# Đầu nối khí nén PC, PL, PU, PE, PY cho ống phi 4 đến 16mm

> Đầu nối khí nén cắm nhanh ống phi 4 đến 16mm, ren M5 đến 1/2, chịu 9.9 kgf/cm² ở 0 đến 60°C. Bảng đọc mã PC, PL, PU, PE, PY và khoảng giá.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/dau-noi-nhanh-khi-nen/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫2,000 – ₫29,000 / cái

Đầu nối khí nén PC, PL, PU, PE, PY cắm nhanh ống phi 4 đến 16mm, ren M5 đến 1/2, chịu 9.9 kgf/cm².

Đầu nối khí nén (đầu nối nhanh, đầu nối dây hơi, fitting) là chi tiết nhựa kèm đồng, đẩy ống vào là giữ, bấm vòng nhả là rút, không cần cờ lê hay đai. Dải cỡ phi 4 đến 16mm, ren M5 đến 1/2; theo datasheet hãng Jisan chịu 0 đến 9.9 kgf/cm² ở 0 đến 60°C. Kho giữ năm kiểu chính PC, PL, PU, PE, PY.

![Đầu nối nhanh khí nén: các cút nối nhanh PL ren đồng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/dau-noi-nhanh-khi-nen-cac-cut-noi-nhanh-pl-ren-dong-1024x768.jpg)

Đầu nối nhanh khí nén — các cút nối nhanh PL ren đồng.

![Đầu nối nhanh khí nén: hai cút nối PL đen ren đồng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/dau-noi-nhanh-khi-nen-hai-cut-noi-pl-den-ren-dong-1024x768.jpg)

Hai cút nối PL đen ren đồng.

![Đầu nối nhanh khí nén: cút nối PL nhiều cỡ ren đồng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/dau-noi-nhanh-khi-nen-cut-noi-pl-nhieu-co-ren-dong-1024x768.jpg)

Cút nối PL nhiều cỡ ren đồng.

![Đầu nối nhanh khí nén: hai đầu nối nhanh chữ T](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/dau-noi-nhanh-khi-nen-hai-dau-noi-nhanh-chu-t-1024x768.jpg)

Hai đầu nối nhanh chữ T.

![Đầu nối nhanh khí nén: cút nối PL lắp ống hơi đỏ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/dau-noi-nhanh-khi-nen-cut-noi-pl-lap-ong-hoi-do-1024x768.jpg)

Cút nối PL lắp ống hơi đỏ.

![Đầu nối nhanh khí nén: bộ đầu nối nhanh nhựa chữ T](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/dau-noi-nhanh-khi-nen-bo-dau-noi-nhanh-nhua-chu-t-1024x768.jpg)

Bộ đầu nối nhanh nhựa chữ T.

![Đầu nối nhanh khí nén: hai đầu nối chữ T trắng và đen](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/dau-noi-nhanh-khi-nen-hai-dau-noi-chu-t-trang-va-den-1024x768.jpg)

Hai đầu nối chữ T trắng và đen.

![Đầu nối nhanh khí nén: đầu nối thẳng PC thân đồng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/dau-noi-nhanh-khi-nen-dau-noi-thang-pc-than-dong-1024x768.jpg)

Đầu nối thẳng PC thân đồng.

## Các loại đầu nối khí nén: thẳng, co, chữ T, chữ Y, nối giảm

Catalogue Jisan đặt tên theo quy tắc: chữ cái đầu chỉ dạng thân, con số liền sau là đường kính ngoài ống, hậu tố chỉ ren. Họ này nằm trong danh mục [ống nhựa](https://caosunhua.net/ong-cong-nghiep/ong-nhua/); chín dạng thân thường gặp:

- **PC:** thân thẳng, ren ngoài ở một đầu, cắm ống ở đầu kia; hợp khi ống đi thẳng trục với lỗ ren.
- **PCF:** thân thẳng nhưng đầu ren là ren trong, dùng cho thiết bị mang sẵn đầu ren ngoài.
- **PL:** co 90 độ có ren ngoài; ống quay ngang ngay khi ra khỏi cổng sát mặt máy.
- **PUL:** co 90 độ nhưng cả hai đầu đều là cổng cắm ống, dùng ở góc hẹp.
- **PU:** hai cổng cắm ống thẳng hàng, để nối dài hoặc vá chỗ ống đứt.
- **PE:** chữ T ba cổng cắm ống, tách nhánh vuông góc; catalogue Jisan gọi là PUT.
- **PY:** chữ Y ba cổng cắm ống, chia luồng khí thành hai nhánh song song.
- **PG, PW:** nối hai cỡ ống khác nhau; PW10-08 chuyển từ phi 10 xuống phi 8.
- **PZA:** chữ thập, một nguồn cấp bốn ống.

