# Cây nhựa PE tròn đặc phi 25 đến 300mm, dài 1 mét

> Cây nhựa PE tròn đặc phi 25 đến 300mm, dài 1 mét, nặng 0.47 kg/m ở phi 25 đến 67 kg/m ở phi 300. Chịu 80°C, tiện cắt theo bản vẽ.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/cay-nhua-pe/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫37,000 – ₫2,050,000 / cái

Cây nhựa PE tròn đặc phi 25 đến 300mm, bảng khối lượng mỗi mét, giá theo kg, tiện và cắt ngắn theo bản vẽ.

Cây nhựa PE (tên khác: cây PE, thanh nhựa tròn đặc, cây HDPE) là phôi tròn đặc ép đùn từ polyethylene, tỉ trọng 0.94 đến 0.96 g/cm³ nên nổi trên nước, làm việc liên tục tới 80°C. Phi 25 đến 150mm có sẵn, phi 200 đến 300mm đặt theo yêu cầu.

![Cây nhựa PE: cây PE trắng phi lớn dựng đứng, đầu ghi cỡ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/cay-nhua-pe-cay-pe-trang-phi-lon-dung-dung-dau-ghi-co-1024x768.jpg)

Cây nhựa PE - cây PE trắng phi lớn dựng đứng, đầu ghi cỡ.

![Cây nhựa PE: bó cây PE trắng nhiều cỡ ghi đường kính ở đầu](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/cay-nhua-pe-bo-cay-pe-trang-nhieu-co-ghi-duong-kinh-o-dau-1024x768.jpg)

Bó cây PE trắng nhiều cỡ ghi đường kính ở đầu.

![Cây nhựa PE tròn đặc: bó cây HDPE trắng đóng đai trên pallet](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/cay-nhua-pe-bo-cay-hdpe-trang-dong-dai-tren-pallet-1024x768.jpg)

Bó cây HDPE trắng đóng đai trên pallet.

![Cây nhựa PE tròn đặc: cây HDPE trắng phi lớn cận đầu cắt](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/cay-nhua-pe-cay-hdpe-trang-phi-lon-can-dau-cat.jpg)

Cây HDPE trắng phi lớn cận đầu cắt.

![Cây nhựa PE tròn đặc: cây HDPE đen phi lớn dựng đứng](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/cay-nhua-pe-cay-hdpe-den-phi-lon-dung-dung-1024x768.jpg)

Cây HDPE đen phi lớn dựng đứng.

![Cây nhựa PE tròn đặc: cây HDPE trắng dựng đứng nhiều phi](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/cay-nhua-pe-cay-hdpe-trang-dung-dung-nhieu-phi-1024x768.jpg)

Cây HDPE trắng dựng đứng nhiều phi.

## Cây nhựa PE tiện được chi tiết gì

Cây PE được tiện thành chi tiết dài theo trục, giữ độ dai và trượt êm, không gỉ, nhẹ hơn thép. Cùng họ vật liệu nằm trong danh mục [nhựa PP, PE](https://caosunhua.net/nhua-ky-thuat/nhua-pp-pe/).

- **Thực phẩm:** con lăn, bạc dẫn, núm và trục khuấy cho máy chế biến, thanh chặn và tấm đỡ trên băng chuyền.
- **Thớt:** khoanh từ cây phi lớn làm mặt chặt dày, xem [thớt nhựa](https://caosunhua.net/san-pham/thot-nhua/).
- **Cơ khí nhẹ:** bánh răng, ròng rọc, bạc lót, vòng đệm, chặn va đập thay cao su.
- **Bồn hóa chất:** nút bịt, bích mù, van nhỏ, vì PE không bị axit và kiềm loãng ăn mòn.

## Thông số kỹ thuật cây nhựa PE

Cây PE bền kéo 22 đến 32 MPa, hút nước dưới 0.01% nên kích thước không đổi khi ngâm nước; dùng được từ -50°C đến 80°C.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| Đường kính | Phi 25 đến phi 300mm |
| Chiều dài | 1 mét, cắt ngắn theo yêu cầu |
| Màu | Trắng đục, ghi, đen |
| Tỉ trọng | 0.94 đến 0.96 g/cm³ |
| Bền kéo | 22 đến 32 MPa |
| Hút nước | Dưới 0.01% |
| Nhiệt độ làm việc liên tục | Tới 80°C |
| Nhiệt độ nóng chảy | 127 đến 135°C |
| Nhiệt độ thấp nhất | -50°C, không hóa giòn như PP |
| Ma sát với thép | 0.25 đến 0.30 (UHMW-PE: 0.15 đến 0.20) |
| Hóa chất | Chịu axit, kiềm loãng, nước muối; kỵ chất oxy hóa mạnh |
| Ghép nối | Hàn nhiệt được, keo thường không bám |

Mốc nóng chảy là mốc gia công, khi dùng chỉ tính mốc 80°C. Chi tiết mài mòn liên tục nên lên [cây nhựa UHMW](https://caosunhua.net/san-pham/cay-nhua-uhmw/).

