.9 | 55.9 |
| **55.2x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 55.2 | 62.2 |
| **56.52x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 56.52 | 63.52 |
| **56.7x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 56.7 | 63.7 |
| **59.69x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 59.69 | 66.69 |
| **63.2x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 63.2 | 70.2 |
| **64.7x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 64.7 | 71.7 |
| **66.04x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 66.04 | 73.04 |
| **69.22x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 69.22 | 76.22 |
| **69.5x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 69.5 | 76.5 |
| **75.7x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 75.7 | 82.7 |
| **75.9x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 75.9 | 82.9 |
| **78.74x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 78.74 | 85.74 |
| **85.09x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 85.09 | 92.09 |
| **88.27x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 88.27 | 95.27 |
| **88.5x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 88.5 | 95.5 |
| **91.6x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 91.6 | 98.6 |
| **94.62x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 94.62 | 101.62 |
| **100.9x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 100.9 | 107.9 |
| **107x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 107 | 114 |
| **107.3x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 107.3 | 114.3 |
| **110.4x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 110.4 | 117.4 |
| **116.8x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 116.8 | 123.8 |
| **117x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 117 | 124 |
| **120x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 120 | 127 |
| **126x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 126 | 133 |
| **129.5x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 129.5 | 136.5 |
| **132x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 132 | 139 |
| **139x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 139 | 146 |
| **142x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 142 | 149 |
| **151.7x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 151.7 | 158.7 |
| **164x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 164 | 171 |
| **171x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 171 | 178 |
| **177.1x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 177.1 | 184.1 |
| **183x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 183 | 190 |
| **202.5x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 202.5 | 209.5 |
| **209x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 209 | 216 |
| **215x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 215 | 222 |
| **227.9x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 227.9 | 234.9 |
| **234.5x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 234.5 | 241.5 |
| **247x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 247 | 254 |
| **253.3x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 253.3 | 260.3 |
| **278.7x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 278.7 | 285.7 |
| **278.9x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 278.9 | 285.9 |
| **304.1x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 304.1 | 311.1 |
| **329.5x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 329.5 | 336.5 |
| **329.7x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 329.7 | 336.7 |
| **405.2x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 405.2 | 412.2 |
| **456x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 456 | 463 |
| **506.8x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 506.8 | 513.8 |
| **582.6x3.5** | Nhóm 3 | 3.5 | 582.6 | 589.6 |
| **3.63x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 3.63 | 14.23 |
| **4.34x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 4.34 | 14.94 |
| **9.19x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 9.19 | 19.79 |
| **10.46x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 10.46 | 21.06 |
| **15.4x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 15.4 | 26 |
