# Băng dẫn hướng RYT phíp phenolic, PTFE cuộn 10m, 30m, 50m

> Băng dẫn hướng RYT phíp phenolic và PTFE cho xi lanh thủy lực, cuộn 10m, 30m, 50m, bảng tra 110 quy cách, phíp làm việc -60°C đến 120°C.

- URL gốc: https://caosunhua.net/san-pham/bang-dan-huong-ryt/
- Cập nhật: 2026-11-03
- Nguồn: Cao Su Nhựa Kỹ Thuật (https://caosunhua.net/)

**Giá tham khảo:** ₫260,000 – ₫360,000 / m

Băng dẫn hướng RYT phíp phenolic và PTFE dạng cuộn, cắt theo chu vi xi lanh thủy lực, 110 quy cách.

Băng dẫn hướng RYT, còn gọi dây dẫn hướng RYT hoặc wear ring, là dải mặt cắt chữ nhật làm từ phíp phenolic hay PTFE, bán dạng cuộn 10m, 30m, 50m. Thợ cắt dải theo chu vi lòng xi lanh rồi ôm vào rãnh piston và ty để piston không lệch tâm. Bảng tra có 110 quy cách; phíp chịu -60°C đến 120°C.

![Băng dẫn hướng RYT: khoanh băng xanh dương và đỏ](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/bang-dan-huong-ryt-khoanh-bang-xanh-duong-va-do-1024x768.jpg)

Băng dẫn hướng RYT — khoanh băng xanh dương và đỏ.

![Băng dẫn hướng RYT: cuộn băng đồng-PTFE nâu xám cuộn tròn](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/bang-dan-huong-ryt-cuon-bang-dong-ptfe-nau-xam-cuon-tron-1024x768.jpg)

Cuộn băng đồng-PTFE nâu xám cuộn tròn.

![Băng dẫn hướng RYT: chồng cuộn băng xám có vân](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/bang-dan-huong-ryt-chong-cuon-bang-xam-co-van-1024x768.jpg)

Chồng cuộn băng xám có vân.

![Băng dẫn hướng RYT: cuộn băng xanh ngọc và đỏ buộc dây](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/bang-dan-huong-ryt-cuon-bang-xanh-ngoc-va-do-buoc-day-1024x768.jpg)

Cuộn băng xanh ngọc và đỏ buộc dây.

![Băng dẫn hướng RYT: nhiều cuộn băng đỏ và xanh ngọc](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/bang-dan-huong-ryt-nhieu-cuon-bang-do-va-xanh-ngoc-1024x768.jpg)

Nhiều cuộn băng đỏ và xanh ngọc.

![Băng dẫn hướng RYT: cuộn băng đỏ cạnh cuộn xanh ngọc](https://caosunhua.net/wp-content/uploads/2026/11/bang-dan-huong-ryt-cuon-bang-do-canh-cuon-xanh-ngoc-1024x768.jpg)

Cuộn băng đỏ cạnh cuộn xanh ngọc.

## Băng dẫn hướng RYT khác vòng dẫn hướng WR thế nào

Chữ RYT chỉ biên dạng của dải, không nêu vật liệu. Một mặt hàng mang ba tên tùy lúc gọi: cuộn chưa cắt là dây dẫn hướng, đoạn đã ôm vào rãnh piston là vòng dẫn hướng, còn catalogue ghi mã WR. Vòng đã cắt sẵn theo từng đường kính piston bán ở trang [vòng dẫn hướng](https://caosunhua.net/san-pham/vong-dan-huong-wr/).

Mua cuộn thay vì vòng đúc sẵn thì xi lanh nào cũng cắt vừa, kể cả cỡ lạ. Dải nhận lực ngang của piston nên [phớt xi lanh thủy lực](https://caosunhua.net/san-pham/phot-xi-lanh-thuy-luc/) không phải gánh phần đó; cả hai cùng thuộc nhóm [phớt thủy lực](https://caosunhua.net/phot/phot-thuy-luc/).

## Các loại băng dẫn hướng theo vật liệu

- **Phíp phenolic:** phíp vải, -60°C đến 120°C, cứng và nhận tải ngang tốt; đủ cho đa số xi lanh chạy dầu khoáng.
- **PTFE:** chịu đến 250°C, hệ số ma sát thấp, hợp xi lanh tốc độ cao hoặc làm việc nóng; dải mềm nên nhận tải ngang kém phíp.
- **Gỗ phíp phenolic:** nhóm WR RYT gồm 45 quy cách, dành cho xi lanh tải nặng, máy ép, chỗ chịu va đập.