## Bảng tra phi và khối lượng cây nhựa PE

Cây PE tính theo cân như tấm nên khối lượng mỗi mét quyết định giá. Bảng lấy tỉ trọng 0.95 g/cm³, cây dài 1 mét.

| Phi | Nặng mỗi mét (kg) | Tình trạng |
| --- | --- | --- |
| **Phi 25mm** | khoảng 0.47 | Có sẵn |
| **Phi 30mm** | khoảng 0.67 | Có sẵn |
| **Phi 40mm** | khoảng 1.19 | Có sẵn |
| **Phi 50mm** | khoảng 1.87 | Có sẵn |
| **Phi 60mm** | khoảng 2.69 | Có sẵn |
| **Phi 80mm** | khoảng 4.77 | Có sẵn |
| **Phi 100mm** | khoảng 7.46 | Có sẵn |
| **Phi 150mm** | khoảng 16.8 | Có sẵn |
| **Phi 200mm** | khoảng 29.8 | Đặt theo yêu cầu |
| **Phi 250 đến 300mm** | 47 đến 67 | Đặt theo yêu cầu |

Tính nhanh: kg mỗi mét = phi x phi x 0.000746, nhân đơn giá theo kg là ra giá một cây. Dạng tấm cùng vật liệu có tại [tấm nhựa PE](https://caosunhua.net/san-pham/tam-nhua-pe/).

## Bảng giá cây nhựa PE

Giá cây nhựa PE từ 37.000 đến 2.050.000 đ mỗi cây, tùy phi và chiều dài, chưa VAT 8%. Tính theo kg nên đơn lớn được báo gần mức thấp.

## Cắt và tiện cây nhựa PE bằng máy CNC theo bản vẽ

Không bắt buộc mua nguyên cây 1 mét: kho cắt ngắn, tiện và phay theo bản vẽ, xem [gia công nhựa PE](https://caosunhua.net/san-pham/gia-cong-nhua-pe-pp/). Cắt CNC đạt ±0.3 đến 0.5mm, cưa đoạn ±0.5 đến 1mm. Khi hỏi giá đơn cắt ngắn, nêu phi, tổng chiều dài và số đoạn, vì cắt nhiều đoạn ngắn tốn công hơn cắt đôi và đầu thừa tính vào vật liệu. Hàng có sẵn giao sau 1 đến 3 ngày.

## Chọn phi lớn hơn chi tiết bao nhiêu

Chọn phi lớn hơn chi tiết 3 đến 5mm để chừa lượng dư, vì mặt cây đùn không tròn tuyệt đối. PE dai và dính dao, cần dao sắc và tốc độ cắt cao.

## Tiện từ cây hay cắt từ tấm thì rẻ hơn

Chi tiết dạng đĩa mỏng như vòng đệm, bích, thớt tròn cắt từ tấm rẻ hơn; bạc, con lăn, trục dẫn thì phải tiện từ cây.

## Câu hỏi thường gặp về cây nhựa PE

### Cây nhựa PE có những phi nào?

Phi 25 đến 300mm, dài 1 mét. Phi 25 đến 150mm có sẵn, phi 200mm trở lên đặt theo yêu cầu.

### Cây nhựa PE chịu nhiệt bao nhiêu độ?

Tới 80°C liên tục và còn dai ở -50°C. Mốc 127 đến 135°C là mốc nóng chảy khi gia công, không phải mốc sử dụng.

### Cây nhựa PE phi 50 nặng bao nhiêu?

Khoảng 1.87 kg mỗi mét, tính theo tỉ trọng 0.95 g/cm³.

### Cây nhựa PE có dán keo được không?

Không với keo thường vì bề mặt trơ. Ghép nối bằng hàn nhiệt hoặc bắt vít.