| **17.1x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 17.1 | 27.7 |
| **18.42x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 18.42 | 29.02 |
| **19.1x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 19.1 | 29.7 |
| **23.16x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 23.16 | 33.76 |
| **24.9x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 24.9 | 35.5 |
| **25x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 25 | 35.6 |
| **29.7x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 29.7 | 40.3 |
| **29.8x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 29.8 | 40.4 |
| **31.12x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 31.12 | 41.72 |
| **32.9x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 32.9 | 43.5 |
| **34.5x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 34.5 | 45.1 |
| **37.47x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 37.47 | 48.07 |
| **39.3x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 39.3 | 49.9 |
| **40.64x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 40.64 | 51.24 |
| **44.1x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 44.1 | 54.7 |
| **47.2x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 47.2 | 57.8 |
| **50.17x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 50.17 | 60.77 |
| **50.3x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 50.3 | 60.9 |
| **53.34x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 53.34 | 63.94 |
| **53.6x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 53.6 | 64.2 |
| **59.9x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 59.9 | 70.5 |
| **60x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 60 | 70.6 |
| **62.87x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 62.87 | 73.47 |
| **69.4x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 69.4 | 80 |
| **72.39x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 72.39 | 82.99 |
| **72.6x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 72.6 | 83.2 |
| **72.7x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 72.7 | 83.3 |
| **78.74x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 78.74 | 89.34 |
| **85.09x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 85.09 | 95.69 |
| **85.3x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 85.3 | 95.9 |
| **88.27x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 88.27 | 98.87 |
| **94.62x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 94.62 | 105.22 |
| **100.9x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 100.9 | 111.5 |
| **101x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 101 | 111.6 |
| **104.1x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 104.1 | 114.7 |
| **110x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 110 | 120.6 |
| **110.4x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 110.4 | 121 |
| **113x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 113 | 123.6 |
| **113.6x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 113.6 | 124.2 |
| **123.1x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 123.1 | 133.7 |
| **126x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 126 | 136.6 |
| **132.7x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 132.7 | 143.3 |
| **133x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 133 | 143.6 |
| **136x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 136 | 146.6 |
| **145.4x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 145.4 | 156 |
| **151x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 151 | 161.6 |
| **158x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 158 | 168.6 |
| **164.4x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 164.4 | 175 |
| **171x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 171 | 181.6 |
| **189.8x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 189.8 | 200.4 |
| **196x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 196 | 206.6 |
| **202x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 202 | 212.6 |
| **215.2x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 215.2 | 225.8 |
| **221.8x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 221.8 | 232.4 |
| **234x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 234 | 244.6 |