## Thông số kỹ thuật băng dẫn hướng RYT

Dải RYT nhóm phíp dày 1.5mm đến 4.5mm, làm việc từ -60°C đến 120°C; riêng PTFE lên đến 250°C.

| Chỉ tiêu | Giá trị |
| --- | --- |
| Vật liệu | Phíp phenolic dệt vải, hoặc PTFE |
| Mặt cắt | Chữ nhật, dạng dẹt, cắt chéo ở mối |
| Bề rộng dải, nhóm phíp | 4mm đến 50mm |
| Bề dày dải, nhóm phíp | 1.5mm đến 4.5mm |
| Quy cách nhóm PTFE | Ghi ba số, ví dụ 80x85x7.9 |
| Chiều dài cuộn | 10m, 30m, 50m |
| Nhiệt độ làm việc, phíp phenolic | -60°C đến 120°C |
| Nhiệt độ làm việc, PTFE | tới 250°C |
| Đặc tính | Chịu dầu, mài mòn và hóa chất |
| Màu có sẵn | Xanh, vàng, đỏ, đen, trắng |
| Số quy cách trong bảng tra | 110 |
| Cách bán | Cuộn, túi hoặc mét; cắt lẻ theo yêu cầu |

## Bảng tra quy cách băng dẫn hướng RYT

Ba nhóm vật liệu gom 110 quy cách, số lượng và chỗ dùng như sau.

| Nhóm | Số quy cách | Chỗ dùng |
| --- | --- | --- |
| **Phíp phenolic** | 49 | Piston và ty của xi lanh thủy lực phổ thông |
| **PTFE** | 16 | Xi lanh tốc độ cao, chỗ cần ma sát nhỏ, xi lanh khí nén |
| **Gỗ phíp phenolic** | 45 | Xi lanh tải lớn, máy ép, nơi có va đập |

Liệt kê từng quy cách, xếp theo nhóm rồi từ nhỏ đến lớn, đơn vị mm.