## Thông số kỹ thuật đầu nối khí nén

Giới hạn dùng là 9.9 kgf/cm² (0.97 MPa) trong khoảng nhiệt 0 đến 60°C, cho khí nén và nước. Các giá trị lấy từ datasheet Jisan, hàng hãng khác có thể khác nên số cuối cùng nằm trên nhãn lô.

| Hạng mục | Thông số |
| --- | --- |
| Đường kính ngoài ống nhận | Phi 4, 6, 8, 10, 12, 16mm |
| Ren kết nối | M5, M6 và ren côn R1/8, R1/4, R3/8, R1/2 |
| Áp suất | 9.9 kgf/cm² tối đa, tương đương 0.97 MPa |
| Dải nhiệt | 0 đến 60°C |
| Chân không | Tới -750 mmHg |
| Lưu chất | Khí nén hoặc nước |
| Thân | Nhựa, riêng phần ren làm bằng đồng |
| Giữ ống | Lò xo khóa kèm vòng nhả (sleeve) |
| Làm kín | Gioăng chữ V, oring và vòng đồng |
| Ren có keo | Đã phủ keo làm kín từ xưởng |
| Rút ống | Mất 1 đến 2 giây, tay không |
| Màu hàng sẵn trong kho | Nhựa đen đầu xanh, đồng vàng, đồng mạ trắng |

## Bảng tra mã và ren đặt đầu nối khí nén

Trong mã PC8-02, số 8 là phi ngoài của ống, đuôi 02 báo ren 1/4. Quy đổi đuôi: 01 là 1/8, 03 là 3/8, 04 là 1/2, riêng ren hệ mét ghi thẳng M5. Báo hai số này, hoặc đo lỗ ren trên thiết bị, là đủ để kho chọn đúng mã. Bảng xếp theo ren:

| Nhóm | Mã ví dụ | Cỡ ống cắm (mm, đường kính ngoài) |
| --- | --- | --- |
| **Ren M5** | PC4-M5 | Phi 4 |
| **Ren 1/8** | PC4-01 | Phi 4 |
| **Ren 1/8** | PC6-01 | Phi 6 |
| **Ren 1/4** | PL6-02 | Phi 6 |
| **Ren 1/4** | PC8-02 | Phi 8 |
| **Ren 1/4** | PL8-02 | Phi 8 |
| **Ren 1/4** | PC10-02 | Phi 10 |
| **Ren 3/8** | PC8-03 | Phi 8 |
| **Ren 3/8** | PL10-03 | Phi 10 |
| **Ren 3/8** | PC12-03 | Phi 12 |
| **Ren 1/2** | PC12-04 | Phi 12 |
| **Ren 1/2** | PC16-04 | Phi 16 |

## Bảng giá đầu nối khí nén

Giá tính trên từng cái, chưa VAT 8%, áp cho hàng thân nhựa ren đồng phổ thông; mua nhiều thì giá nằm gần đầu thấp. Mỗi ô gộp mọi cỡ ren của cỡ ống tương ứng.