| **240.6x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 240.6 | 251.2 |
| **253.5x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 253.5 | 264.1 |
| **278.7x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 278.7 | 289.3 |
| **291.4x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 291.4 | 302 |
| **291.6x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 291.6 | 302.2 |
| **342.2x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 342.2 | 352.8 |
| **354.9x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 354.9 | 365.5 |
| **380.3x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 380.3 | 390.9 |
| **405.2x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 405.2 | 415.8 |
| **417.9x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 417.9 | 428.5 |
| **443.3x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 443.3 | 453.9 |
| **456x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 456 | 466.6 |
| **468.7x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 468.7 | 479.3 |
| **494.1x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 494.1 | 504.7 |
| **532.2x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 532.2 | 542.8 |
| **557.6x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 557.6 | 568.2 |
| **582.6x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 582.6 | 593.2 |
| **633.4x5.3** | Nhóm 4 | 5.3 | 633.4 | 644 |
| **5.94x7** | Nhóm 5 | 7 | 5.94 | 19.94 |
| **12.07x7** | Nhóm 5 | 7 | 12.07 | 26.07 |
| **17x7** | Nhóm 5 | 7 | 17 | 31 |
| **19.99x7** | Nhóm 5 | 7 | 19.99 | 33.99 |
| **24.77x7** | Nhóm 5 | 7 | 24.77 | 38.77 |
| **26.5x7** | Nhóm 5 | 7 | 26.5 | 40.5 |
| **32.69x7** | Nhóm 5 | 7 | 32.69 | 46.69 |
| **34.4x7** | Nhóm 5 | 7 | 34.4 | 48.4 |
| **36x7** | Nhóm 5 | 7 | 36 | 50 |
| **40.64x7** | Nhóm 5 | 7 | 40.64 | 54.64 |
| **53.34x7** | Nhóm 5 | 7 | 53.34 | 67.34 |
| **53.5x7** | Nhóm 5 | 7 | 53.5 | 67.5 |
| **56.52x7** | Nhóm 5 | 7 | 56.52 | 70.52 |
| **61.6x7** | Nhóm 5 | 7 | 61.6 | 75.6 |
| **66.04x7** | Nhóm 5 | 7 | 66.04 | 80.04 |
| **72.6x7** | Nhóm 5 | 7 | 72.6 | 86.6 |
| **75.57x7** | Nhóm 5 | 7 | 75.57 | 89.57 |
| **75.8x7** | Nhóm 5 | 7 | 75.8 | 89.8 |
| **81.92x7** | Nhóm 5 | 7 | 81.92 | 95.92 |
| **88.4x7** | Nhóm 5 | 7 | 88.4 | 102.4 |
| **91.44x7** | Nhóm 5 | 7 | 91.44 | 105.44 |
| **97.79x7** | Nhóm 5 | 7 | 97.79 | 111.79 |
| **104x7** | Nhóm 5 | 7 | 104 | 118 |
| **104.1x7** | Nhóm 5 | 7 | 104.1 | 118.1 |
| **107.3x7** | Nhóm 5 | 7 | 107.3 | 121.3 |
| **113x7** | Nhóm 5 | 7 | 113 | 127 |
| **113.6x7** | Nhóm 5 | 7 | 113.6 | 127.6 |
| **116.8x7** | Nhóm 5 | 7 | 116.8 | 130.8 |
| **120x7** | Nhóm 5 | 7 | 120 | 134 |
| **126.3x7** | Nhóm 5 | 7 | 126.3 | 140.3 |
| **129x7** | Nhóm 5 | 7 | 129 | 143 |
| **135.8x7** | Nhóm 5 | 7 | 135.8 | 149.8 |
| **139x7** | Nhóm 5 | 7 | 139 | 153 |
| **142.2x7** | Nhóm 5 | 7 | 142.2 | 156.2 |
| **148.5x7** | Nhóm 5 | 7 | 148.5 | 162.5 |
| **158x7** | Nhóm 5 | 7 | 158 | 172 |
| **158.1x7** | Nhóm 5 | 7 | 158.1 | 172.1 |
| **164x7** | Nhóm 5 | 7 | 164 | 178 |
| **170.8x7** | Nhóm 5 | 7 | 170.8 | 184.8 |
| **177x7** | Nhóm 5 | 7 | 177 | 191 |
| **183.5x7** | Nhóm 5 | 7 | 183.5 | 197.5 |
| **196.2x7** | Nhóm 5 | 7 | 196.2 | 210.2 |
| **202x7** | Nhóm 5 | 7 | 202 | 216 |
| **209x7** | Nhóm 5 | 7 | 209 | 223 |
| **215.2x7** | Nhóm 5 | 7 | 215.2 | 229.2 |
| **221.6x7** | Nhóm 5 | 7 | 221.6 | 235.6 |
| **228.1x7** | Nhóm 5 | 7 | 228.1 | 242.1 |
| **240x7** | Nhóm 5 | 7 | 240 | 254 |
| **247x7** | Nhóm 5 | 7 | 247 | 261 |
| **253.3x7** | Nhóm 5 | 7 | 253.3 | 267.3 |
| **266x7** | Nhóm 5 | 7 | 266 | 280 |
| **266.2x7** | Nhóm 5 | 7 | 266.2 | 280.2 |
| **291.4x7** | Nhóm 5 | 7 | 291.4 | 305.4 |
| **304.1x7** | Nhóm 5 | 7 | 304.1 | 318.1 |
| **304.3x7** | Nhóm 5 | 7 | 304.3 | 318.3 |
| **316.8x7** | Nhóm 5 | 7 | 316.8 | 330.8 |
| **354.9x7** | Nhóm 5 | 7 | 354.9 | 368.9 |
| **367.6x7** | Nhóm 5 | 7 | 367.6 | 381.6 |
| **380.3x7** | Nhóm 5 | 7 | 380.3 | 394.3 |
| **393x7** | Nhóm 5 | 7 | 393 | 407 |
| **405.2x7** | Nhóm 5 | 7 | 405.2 | 419.2 |
| **430.6x7** | Nhóm 5 | 7 | 430.6 | 444.6 |
| **456x7** | Nhóm 5 | 7 | 456 | 470 |
| **481.4x7** | Nhóm 5 | 7 | 481.4 | 495.4 |
| **506.8x7** | Nhóm 5 | 7 | 506.8 | 520.8 |
| **557.6x7** | Nhóm 5 | 7 | 557.6 | 571.6 |
| **608x7** | Nhóm 5 | 7 | 608 | 622 |
| **658.8x7** | Nhóm 5 | 7 | 658.8 | 672.8 |