| Nhóm | Quy cách (mm) | Mã gọi |
| --- | --- | --- |
| **Phíp phenolic** | 4x2 | Dẫn hướng RYT 4x2 |
| **Phíp phenolic** | 4x2.5 | Dẫn hướng RYT 4x2.5 |
| **Phíp phenolic** | 4x4 | Dẫn hướng RYT 4x4 |
| **Phíp phenolic** | 5x2 | Dẫn hướng RYT 5x2 |
| **Phíp phenolic** | 5x2.5 | Dẫn hướng RYT 5x2.5 |
| **Phíp phenolic** | 5x4.5 | Dẫn hướng RYT 5x4.5 |
| **Phíp phenolic** | 6x1.5 | Dẫn hướng RYT 6x1.5 |
| **Phíp phenolic** | 6x2 | Dẫn hướng RYT 6x2 |
| **Phíp phenolic** | 6x2.5 | Dẫn hướng RYT 6x2.5 |
| **Phíp phenolic** | 6x4 | Dẫn hướng RYT 6x4 |
| **Phíp phenolic** | 7x4.5 | Dẫn hướng RYT 7x4.5 |
| **Phíp phenolic** | 8x1.5 | Dẫn hướng RYT 8x1.5 |
| **Phíp phenolic** | 8x2 | Dẫn hướng RYT 8x2 |
| **Phíp phenolic** | 8x2.5 | Dẫn hướng RYT 8x2.5 |
| **Phíp phenolic** | 8x4 | Dẫn hướng RYT 8x4 |
| **Phíp phenolic** | 9x2.5 | Dẫn hướng RYT 9x2.5 |
| **Phíp phenolic** | 9.5x2.5 | Dẫn hướng RYT 9.5x2.5 |
| **Phíp phenolic** | 9.5x3 | Dẫn hướng RYT 9.5x3 |
| **Phíp phenolic** | 9.5x3.5 | Dẫn hướng RYT 9.5x3.5 |
| **Phíp phenolic** | 9.5x4 | Dẫn hướng RYT 9.5x4 |
| **Phíp phenolic** | 10x2 | Dẫn hướng RYT 10x2 |
| **Phíp phenolic** | 10x2.5 | Dẫn hướng RYT 10x2.5 |
| **Phíp phenolic** | 10x3 | Dẫn hướng RYT 10x3 |
| **Phíp phenolic** | 10x4 | Dẫn hướng RYT 10x4 |
| **Phíp phenolic** | 12x2 | Dẫn hướng RYT 12x2 |
| **Phíp phenolic** | 12x2.5 | Dẫn hướng RYT 12x2.5 |
| **Phíp phenolic** | 12x3 | Dẫn hướng RYT 12x3 |
| **Phíp phenolic** | 12x4 | Dẫn hướng RYT 12x4 |
| **Phíp phenolic** | 12.7x3 | Dẫn hướng RYT 12.7x3 |
| **Phíp phenolic** | 15x2 | Dẫn hướng RYT 15x2 |
| **Phíp phenolic** | 15x2.5 | Dẫn hướng RYT 15x2.5 |
| **Phíp phenolic** | 15x3 | Dẫn hướng RYT 15x3 |
| **Phíp phenolic** | 15x3.5 | Dẫn hướng RYT 15x3.5 |
| **Phíp phenolic** | 15x4 | Dẫn hướng RYT 15x4 |
| **Phíp phenolic** | 20x2 | Dẫn hướng RYT 20x2 |
| **Phíp phenolic** | 20x2.5 | Dẫn hướng RYT 20x2.5 |
| **Phíp phenolic** | 20x3 | Dẫn hướng RYT 20x3 |
| **Phíp phenolic** | 20x3.5 | Dẫn hướng RYT 20x3.5 |
| **Phíp phenolic** | 20x4 | Dẫn hướng RYT 20x4 |
| **Phíp phenolic** | 25x2.5 | Dẫn hướng RYT 25x2.5 |
| **Phíp phenolic** | 25x3 | Dẫn hướng RYT 25x3 |
| **Phíp phenolic** | 25x4 | Dẫn hướng RYT 25x4 |
| **Phíp phenolic** | 30x2.5 | Dẫn hướng RYT 30x2.5 |
| **Phíp phenolic** | 30x3 | Dẫn hướng RYT 30x3 |
| **Phíp phenolic** | 30x3.5 | Dẫn hướng RYT 30x3.5 |
| **Phíp phenolic** | 30x4 | Dẫn hướng RYT 30x4 |
| **Phíp phenolic** | 35x2.5 | Dẫn hướng RYT 35x2.5 |
| **Phíp phenolic** | 35x3 | Dẫn hướng RYT 35x3 |
| **Phíp phenolic** | 40x3 | Dẫn hướng RYT 40x3 |
| **PTFE** | 65x70x9.5 | Dẫn hướng RYT 65x70x9.5 |
| **PTFE** | 70x75x9.5 | Dẫn hướng RYT 70x75x9.5 |
| **PTFE** | 75x80x9.5 | Dẫn hướng RYT 75x80x9.5 |
| **PTFE** | 80x85x7.9 | Dẫn hướng RYT 80x85x7.9 |
| **PTFE** | 80x85x9.5 | Dẫn hướng RYT 80x85x9.5 |
| **PTFE** | 85x90x7.9 | Dẫn hướng RYT 85x90x7.9 |
| **PTFE** | 85x90x9.5 | Dẫn hướng RYT 85x90x9.5 |
| **PTFE** | 90x95x9.5 | Dẫn hướng RYT 90x95x9.5 |
| **PTFE** | 95x100x9.5 | Dẫn hướng RYT 95x100x9.5 |
| **PTFE** | 100x105x9.5 | Dẫn hướng RYT 100x105x9.5 |
| **PTFE** | 100x105x15 | Dẫn hướng RYT 100x105x15 |
| **PTFE** | 100x115x15 | Dẫn hướng RYT 100x115x15 |
| **PTFE** | 105x110x15 | Dẫn hướng RYT 105x110x15 |
| **PTFE** | 120x115x15 | Dẫn hướng RYT 120x115x15 |
| **PTFE** | 120x125x9.5 | Dẫn hướng RYT 120x125x9.5 |
| **PTFE** | 125x120x15 | Dẫn hướng RYT 125x120x15 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 5x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 5x2.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 5x3 | Dẫn hướng WR RYT 5x3 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 5.6x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 5.6x2.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 6x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 6x2.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 6.3x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 6.3x2.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 8x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 8x2.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 8x3 | Dẫn hướng WR RYT 8x3 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 8.1x2 | Dẫn hướng WR RYT 8.1x2 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 8.1x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 8.1x2.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 9.5x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 9.5x2.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 9.7x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 9.7x2.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 9.7x3 | Dẫn hướng WR RYT 9.7x3 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 9.7x4 | Dẫn hướng WR RYT 9.7x4 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 10x2 | Dẫn hướng WR RYT 10x2 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 10x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 10x2.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 10x3 | Dẫn hướng WR RYT 10x3 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 10x4 | Dẫn hướng WR RYT 10x4 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 12.7x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 12.7x2.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 12.7x3 | Dẫn hướng WR RYT 12.7x3 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 12.7x3.18 | Dẫn hướng WR RYT 12.7x3.18 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 15x2 | Dẫn hướng WR RYT 15x2 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 15x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 15x2.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 15x3 | Dẫn hướng WR RYT 15x3 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 15x4 | Dẫn hướng WR RYT 15x4 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 20x2 | Dẫn hướng WR RYT 20x2 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 20x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 20x2.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 20x3 | Dẫn hướng WR RYT 20x3 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 20x3.5 | Dẫn hướng WR RYT 20x3.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 20x4 | Dẫn hướng WR RYT 20x4 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 25x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 25x2.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 25x3 | Dẫn hướng WR RYT 25x3 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 25x3.5 | Dẫn hướng WR RYT 25x3.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 25x4 | Dẫn hướng WR RYT 25x4 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 25.4x3.18 | Dẫn hướng WR RYT 25.4x3.18 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 30x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 30x2.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 30x3 | Dẫn hướng WR RYT 30x3 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 30x3.5 | Dẫn hướng WR RYT 30x3.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 30x4 | Dẫn hướng WR RYT 30x4 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 31.75x3.17 | Dẫn hướng WR RYT 31.75x3.17 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 35x3 | Dẫn hướng WR RYT 35x3 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 40x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 40x2.5 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 40x3 | Dẫn hướng WR RYT 40x3 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 40x4 | Dẫn hướng WR RYT 40x4 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 45x4 | Dẫn hướng WR RYT 45x4 |
| **Gỗ phíp phenolic** | 50x2.5 | Dẫn hướng WR RYT 50x2.5 |