| Cỡ ống | Kiểu | Khoảng giá (đ/cái) |
| --- | --- | --- |
| **Phi 4** | PC thẳng ren | từ 2.500 đến 7.000 |
| **Phi 4** | PL co ren | từ 3.000 đến 7.000 |
| **Phi 4** | PU, PE, PY | từ 2.000 đến 5.000 |
| **Phi 6** | PC thẳng ren | từ 3.000 đến 15.000 |
| **Phi 6** | PL co ren | từ 5.000 đến 18.000 |
| **Phi 6** | PU, PE, PY | từ 2.000 đến 6.000 |
| **Phi 8** | PC thẳng ren | từ 3.500 đến 15.000 |
| **Phi 8** | PL co ren | từ 5.500 đến 17.000 |
| **Phi 8** | PU, PE, PY | từ 2.000 đến 10.000 |
| **Phi 10** | PC thẳng ren | từ 5.500 đến 16.000 |
| **Phi 10** | PL co ren | từ 6.500 đến 18.000 |
| **Phi 10** | PU, PE, PY | từ 3.500 đến 8.000 |
| **Phi 12** | PC thẳng ren | từ 7.000 đến 16.000 |
| **Phi 12** | PL co ren | từ 9.000 đến 20.000 |
| **Phi 12** | PU, PE, PY | từ 4.500 đến 9.000 |
| **Phi 14** | PC thẳng ren | từ 13.000 đến 23.000 |
| **Phi 14** | PL co ren | từ 19.500 đến 28.000 |
| **Phi 14** | PU, PE, PY | từ 9.000 đến 12.000 |
| **Phi 16** | PC thẳng ren | từ 14.000 đến 24.000 |
| **Phi 16** | PL co ren | từ 20.500 đến 29.000 |
| **Phi 16** | PU, PE, PY | từ 10.000 đến 15.000 |

## Chọn kiểu nối và loại ống đi kèm

Chọn kiểu theo đường đi của ống: PC khi ống thẳng trục lỗ ren, PL khi phải bẻ ngang sát thân máy, PU để vá đoạn đứt, PE để rẽ vuông, PY để chia đôi, PG hoặc PW khi đổi cỡ. Co PL giúp ống không bị gập tại điểm ra.

Về ống, nylon dùng được từ -40 đến 100°C và hợp đường cố định, còn PU dùng từ -20 đến 80°C, mềm hơn nên dành cho đoạn hay chuyển động. Đầu nối chỉ đòi trùng phi ngoài, vì thế [ống hơi pu](https://caosunhua.net/san-pham/ong-hoi-pu/) từ phi 4 đến 16 cắm khớp ngay. Xi lanh xì khí ở piston thì lỗi thường nằm ở bộ làm kín bên trong, tra thêm [phớt xi lanh khí nén](https://caosunhua.net/san-pham/phot-xi-lanh-khi-nen/).

## Lắp, tháo và xử lý rò ở đầu nối khí nén

Cắt đầu ống phẳng, vuông góc, vét sạch ba via rồi đẩy tới đáy, kéo nhẹ kiểm tra. Ren đã có keo sẵn, quấn băng tan vào sẽ thừa. Muốn rút ống, giữ vòng nhả đang ấn xuống rồi mới kéo.

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| **Xì khí ở miệng cắm ống** | Đầu ống cắt chéo, hoặc gioăng chữ V bên trong đã hỏng | Cắt lại đầu ống rồi cắm lại; vẫn xì thì thay nguyên đầu nối |
| **Xì khí ở chân ren** | Ren hệ mét M5 và ren ống R1/8 trở lên không lắp lẫn được | Đối chiếu loại ren của lỗ trước khi vặn |
| **Vòng nhả bị móp** | Cờ lê siết vào vòng nhả thay vì thân | Chỉ kẹp lục giác hoặc cờ lê ở phần thân |

## Câu hỏi thường gặp về đầu nối khí nén

### PC8-02 là đầu nối gì?

Là đầu nối thẳng, ren ngoài 1/4, cổng cắm ống phi 8. Chữ số 8 chỉ phi ngoài của ống và đuôi 02 là ren 1/4.

### Đầu nối khí nén chịu áp bao nhiêu?

Tới 9.9 kgf/cm², bằng 0.97 MPa, trong khoảng 0 đến 60°C theo datasheet Jisan. Hàng hãng khác có thể lệch, nên xem nhãn lô.

### Đầu nối dây hơi dùng cho ống nylon được không?

Được khi phi ngoài khớp nhau: ống nylon 8x6 hay ống PU 8x5 đều vừa đầu nối phi 8.

### Đầu nối nhanh có phải quấn băng tan không?

Không. Keo làm kín đã phủ trên ren từ trước, quấn thêm băng chỉ thừa.