Nhóm 2.6 đến 3.5mm có nhiều cỡ nhất và bán nhiều nhất; khách mua nhóm này làm gỗ nội thất và cơ khí. Nhóm 5.3mm thấy ở nhà máy xi măng, nhà máy điện; nhóm 7mm ở thực phẩm đồ uống và nhà máy điện. Vòng quá lớn không có sẵn thì cắt [gioăng cao su tròn](https://caosunhua.net/san-pham/day-cao-su-tron-nbr/) đúng chu vi rồi nối, không bị giới hạn đường kính.

## Bảng giá dây oring

Giá tham khảo từ 8.500 đến 250.000 đồng, chưa VAT 8%, tùy cỡ và số lượng. Mỗi vòng tính theo đường kính trong, bề dày dây và vật liệu; Viton FKM và silicone cao hơn NBR.

## Đặt dây oring theo kích thước và đo oring cũ

Báo giá cần d, CS và vật liệu; có vòng cũ thì gửi kèm. Cỡ không nằm trong bảng thì xưởng nối dây theo chu vi rãnh. Cách đo vòng cũ:

- **Bề dày dây:** kẹp thước cặp vào đoạn chưa bị nén. Vòng ở lâu trong rãnh thường bẹp một bên, đo trúng chỗ bẹp sẽ thiếu.
- **Đường kính trong:** để vòng nằm trên mặt bàn, không kéo giãn, không ép xuống.
- **Báo là mẫu cũ:** vòng ngâm dầu lâu năm phồng 2% đến 5% so với khi mới, xưởng sẽ trừ phần này.
- **Đo rãnh nếu tháo được:** bề rộng, chiều sâu rãnh đáng tin hơn vòng đã hư.

Thiếu thước cặp thì chụp vòng trên giấy kẻ ô cạnh một cây thước; ảnh đủ để đối chiếu. Cần nhiều cỡ cùng lúc thì lấy cả bộ trong [hộp oring](https://caosunhua.net/san-pham/hop-oring/).

## Chọn vật liệu dây oring theo môi trường

Chỗ có dầu ở nhiệt độ thường thì dùng NBR, xem thêm [gioăng cao su chịu dầu](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-cao-su-chiu-dau-nbr/). Chỗ vừa nóng vừa có dầu hoặc hóa chất thì dùng Viton. Silicone hợp khí nóng, nước nóng và thực phẩm, chọn [gioăng silicone chịu nhiệt](https://caosunhua.net/san-pham/gioang-silicone-chiu-nhiet/); không dùng ở chỗ có dầu khoáng vì mềm và kém chịu mài mòn.

## Câu hỏi thường gặp về dây oring

### Mỗi vật liệu dây oring chịu được dải nhiệt nào?

NBR từ −30°C đến +120°C, Viton từ −20°C đến +200°C, silicone từ −40°C đến +200°C. Xét nhiệt độ cao nhất ở vị trí lắp, rồi đối chiếu lưu chất.

### Dây oring có những bề dày nào?

16 mức từ 1mm đến 10mm, gồm cả các bước nửa ly như 2.5, 3.5, 4.5, 5.5, 6.5, 7.5mm, thêm dây lẻ 1.2; 1.4; 1.6mm.

### Silicone chịu lạnh tới −40°C thì có thay được NBR không?

Không. Silicone mềm, mau mòn và dễ hỏng trong dầu khoáng. Gặp dầu thì chọn NBR; dầu kèm nhiệt cao hoặc hóa chất thì chọn Viton.

### Viton có dùng được ở chỗ lạnh không?

Có, đến −20°C, nên thiết bị ngoài trời ở Việt Nam không vướng. Môi trường lạnh hơn nữa phải chuyển sang silicone, tới −40°C.

### Đặt dây oring cần gửi những gì?

2 số: d và CS, hoặc nguyên vòng cũ làm mẫu. Mất mẫu thì gửi số đo rãnh gồm đường kính và chiều sâu.