## Báo giá băng dẫn hướng RYT

Giá phụ thuộc vật liệu, bề rộng và bề dày dải, và chiều dài đặt mua. Để báo giá cần vật liệu, quy cách (ví dụ 10x2.5) và số mét; cần cắt sẵn thì gửi thêm đường kính lòng xi lanh.

## Cắt dây RYT theo chu vi lòng xi lanh

Mã RYT đọc theo thứ tự bề rộng, bề dày: RYT 10x2.5 rộng 10mm, dày 2.5mm. Đoạn cần cắt dài gần bằng 3.14 x (Ø lòng - bề dày dây), sau đó bớt đi khe mối. Ví dụ lòng 100mm, dây 2.5mm: khoảng 306mm trước khi bớt khe.

Mối cắt vát, không vuông. Đặt dải lên dưỡng góc, dùng dao sắc để hai mặt vát song song; lúc vòng giãn nở, hai đầu trượt chồng lên nhau thay vì đội vào nhau.

## Chọn phíp hay PTFE, bề rộng và bề dày dải

Bề rộng dải theo bề rộng rãnh piston. Bề dày bằng nửa hiệu số giữa Ø lòng xi lanh và Ø đáy rãnh. Dầu khoáng dưới 120°C hợp với phíp phenolic; xi lanh nóng hơn, chạy nhanh hoặc cần ma sát nhỏ thì chuyển sang PTFE.

## Lỗi thường gặp khi cắt và thay băng dẫn hướng RYT

| Hiện tượng | Nguyên nhân | Cách xử lý |
| --- | --- | --- |
| Piston kẹt, vòng mòn lệch một phía | Cắt đúng bằng chu vi, mối không còn khe nên vòng nở nhiệt bị chèn | Bớt khe mối theo biên dạng khi tính chiều dài |
| Cặn bẩn trong dầu chui qua mối, kẹt giữa piston và xi lanh | Mối cắt vuông hai đầu | Cắt vát để hai đầu chồng lên nhau |
| Phớt mới thay vẫn hỏng sớm | Vòng cũ mòn mỏng, piston lệch tâm | Thay dải mới cùng lúc với phớt |

## Câu hỏi thường gặp về băng dẫn hướng RYT

### Một cuộn băng dẫn hướng RYT dài bao nhiêu?

Có ba loại cuộn: 10m, 30m và 50m. Đặt theo cuộn thì xi lanh nào cũng cắt vừa chu vi, không phụ thuộc bộ vòng đúc sẵn.

### Xi lanh 100mm cần bao nhiêu dây RYT?

Khoảng 306mm nếu dây dày 2.5mm, từ phép tính 3.14 x (100 - 2.5), chưa trừ khe mối. Mỗi rãnh piston dùng một đoạn riêng.

### RYT và WR là hai loại khác nhau à?

Không, là cùng một chi tiết. RYT nói về biên dạng dải, WR là mã trong catalogue, wear ring là tên tiếng Anh; ở dạng cuộn thì kho gọi là dây dẫn hướng.

### Dầu trên 120°C thì dùng băng dẫn hướng nào?

Bản PTFE, đến 250°C. Phíp phenolic chỉ lên tới 120°C.

### Băng dẫn hướng RYT có những cỡ nào?

Nhóm phíp chạy từ 4x2mm đến 40x3mm, gặp nhiều là 6x1.5, 8x1.5, 10x2.5, 12x2.5, 9.5x3.5. Ngoài bảng thì cắt từ cuộn theo chu vi thật.
